1.290 km · Quốc tế

Orio al Serio (BGY) – Bucharest Henri Coandă (OTP)

Tháng 12/2024 có 40.206 lượt khách bay giữa Orio al Serio và Bucharest Henri Coandă, tính cả hai chiều, trên 222 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 135.56537.359▲ 5,0%
Tháng 232.93638.664▲ 17,4%
Tháng 336.90647.005▲ 27,4%
Tháng 437.18048.563▲ 30,6%
Tháng 535.47151.274▲ 44,6%
Tháng 635.88948.860▲ 36,1%
Tháng 739.46051.108▲ 29,5%
Tháng 837.62649.863▲ 32,5%
Tháng 937.11647.363▲ 27,6%
Tháng 1042.41150.850▲ 19,9%
Tháng 1137.85542.565▲ 12,4%
Tháng 1238.34240.206▲ 4,9%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)446.757553.680▲ 23,9%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 1192210▲ 9,4%
Tháng 2174199▲ 14,4%
Tháng 3191245▲ 28,3%
Tháng 4202258▲ 27,7%
Tháng 5196267▲ 36,2%
Tháng 6190263▲ 38,4%
Tháng 7211279▲ 32,2%
Tháng 8212271▲ 27,8%
Tháng 9198254▲ 28,3%
Tháng 10213269▲ 26,3%
Tháng 11196225▲ 14,8%
Tháng 12220222▲ 0,9%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)2.3952.962▲ 23,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 139.78346.763▲ 17,5%
Tháng 235.46743.353▲ 22,2%
Tháng 340.92354.901▲ 34,2%
Tháng 438.99449.379▲ 26,6%
Tháng 536.19259.599▲ 64,7%
Tháng 636.68155.470▲ 51,2%
Tháng 744.53059.456▲ 33,5%
Tháng 842.55157.164▲ 34,3%
Tháng 944.47854.193▲ 21,8%
Tháng 1044.36651.374▲ 15,8%
Tháng 1142.65942.817▲ 0,4%
Tháng 1244.63541.470▼ 7,1%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)491.259615.939▲ 25,4%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 189,4%79,9%▼ 10,6%
Tháng 292,9%89,2%▼ 4,0%
Tháng 390,2%85,6%▼ 5,1%
Tháng 495,3%98,3%▲ 3,1%
Tháng 598,0%86,0%▼ 12,2%
Tháng 697,8%88,1%▼ 9,9%
Tháng 788,6%86,0%▼ 2,9%
Tháng 888,4%87,2%▼ 1,4%
Tháng 983,4%87,4%▲ 4,8%
Tháng 1095,6%99,0%▲ 3,6%
Tháng 1188,7%99,4%▲ 12,1%
Tháng 1285,9%97,0%▲ 12,9%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)91,2%90,3%▼ 1,0%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…