1.451 km · Quốc tế

Frankfurt (FRA) – Bucharest Henri Coandă (OTP)

Tháng 12/2024 có 29.256 lượt khách bay giữa Frankfurt và Bucharest Henri Coandă, tính cả hai chiều, trên 259 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 123.61924.650▲ 4,4%
Tháng 222.04721.964▼ 0,4%
Tháng 324.56626.336▲ 7,2%
Tháng 427.98229.821▲ 6,6%
Tháng 531.39636.948▲ 17,7%
Tháng 634.42138.548▲ 12,0%
Tháng 737.29539.149▲ 5,0%
Tháng 836.95939.938▲ 8,1%
Tháng 934.86237.942▲ 8,8%
Tháng 1035.26536.608▲ 3,8%
Tháng 1125.62030.276▲ 18,2%
Tháng 1226.47929.256▲ 10,5%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)360.511391.436▲ 8,6%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 1200214▲ 7,0%
Tháng 2171163▼ 4,7%
Tháng 3194199▲ 2,6%
Tháng 4207229▲ 10,6%
Tháng 5231270▲ 16,9%
Tháng 6245272▲ 11,0%
Tháng 7261277▲ 6,1%
Tháng 8254276▲ 8,7%
Tháng 9245277▲ 13,1%
Tháng 10256278▲ 8,6%
Tháng 11202256▲ 26,7%
Tháng 12214259▲ 21,0%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)2.6802.970▲ 10,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 129.96335.176▲ 17,4%
Tháng 225.63026.772▲ 4,5%
Tháng 328.73932.503▲ 13,1%
Tháng 430.99836.655▲ 18,2%
Tháng 535.49644.133▲ 24,3%
Tháng 637.63844.438▲ 18,1%
Tháng 740.80743.908▲ 7,6%
Tháng 840.23344.368▲ 10,3%
Tháng 939.05443.765▲ 12,1%
Tháng 1040.91443.581▲ 6,5%
Tháng 1130.96640.783▲ 31,7%
Tháng 1234.23541.475▲ 21,1%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)414.673477.557▲ 15,2%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 178,8%70,1%▼ 11,0%
Tháng 286,0%82,0%▼ 4,7%
Tháng 385,5%81,0%▼ 5,3%
Tháng 490,3%81,4%▼ 9,9%
Tháng 588,4%83,7%▼ 5,3%
Tháng 691,5%86,7%▼ 5,2%
Tháng 791,4%89,2%▼ 2,4%
Tháng 891,9%90,0%▼ 2,1%
Tháng 989,3%86,7%▼ 2,9%
Tháng 1086,2%84,0%▼ 2,6%
Tháng 1182,7%74,2%▼ 10,3%
Tháng 1277,3%70,5%▼ 8,8%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)86,6%81,6%▼ 5,8%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…