Charles-de-Gaulle (CDG) – Bucharest Henri Coandă (OTP)
Tháng 12/2024 có 31.759 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Bucharest Henri Coandă, tính cả hai chiều, trên 275 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29.228 | 23.548 | ▼ 19,4% |
| Tháng 2 | 27.734 | 25.470 | ▼ 8,2% |
| Tháng 3 | 32.606 | 29.940 | ▼ 8,2% |
| Tháng 4 | 36.377 | 32.902 | ▼ 9,6% |
| Tháng 5 | 37.929 | 35.153 | ▼ 7,3% |
| Tháng 6 | 35.081 | 32.563 | ▼ 7,2% |
| Tháng 7 | 33.393 | 34.052 | ▲ 2,0% |
| Tháng 8 | 32.455 | 34.248 | ▲ 5,5% |
| Tháng 9 | 31.629 | 31.983 | ▲ 1,1% |
| Tháng 10 | 35.486 | 36.678 | ▲ 3,4% |
| Tháng 11 | 28.265 | 30.151 | ▲ 6,7% |
| Tháng 12 | 28.531 | 31.759 | ▲ 11,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 388.714 | 378.447 | ▼ 2,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 233 | 231 | ▼ 0,9% |
| Tháng 2 | 214 | 218 | ▲ 1,9% |
| Tháng 3 | 248 | 248 | 0,0% |
| Tháng 4 | 274 | 254 | ▼ 7,3% |
| Tháng 5 | 280 | 258 | ▼ 7,9% |
| Tháng 6 | 278 | 255 | ▼ 8,3% |
| Tháng 7 | 268 | 260 | ▼ 3,0% |
| Tháng 8 | 262 | 270 | ▲ 3,1% |
| Tháng 9 | 248 | 239 | ▼ 3,6% |
| Tháng 10 | 277 | 271 | ▼ 2,2% |
| Tháng 11 | 245 | 257 | ▲ 4,9% |
| Tháng 12 | 265 | 275 | ▲ 3,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.092 | 3.036 | ▼ 1,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36.045 | 33.091 | ▼ 8,2% |
| Tháng 2 | 33.396 | 32.462 | ▼ 2,8% |
| Tháng 3 | 38.484 | 37.489 | ▼ 2,6% |
| Tháng 4 | 42.519 | 40.394 | ▼ 5,0% |
| Tháng 5 | 43.824 | 43.438 | ▼ 0,9% |
| Tháng 6 | 39.424 | 39.371 | ▼ 0,1% |
| Tháng 7 | 38.374 | 40.603 | ▲ 5,8% |
| Tháng 8 | 37.691 | 42.151 | ▲ 11,8% |
| Tháng 9 | 35.651 | 37.683 | ▲ 5,7% |
| Tháng 10 | 42.828 | 43.996 | ▲ 2,7% |
| Tháng 11 | 36.141 | 39.488 | ▲ 9,3% |
| Tháng 12 | 40.140 | 43.231 | ▲ 7,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 464.517 | 473.397 | ▲ 1,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,1% | 71,2% | ▼ 12,2% |
| Tháng 2 | 83,0% | 78,5% | ▼ 5,4% |
| Tháng 3 | 84,7% | 79,9% | ▼ 5,7% |
| Tháng 4 | 85,6% | 81,5% | ▼ 4,8% |
| Tháng 5 | 86,5% | 80,9% | ▼ 6,5% |
| Tháng 6 | 89,0% | 82,7% | ▼ 7,1% |
| Tháng 7 | 87,0% | 83,9% | ▼ 3,6% |
| Tháng 8 | 86,1% | 81,3% | ▼ 5,6% |
| Tháng 9 | 88,7% | 84,9% | ▼ 4,3% |
| Tháng 10 | 82,9% | 83,4% | ▲ 0,6% |
| Tháng 11 | 78,2% | 76,4% | ▼ 2,3% |
| Tháng 12 | 71,1% | 73,5% | ▲ 3,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,7% | 79,8% | ▼ 4,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.