Bucharest Henri Coandă (OTP)
Sân bay quốc tế Bucharest Henri Coandă phục vụ 1.183.586 lượt khách trong tháng 3/2026, giảm 7,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.999 | 9.355 | ▲ 4,0% |
| Tháng 2 | 8.321 | 8.475 | ▲ 1,9% |
| Tháng 3 | 9.767 | 9.458 | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 10.559 | 9.909 | ▼ 6,2% |
| Tháng 5 | 10.784 | 10.336 | ▼ 4,2% |
| Tháng 6 | 10.966 | 10.786 | ▼ 1,6% |
| Tháng 7 | 11.988 | 11.736 | ▼ 2,1% |
| Tháng 8 | 12.318 | 12.010 | ▼ 2,5% |
| Tháng 9 | 11.790 | – | – |
| Tháng 10 | 11.582 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9.842 | – | – |
| Tháng 12 | 10.296 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 83.702 | 82.065 | ▼ 2,0% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.161.320 | 1.145.939 | ▼ 1,3% |
| Tháng 2 | 1.111.835 | 1.088.532 | ▼ 2,1% |
| Tháng 3 | 1.275.942 | 1.183.586 | ▼ 7,2% |
| Tháng 4 | 1.400.316 | – | – |
| Tháng 5 | 1.416.924 | – | – |
| Tháng 6 | 1.488.072 | – | – |
| Tháng 7 | 1.634.272 | – | – |
| Tháng 8 | 1.770.198 | – | – |
| Tháng 9 | 1.641.071 | – | – |
| Tháng 10 | 1.562.266 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.244.933 | – | – |
| Tháng 12 | 1.291.695 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 3.549.097 | 3.418.057 | ▼ 3,7% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57.744 | 64.918 | ▲ 12,4% |
| Tháng 2 | 69.773 | 78.127 | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 89.088 | 92.837 | ▲ 4,2% |
| Tháng 4 | 84.115 | – | – |
| Tháng 5 | 92.351 | – | – |
| Tháng 6 | 83.927 | – | – |
| Tháng 7 | 82.832 | – | – |
| Tháng 8 | 74.677 | – | – |
| Tháng 9 | 87.123 | – | – |
| Tháng 10 | 102.587 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 94.668 | – | – |
| Tháng 12 | 79.516 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 216.605 | 235.882 | ▲ 8,9% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.103.576 | 1.081.021 | ▼ 2,0% |
| Tháng 2 | 1.042.062 | 1.010.405 | ▼ 3,0% |
| Tháng 3 | 1.186.854 | 1.090.749 | ▼ 8,1% |
| Tháng 4 | 1.316.201 | – | – |
| Tháng 5 | 1.324.573 | – | – |
| Tháng 6 | 1.404.145 | – | – |
| Tháng 7 | 1.551.440 | – | – |
| Tháng 8 | 1.695.521 | – | – |
| Tháng 9 | 1.553.948 | – | – |
| Tháng 10 | 1.459.679 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.150.265 | – | – |
| Tháng 12 | 1.212.179 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 3.332.492 | 3.182.175 | ▼ 4,5% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21 | 27 | ▲ 28,6% |
| Tháng 2 | 23 | 41 | ▲ 78,3% |
| Tháng 3 | 29 | 57 | ▲ 96,6% |
| Tháng 4 | 23 | – | – |
| Tháng 5 | 27 | – | – |
| Tháng 6 | 29 | – | – |
| Tháng 7 | 18 | – | – |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 10 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 73 | 125 | ▲ 71,2% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.756 | 3.170 | ▲ 15,0% |
| Tháng 2 | 2.898 | 3.492 | ▲ 20,5% |
| Tháng 3 | 3.491 | 3.881 | ▲ 11,2% |
| Tháng 4 | 3.276 | – | – |
| Tháng 5 | 3.297 | – | – |
| Tháng 6 | 3.638 | – | – |
| Tháng 7 | 3.922 | – | – |
| Tháng 8 | 3.491 | – | – |
| Tháng 9 | 3.762 | – | – |
| Tháng 10 | 4.430 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 3.390 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 9.145 | 10.543 | ▲ 15,3% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 8.613 | 7.891 | 8.956 | 9.343 | 10.027 | 10.723 | 11.127 | 10.927 | 10.822 | 10.931 | 9.294 | 9.459 |
| 2025 | 8.999 | 8.321 | 9.767 | 10.559 | 10.784 | 10.966 | 11.988 | 12.318 | 11.790 | 11.582 | 9.842 | 10.296 |
| 2026 | 9.355 | 8.475 | 9.458 | 9.909 | 10.336 | 10.786 | 11.736 | 12.010 |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 5.233 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Bucharest Henri Coandă trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — Sân bay quốc tế Bucharest Henri Coandă mới có 13 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 1 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 1 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 31/8/2026 | 425 | 2.928 |
| 30/8/2026 | 453 | 2.888 |
| 29/8/2026 | 380 | 2.835 |
| 28/8/2026 | 429 | 2.802 |
| 27/8/2026 | 423 | 2.770 |
| 26/8/2026 | 425 | 2.737 |
| 25/8/2026 | 393 | 2.698 |
| 24/8/2026 | 385 | |
| 23/8/2026 | 400 | |
| 22/8/2026 | 347 | |
| 21/8/2026 | 397 | |
| 20/8/2026 | 390 | |
| 19/8/2026 | 386 |
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Istanbul OTP–IST → | 3.589 | 424 |
| Sân bay quốc tế Vienna OTP–VIE → | 3.461 | 830 |
| Sân bay Amsterdam Schiphol OTP–AMS → | 3.366 | 1.784 |
| Sân bay quốc tế Avram Iancu Cluj OTP–CLJ → | 3.301 | 310 |
| Sân bay quốc tế Traian Vuia OTP–TSR → | 3.062 | 398 |
| Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle OTP–CDG → | 3.036 | 1.851 |
| Sân bay quốc tế Frankfurt OTP–FRA → | 2.970 | 1.451 |
| Sân bay Orio al Serio OTP–BGY → | 2.962 | 1.290 |
| Sân bay quốc tế Ben Gurion OTP–TLV → | 2.728 | 1.591 |
| Sân bay Frédéric Chopin Warszawa OTP–WAW → | 2.642 | 925 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 3 Sân bay quốc tế Bucharest Henri Coandă được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)
Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay
Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.11.200 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay quốc tế Bucharest Henri Coandă chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 3.000 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).
| Mức ồn | Số người |
|---|---|
| 55–59 dB | 9.200 |
| 60–64 dB | 1.900 |
| 65–69 dB | 100 |
| 70–74 dB | 0 |
| Từ 75 dB | 0 |
| Mức ồn | Số người |
|---|---|
| 50–54 dB | 2.300 |
| 55–59 dB | 700 |
| 60–64 dB | 0 |
| 65–69 dB | 0 |
| Từ 70 dB | 0 |
Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 72.190 mỗi năm.
EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)