Bucharest Henri Coandă (OTP)
OTP / LROP
Chính thức · tháng 12/2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 10 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 12/2025.
1.291.695
Sân bay quốc tế Bucharest Henri Coandă đón 1.291.695 lượt khách trong tháng 12/2025, tăng 5,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 48 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2005 đến 2025 (252 kỳ).
Nội địa / Quốc tế
tháng 12/2025- Nội địa 6,2% 79.516
- Quốc tế 93,8% 1.212.179
So với 2019 +16,1% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 94% trên tổng lượt khách tháng 12/2025
Độ dài chuỗi 21 năm từ năm 2005
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2025 | 1.291.695 | +5,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 1.244.933 | +1,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 1.562.266 | +7,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 1.641.071 | +11,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 1.770.198 | +9,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 1.634.272 | +3,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 1.488.072 | +1,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 1.416.924 | +1,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 1.400.316 | +11,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 1.275.942 | +6,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 1.111.835 | +11,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 1.161.320 | +8,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 1.220.247 | +7,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 1.223.341 | +9,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 1.448.590 | +9,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 1.477.872 | +8,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 1.614.072 | +10,4% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 1.572.813 | +10,8% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 1.472.834 | +13,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 1.394.283 | +14,9% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 1.255.689 | +5,5% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 1.195.873 | +9,4% | Eurostat avia_par | |
| tháng 2/2024 | 995.209 | +3,7% | Eurostat avia_par | |
| tháng 1/2024 | 1.069.060 | +3,4% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 7/2026).