ICAO LROP

Bucharest Henri Coandă (OTP)

Sân bay quốc tế Bucharest Henri Coandă phục vụ 1.183.586 lượt khách trong tháng 3/2026, giảm 7,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 18.9999.355▲ 4,0%
Tháng 28.3218.475▲ 1,9%
Tháng 39.7679.458▼ 3,2%
Tháng 410.5599.909▼ 6,2%
Tháng 510.78410.336▼ 4,2%
Tháng 610.96610.786▼ 1,6%
Tháng 711.98811.736▼ 2,1%
Tháng 812.31812.010▼ 2,5%
Tháng 911.790––
Tháng 1011.582–đang tích luỹ
Tháng 119.842––
Tháng 1210.296––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)83.70282.065▼ 2,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.161.3201.145.939▼ 1,3%
Tháng 21.111.8351.088.532▼ 2,1%
Tháng 31.275.9421.183.586▼ 7,2%
Tháng 41.400.316––
Tháng 51.416.924––
Tháng 61.488.072––
Tháng 71.634.272––
Tháng 81.770.198––
Tháng 91.641.071––
Tháng 101.562.266–đang tích luỹ
Tháng 111.244.933––
Tháng 121.291.695––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)3.549.0973.418.057▼ 3,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.7773.197▲ 15,1%
Tháng 22.9213.533▲ 21,0%
Tháng 33.5203.938▲ 11,9%
Tháng 43.299––
Tháng 53.324––
Tháng 63.667––
Tháng 73.940––
Tháng 83.513––
Tháng 93.784––
Tháng 104.451–đang tích luỹ
Tháng 113.303––
Tháng 123.400––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)9.21810.668▲ 15,7%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 157.74464.918▲ 12,4%
Tháng 269.77378.127▲ 12,0%
Tháng 389.08892.837▲ 4,2%
Tháng 484.115––
Tháng 592.351––
Tháng 683.927––
Tháng 782.832––
Tháng 874.677––
Tháng 987.123––
Tháng 10102.587–đang tích luỹ
Tháng 1194.668––
Tháng 1279.516––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)216.605235.882▲ 8,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.103.5761.081.021▼ 2,0%
Tháng 21.042.0621.010.405▼ 3,0%
Tháng 31.186.8541.090.749▼ 8,1%
Tháng 41.316.201––
Tháng 51.324.573––
Tháng 61.404.145––
Tháng 71.551.440––
Tháng 81.695.521––
Tháng 91.553.948––
Tháng 101.459.679–đang tích luỹ
Tháng 111.150.265––
Tháng 121.212.179––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)3.332.4923.182.175▼ 4,5%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12127▲ 28,6%
Tháng 22341▲ 78,3%
Tháng 32957▲ 96,6%
Tháng 423––
Tháng 527––
Tháng 629––
Tháng 718––
Tháng 822––
Tháng 922––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1210––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)73125▲ 71,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.7563.170▲ 15,0%
Tháng 22.8983.492▲ 20,5%
Tháng 33.4913.881▲ 11,2%
Tháng 43.276––
Tháng 53.297––
Tháng 63.638––
Tháng 73.922––
Tháng 83.491––
Tháng 93.762––
Tháng 104.430–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 123.390––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)9.14510.543▲ 15,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 8.613 7.891 8.956 9.343 10.027 10.723 11.127 10.927 10.822 10.931 9.294 9.459
2025 8.999 8.321 9.767 10.559 10.784 10.966 11.988 12.318 11.790 11.582 9.842 10.296
2026 9.355 8.475 9.458 9.909 10.336 10.786 11.736 12.010
Độ dài chuỗi 21 năm từ năm 2005

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 5.233 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Bucharest Henri Coandă trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20264252.928
30/8/20264532.888
29/8/20263802.835
28/8/20264292.802
27/8/20264232.770
26/8/20264252.737
25/8/20263932.698
24/8/2026385
23/8/2026400
22/8/2026347
21/8/2026397
20/8/2026390
19/8/2026386

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3 Sân bay quốc tế Bucharest Henri Coandă được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

11.200 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay quốc tế Bucharest Henri Coandă chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 3.000 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB9.200
60–64 dB1.900
65–69 dB100
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB2.300
55–59 dB700
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 72.190 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…