Romania

Romania có 16 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Bucharest Henri Coandă, sân bay lớn nhất Romania, phục vụ 1.183.586 lượt khách trong tháng 3/2026, theo Eurostat.

Hàng không nội địa phát thải 114 nghìn tấn CO₂ trong năm 2024, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Top 5 · lượt khách, tháng 3/2026

  1. Sân bay quốc tế Bucharest Henri CoandăOTP 1.183.586
  2. Sân bay quốc tế Avram Iancu ClujCLJ 258.108
  3. Sân bay quốc tế IașiIAS 153.290
  4. Sân bay quốc tế Traian VuiaTSR 116.149
  5. Sân bay SuceavaSCV 75.163

Nguồn: Eurostat · toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Quy mô và tăng trưởng

Mỗi chấm là một sân bay: tổng 12 tháng tới tháng 3/2026 (trục log) so với mức thay đổi so với 12 tháng trước đó. Bấm vào chấm để mở trang.

NHỎ · TĂNGLỚN · TĂNGNHỎ · GIẢMLỚN · GIẢM−40%−20%0%+20%+40%+60%+80%100K1 Tr10 TrTGMOMRBCMCRASBZSCVTSRIASCLJOTP

Mức thay đổi được kẹp trong −60% / +100%. Bỏ ra: thiếu tháng ở một trong hai cửa sổ 12 tháng, hoặc đổi nguồn giữa hai cửa sổ. Hiện 150 đơn vị lớn nhất.

Biến động lớn nhất

Thay đổi tuyệt đối về lượt khách, 12 tháng gần nhất so với 12 tháng trước đó.

  1. OTP+639K · +4%
  2. CLJ+278,2K · +8%
  3. CRA+236,8K · +57%
  4. SBZ+161,6K · +28%
  5. TSR+139,9K · +10%
  6. OMR+74,1K · +40%
  7. SCV+72,2K · +9%
  8. IAS+55,3K · +3%
  9. TGM−48,1K · −26%
  10. BCM−118,7K · −21%

Xếp hạng sân bay

Kỳ và nguồn của từng cột

Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.

  • Lượt khách · tháng 3/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (11 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.
  • Chuyến bay (đi + đến) · tháng 3/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (13 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: EUROCONTROL.
  • Tấn hàng hoá · tháng 3/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (4 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.

13 trong 13
#Sân bay Lượt kháchtháng 3/2026So cùng kỳlượt kháchChuyến bay (đi + đến)tháng 3/2026Tấn hàng hoátháng 3/2026
1 Sân bay quốc tế Bucharest Henri Coandă 1.183.586▼ 7,2%9.4583.938
2 Sân bay quốc tế Avram Iancu Cluj 258.108▲ 5,4%2.174625
3 Sân bay quốc tế Iași 153.290▼ 6,6%1.215–
4 Sân bay quốc tế Traian Vuia 116.149▲ 17,1%997364
5 Sân bay Suceava 75.163▲ 42,9%545–
6 Sân bay Craiova 58.491▲ 91,3%393–
7 Sân bay quốc tế Sibiu 49.153▲ 31,4%415–
8 Sân bay Brașov 40.500261–
9 Sân bay quốc tế Bacău 27.378▲ 4,3%306–
10 Sân bay quốc tế Oradea 14.161▲ 7,7%270302
11 Sân bay quốc tế Târgu Mureș 10.141▼ 16,6%85–
12 Sân bay quốc tế Bucharest Băneasa Aurel Vlaicu –1.230–
13 Sân bay quốc tế Mihail Kogălniceanu –283–

Môi trường

CO₂ hàng không trong kiểm kê khí nhà kính quốc gia

Kiểm kê chính thức nộp Công ước khí hậu Liên Hợp Quốc (UNFCCC), cùng quy tắc IPCC cho mọi nước: hàng không nội địa (1.A.3.a) tính vào tổng quốc gia; hàng không quốc tế (nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế xuất phát) là mục ghi nhớ, nằm ngoài tổng.

Năm 2024, hàng không nội địa Romania thải 114 nghìn tấn CO₂, và nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế thêm 278 nghìn tấn, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.

NămHàng không nội địa (nghìn tấn CO₂)Hàng không quốc tế (nghìn tấn CO₂)
2024114278
2023117285
2022210274
2021140246
2020116142
2019194457
2018166411
20171481.006

Mọi chất được báo cáo và nhiên liệu sử dụng, năm 2024

ChấtĐơn vịHàng không nội địaHàng không quốc tế
CO₂ (Carbon dioxide)nghìn tấn114278
NOₓ (Nitơ oxit)nghìn tấn0,400,97
SOₓ (Lưu huỳnh oxit)nghìn tấn0,030,08
CO (Carbon monoxide)nghìn tấn0,160,39
NMVOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi không gồm metan)nghìn tấn0,090,19
CH₄ (Metan)nghìn tấn0,000,03
N₂O (Nitơ oxit (N₂O))nghìn tấn0,000,01
Nhiên liệu đốtTJ1.6023.890

Nghìn tấn như nguồn công bố (năng lượng tính bằng terajoule). Kiểm kê được sửa lại hằng năm, ngược về tận 1990. NOₓ, CO, NMVOC và SOₓ là chất ô nhiễm không khí báo cáo kèm khí nhà kính.

UNFCCC — Bảng kiểm kê quốc gia (CRT)

CO₂ của chuyến bay khởi hành

CO₂ của chuyến khởi hành từ nước này, tính cả chặng tới điểm đến

Tháng 7/2026, các chuyến bay khởi hành từ Romania thải 169.281 tấn CO₂ tính trên cả chặng bay (11.510 chuyến, khoảng 14,7 tấn mỗi chuyến), theo EUROCONTROL.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn CO₂ 2025Tấn CO₂ 2026So cùng kỳ
Tháng 1119.428134.558▲ 12,7%
Tháng 2105.956119.595▲ 12,9%
Tháng 3121.559134.785▲ 10,9%
Tháng 4137.219148.370▲ 8,1%
Tháng 5139.912145.965▲ 4,3%
Tháng 6149.628157.324▲ 5,1%
Tháng 7162.619169.281▲ 4,1%
Tháng 8165.765––
Tháng 9161.343––
Tháng 10155.379–đang tích luỹ
Tháng 11137.774––
Tháng 12148.470––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)936.3221.009.878▲ 7,9%

Tự tính: CO₂ ÷ số chuyến khởi hành, cả hai từ EUROCONTROL.

EUROCONTROL — Small Emitters Tool

NOₓ phát ra trong vùng trời quốc gia

Phát thải trong vùng trời nước này, gồm cả chuyến bay qua

Tháng 12/2024, máy bay thải 5.384 tấn nitơ oxit (NOₓ) trong vùng trời Romania, kể cả chuyến chỉ bay qua; 13 tấn trong đó đến từ lúc lăn bánh trên mặt đất, theo mô hình phát thải AEM của EUROCONTROL.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳTấn NOₓ 2023Tấn NOₓ 2024So cùng kỳ
Tháng 14.1784.974▲ 19,0%
Tháng 23.5984.598▲ 27,8%
Tháng 34.1985.035▲ 19,9%
Tháng 44.4264.815▲ 8,8%
Tháng 54.8735.487▲ 12,6%
Tháng 65.1425.593▲ 8,8%
Tháng 75.6085.633▲ 0,5%
Tháng 85.6335.509▼ 2,2%
Tháng 95.4315.569▲ 2,5%
Tháng 105.4214.611▼ 14,9%
Tháng 114.8865.048▲ 3,3%
Tháng 124.9895.384▲ 7,9%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)58.38362.256▲ 6,6%

Quy đổi từ kilôgam như nguồn công bố. Chuỗi mô hình hiện dừng ở tháng 12/2024.

EUROCONTROL — Advanced Emissions Model

Số người chịu tiếng ồn máy bay

11.200 người ở Romania chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 3.000 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
≥ 55 dB
Ban đêm (Lnight)
≥ 50 dB
Trong các đô thị lớn00
Quanh sân bay lớn, ngoài đô thị11.2003.000
Tổng11.2003.000

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Sân bay

16

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…