ICAO LRCL

Avram Iancu Cluj (CLJ)

Sân bay quốc tế Avram Iancu Cluj phục vụ 258.108 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 5,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.9772.031▲ 2,7%
Tháng 21.8151.904▲ 4,9%
Tháng 32.0622.174▲ 5,4%
Tháng 42.3482.335▼ 0,6%
Tháng 52.4212.381▼ 1,7%
Tháng 62.7212.678▼ 1,6%
Tháng 72.9032.947▲ 1,5%
Tháng 83.0062.897▼ 3,6%
Tháng 92.783––
Tháng 102.672–đang tích luỹ
Tháng 112.173––
Tháng 122.226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)19.25319.347▲ 0,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1216.774220.568▲ 1,8%
Tháng 2211.341230.482▲ 9,1%
Tháng 3244.803258.108▲ 5,4%
Tháng 4286.827––
Tháng 5300.680––
Tháng 6338.735––
Tháng 7363.341––
Tháng 8378.659––
Tháng 9352.992––
Tháng 10324.357–đang tích luỹ
Tháng 11268.828––
Tháng 12259.716––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)672.918709.158▲ 5,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1474508▲ 7,2%
Tháng 2510574▲ 12,5%
Tháng 3570625▲ 9,6%
Tháng 4543––
Tháng 5583––
Tháng 6558––
Tháng 7593––
Tháng 8479––
Tháng 9620––
Tháng 10634–đang tích luỹ
Tháng 11518––
Tháng 12552––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.5541.707▲ 9,8%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 120.95024.060▲ 14,8%
Tháng 227.40429.991▲ 9,4%
Tháng 332.66833.952▲ 3,9%
Tháng 430.460––
Tháng 533.749––
Tháng 632.117––
Tháng 729.799––
Tháng 827.319––
Tháng 931.063––
Tháng 1035.943–đang tích luỹ
Tháng 1136.362––
Tháng 1229.147––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)81.02288.003▲ 8,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1195.824196.508▲ 0,3%
Tháng 2183.937200.491▲ 9,0%
Tháng 3212.135224.156▲ 5,7%
Tháng 4256.367––
Tháng 5266.931––
Tháng 6306.618––
Tháng 7333.542––
Tháng 8351.340––
Tháng 9321.929––
Tháng 10288.414–đang tích luỹ
Tháng 11232.466––
Tháng 12230.569––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)591.896621.155▲ 4,9%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 17263▼ 12,5%
Tháng 28184▲ 3,7%
Tháng 39687▼ 9,4%
Tháng 492––
Tháng 589––
Tháng 685––
Tháng 797––
Tháng 878––
Tháng 989––
Tháng 1096–đang tích luỹ
Tháng 1183––
Tháng 1277––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)249234▼ 6,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1402445▲ 10,7%
Tháng 2429490▲ 14,2%
Tháng 3474538▲ 13,5%
Tháng 4451––
Tháng 5494––
Tháng 6473––
Tháng 7496––
Tháng 8401––
Tháng 9531––
Tháng 10538–đang tích luỹ
Tháng 11435––
Tháng 12475––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.3051.473▲ 12,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.914 1.754 1.861 2.011 2.127 2.347 2.675 2.689 2.645 2.453 1.973 2.007
2025 1.977 1.815 2.062 2.348 2.421 2.721 2.903 3.006 2.783 2.672 2.173 2.226
2026 2.031 1.904 2.174 2.335 2.381 2.678 2.947 2.897
Độ dài chuỗi 21 năm từ năm 2005

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 1.155 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Avram Iancu Cluj trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202692626
30/8/202677623
29/8/202681621
28/8/202689626
27/8/2026103632
26/8/202682629
25/8/2026102631
24/8/202689
23/8/202675
22/8/202686
21/8/202695
20/8/2026100
19/8/202684

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3 Sân bay quốc tế Avram Iancu Cluj được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…