Beauvais-Tillé (BVA) – Avram Iancu Cluj (CLJ)
Tháng 12/2024 có 14.881 lượt khách bay giữa Beauvais-Tillé và Avram Iancu Cluj, tính cả hai chiều, trên 96 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.845 | 13.863 | ▲ 102,5% |
| Tháng 2 | 5.844 | 15.634 | ▲ 167,5% |
| Tháng 3 | 9.454 | 17.046 | ▲ 80,3% |
| Tháng 4 | 15.832 | 18.468 | ▲ 16,6% |
| Tháng 5 | 14.555 | 19.886 | ▲ 36,6% |
| Tháng 6 | 13.129 | 19.466 | ▲ 48,3% |
| Tháng 7 | 15.745 | 21.219 | ▲ 34,8% |
| Tháng 8 | 15.211 | 20.241 | ▲ 33,1% |
| Tháng 9 | 13.575 | 19.023 | ▲ 40,1% |
| Tháng 10 | 15.439 | 16.744 | ▲ 8,5% |
| Tháng 11 | 14.962 | 12.246 | ▼ 18,2% |
| Tháng 12 | 16.919 | 14.881 | ▼ 12,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 157.510 | 208.717 | ▲ 32,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42 | 100 | ▲ 138,1% |
| Tháng 2 | 31 | 92 | ▲ 196,8% |
| Tháng 3 | 52 | 106 | ▲ 103,8% |
| Tháng 4 | 94 | 111 | ▲ 18,1% |
| Tháng 5 | 96 | 116 | ▲ 20,8% |
| Tháng 6 | 84 | 116 | ▲ 38,1% |
| Tháng 7 | 98 | 136 | ▲ 38,8% |
| Tháng 8 | 98 | 133 | ▲ 35,7% |
| Tháng 9 | 91 | 123 | ▲ 35,2% |
| Tháng 10 | 99 | 94 | ▼ 5,1% |
| Tháng 11 | 118 | 72 | ▼ 39,0% |
| Tháng 12 | 122 | 96 | ▼ 21,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.025 | 1.295 | ▲ 26,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.750 | 19.480 | ▲ 151,4% |
| Tháng 2 | 6.017 | 18.220 | ▲ 202,8% |
| Tháng 3 | 10.511 | 20.836 | ▲ 98,2% |
| Tháng 4 | 17.524 | 21.526 | ▲ 22,8% |
| Tháng 5 | 17.940 | 22.312 | ▲ 24,4% |
| Tháng 6 | 15.696 | 21.818 | ▲ 39,0% |
| Tháng 7 | 18.340 | 25.714 | ▲ 40,2% |
| Tháng 8 | 18.274 | 24.987 | ▲ 36,7% |
| Tháng 9 | 17.009 | 22.982 | ▲ 35,1% |
| Tháng 10 | 18.981 | 17.790 | ▼ 6,3% |
| Tháng 11 | 22.986 | 13.433 | ▼ 41,6% |
| Tháng 12 | 23.702 | 18.652 | ▼ 21,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 194.730 | 247.750 | ▲ 27,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,3% | 71,2% | ▼ 19,4% |
| Tháng 2 | 97,1% | 85,8% | ▼ 11,6% |
| Tháng 3 | 89,9% | 81,8% | ▼ 9,0% |
| Tháng 4 | 90,3% | 85,8% | ▼ 5,0% |
| Tháng 5 | 81,1% | 89,1% | ▲ 9,9% |
| Tháng 6 | 83,6% | 89,2% | ▲ 6,7% |
| Tháng 7 | 85,9% | 82,5% | ▼ 4,0% |
| Tháng 8 | 83,2% | 81,0% | ▼ 2,6% |
| Tháng 9 | 79,8% | 82,8% | ▲ 3,8% |
| Tháng 10 | 81,3% | 94,1% | ▲ 15,7% |
| Tháng 11 | 65,1% | 91,2% | ▲ 40,1% |
| Tháng 12 | 71,4% | 79,8% | ▲ 11,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,1% | 84,5% | ▲ 1,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.