Orio al Serio (BGY) – Beauvais-Tillé (BVA)
Tháng 12/2024 có 14.048 lượt khách bay giữa Orio al Serio và Beauvais-Tillé, tính cả hai chiều, trên 84 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.869 | 12.845 | ▼ 13,6% |
| Tháng 2 | 13.111 | 13.190 | ▲ 0,6% |
| Tháng 3 | 14.446 | 17.982 | ▲ 24,5% |
| Tháng 4 | 20.390 | 17.809 | ▼ 12,7% |
| Tháng 5 | 20.682 | 18.004 | ▼ 12,9% |
| Tháng 6 | 15.560 | 18.328 | ▲ 17,8% |
| Tháng 7 | 13.737 | 20.175 | ▲ 46,9% |
| Tháng 8 | 20.702 | 21.914 | ▲ 5,9% |
| Tháng 9 | 16.040 | 16.385 | ▲ 2,2% |
| Tháng 10 | 18.497 | 18.857 | ▲ 1,9% |
| Tháng 11 | 14.713 | 12.340 | ▼ 16,1% |
| Tháng 12 | 16.303 | 14.048 | ▼ 13,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 199.050 | 201.877 | ▲ 1,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90 | 74 | ▼ 17,8% |
| Tháng 2 | 80 | 76 | ▼ 5,0% |
| Tháng 3 | 88 | 106 | ▲ 20,5% |
| Tháng 4 | 118 | 107 | ▼ 9,3% |
| Tháng 5 | 121 | 107 | ▼ 11,6% |
| Tháng 6 | 90 | 110 | ▲ 22,2% |
| Tháng 7 | 78 | 124 | ▲ 59,0% |
| Tháng 8 | 116 | 122 | ▲ 5,2% |
| Tháng 9 | 94 | 100 | ▲ 6,4% |
| Tháng 10 | 118 | 115 | ▼ 2,5% |
| Tháng 11 | 92 | 72 | ▼ 21,7% |
| Tháng 12 | 100 | 84 | ▼ 16,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.185 | 1.197 | ▲ 1,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.506 | 14.186 | ▼ 19,0% |
| Tháng 2 | 15.440 | 14.676 | ▼ 4,9% |
| Tháng 3 | 17.048 | 20.394 | ▲ 19,6% |
| Tháng 4 | 22.702 | 20.743 | ▼ 8,6% |
| Tháng 5 | 23.357 | 20.655 | ▼ 11,6% |
| Tháng 6 | 17.386 | 21.366 | ▲ 22,9% |
| Tháng 7 | 15.062 | 23.988 | ▲ 59,3% |
| Tháng 8 | 22.388 | 23.570 | ▲ 5,3% |
| Tháng 9 | 18.198 | 19.348 | ▲ 6,3% |
| Tháng 10 | 22.734 | 22.247 | ▼ 2,1% |
| Tháng 11 | 17.756 | 13.896 | ▼ 21,7% |
| Tháng 12 | 19.268 | 16.164 | ▼ 16,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 228.845 | 231.233 | ▲ 1,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,9% | 90,5% | ▲ 6,6% |
| Tháng 2 | 84,9% | 89,9% | ▲ 5,9% |
| Tháng 3 | 84,7% | 88,2% | ▲ 4,1% |
| Tháng 4 | 89,8% | 85,9% | ▼ 4,3% |
| Tháng 5 | 88,5% | 87,2% | ▼ 1,5% |
| Tháng 6 | 89,5% | 85,8% | ▼ 4,1% |
| Tháng 7 | 91,2% | 84,1% | ▼ 7,8% |
| Tháng 8 | 92,5% | 93,0% | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 88,1% | 84,7% | ▼ 3,9% |
| Tháng 10 | 81,4% | 84,8% | ▲ 4,2% |
| Tháng 11 | 82,9% | 88,8% | ▲ 7,1% |
| Tháng 12 | 84,6% | 86,9% | ▲ 2,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 86,9% | 87,5% | ▲ 0,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.