Beauvais-Tillé (BVA) – Tirana Nënë Tereza (TIA)
Tháng 12/2024 có 17.140 lượt khách bay giữa Beauvais-Tillé và Tirana Nënë Tereza, tính cả hai chiều, trên 100 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.574 | 12.290 | ▲ 243,9% |
| Tháng 2 | 2.762 | 13.104 | ▲ 374,4% |
| Tháng 3 | 3.172 | 17.303 | ▲ 445,5% |
| Tháng 4 | 3.767 | 20.698 | ▲ 449,5% |
| Tháng 5 | 4.685 | 23.511 | ▲ 401,8% |
| Tháng 6 | 4.144 | 20.992 | ▲ 406,6% |
| Tháng 7 | 4.455 | 21.391 | ▲ 380,2% |
| Tháng 8 | 4.853 | 24.692 | ▲ 408,8% |
| Tháng 9 | 4.646 | 26.359 | ▲ 467,3% |
| Tháng 10 | 3.894 | 26.115 | ▲ 570,6% |
| Tháng 11 | 11.477 | 17.523 | ▲ 52,7% |
| Tháng 12 | 13.639 | 17.140 | ▲ 25,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 65.068 | 241.118 | ▲ 270,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 88 | ▲ 340,0% |
| Tháng 2 | 16 | 86 | ▲ 437,5% |
| Tháng 3 | 18 | 104 | ▲ 477,8% |
| Tháng 4 | 24 | 108 | ▲ 350,0% |
| Tháng 5 | 28 | 124 | ▲ 342,9% |
| Tháng 6 | 26 | 116 | ▲ 346,2% |
| Tháng 7 | 26 | 123 | ▲ 373,1% |
| Tháng 8 | 26 | 131 | ▲ 403,8% |
| Tháng 9 | 26 | 142 | ▲ 446,2% |
| Tháng 10 | 22 | 142 | ▲ 545,5% |
| Tháng 11 | 76 | 103 | ▲ 35,5% |
| Tháng 12 | 96 | 100 | ▲ 4,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 404 | 1.367 | ▲ 238,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.984 | 16.996 | ▲ 326,6% |
| Tháng 2 | 3.240 | 17.628 | ▲ 444,1% |
| Tháng 3 | 3.512 | 21.742 | ▲ 519,1% |
| Tháng 4 | 4.740 | 23.204 | ▲ 389,5% |
| Tháng 5 | 5.454 | 26.400 | ▲ 384,0% |
| Tháng 6 | 4.752 | 24.032 | ▲ 405,7% |
| Tháng 7 | 5.224 | 25.659 | ▲ 391,2% |
| Tháng 8 | 5.312 | 27.081 | ▲ 409,8% |
| Tháng 9 | 5.288 | 29.670 | ▲ 461,1% |
| Tháng 10 | 4.184 | 30.426 | ▲ 627,2% |
| Tháng 11 | 14.359 | 22.023 | ▲ 53,4% |
| Tháng 12 | 18.080 | 21.368 | ▲ 18,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 78.129 | 286.229 | ▲ 266,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,7% | 72,3% | ▼ 19,4% |
| Tháng 2 | 85,2% | 74,3% | ▼ 12,8% |
| Tháng 3 | 90,3% | 79,6% | ▼ 11,8% |
| Tháng 4 | 79,5% | 89,2% | ▲ 12,2% |
| Tháng 5 | 85,9% | 89,1% | ▲ 3,7% |
| Tháng 6 | 87,2% | 87,4% | ▲ 0,2% |
| Tháng 7 | 85,3% | 83,4% | ▼ 2,2% |
| Tháng 8 | 91,4% | 91,2% | ▼ 0,2% |
| Tháng 9 | 87,9% | 88,8% | ▲ 1,0% |
| Tháng 10 | 93,1% | 85,8% | ▼ 7,8% |
| Tháng 11 | 79,9% | 79,6% | ▼ 0,4% |
| Tháng 12 | 75,4% | 80,2% | ▲ 6,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,9% | 83,4% | ▼ 2,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.