Beauvais-Tillé (BVA) – Bucharest Henri Coandă (OTP)
Tháng 12/2024 có 20.910 lượt khách bay giữa Beauvais-Tillé và Bucharest Henri Coandă, tính cả hai chiều, trên 112 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.890 | 24.137 | ▲ 73,8% |
| Tháng 2 | 12.343 | 22.459 | ▲ 82,0% |
| Tháng 3 | 12.571 | 27.659 | ▲ 120,0% |
| Tháng 4 | 15.740 | 26.425 | ▲ 67,9% |
| Tháng 5 | 14.143 | 29.957 | ▲ 111,8% |
| Tháng 6 | 14.545 | 28.975 | ▲ 99,2% |
| Tháng 7 | 19.207 | 27.837 | ▲ 44,9% |
| Tháng 8 | 17.964 | 26.545 | ▲ 47,8% |
| Tháng 9 | 15.898 | 25.785 | ▲ 62,2% |
| Tháng 10 | 18.628 | 27.537 | ▲ 47,8% |
| Tháng 11 | 26.440 | 20.803 | ▼ 21,3% |
| Tháng 12 | 26.780 | 20.910 | ▼ 21,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 208.149 | 309.029 | ▲ 48,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66 | 140 | ▲ 112,1% |
| Tháng 2 | 56 | 116 | ▲ 107,1% |
| Tháng 3 | 62 | 144 | ▲ 132,3% |
| Tháng 4 | 88 | 134 | ▲ 52,3% |
| Tháng 5 | 74 | 152 | ▲ 105,4% |
| Tháng 6 | 76 | 146 | ▲ 92,1% |
| Tháng 7 | 98 | 153 | ▲ 56,1% |
| Tháng 8 | 90 | 139 | ▲ 54,4% |
| Tháng 9 | 78 | 136 | ▲ 74,4% |
| Tháng 10 | 88 | 142 | ▲ 61,4% |
| Tháng 11 | 148 | 106 | ▼ 28,4% |
| Tháng 12 | 162 | 112 | ▼ 30,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.086 | 1.620 | ▲ 49,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.540 | 30.372 | ▲ 95,4% |
| Tháng 2 | 12.988 | 24.874 | ▲ 91,5% |
| Tháng 3 | 13.896 | 30.978 | ▲ 122,9% |
| Tháng 4 | 17.581 | 28.794 | ▲ 63,8% |
| Tháng 5 | 15.320 | 32.988 | ▲ 115,3% |
| Tháng 6 | 15.130 | 31.368 | ▲ 107,3% |
| Tháng 7 | 21.275 | 32.676 | ▲ 53,6% |
| Tháng 8 | 19.756 | 29.463 | ▲ 49,1% |
| Tháng 9 | 17.620 | 29.188 | ▲ 65,7% |
| Tháng 10 | 20.266 | 29.708 | ▲ 46,6% |
| Tháng 11 | 32.644 | 22.512 | ▼ 31,0% |
| Tháng 12 | 35.756 | 23.892 | ▼ 33,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 237.772 | 346.813 | ▲ 45,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,4% | 79,5% | ▼ 11,1% |
| Tháng 2 | 95,0% | 90,3% | ▼ 4,9% |
| Tháng 3 | 90,5% | 89,3% | ▼ 1,3% |
| Tháng 4 | 89,5% | 91,8% | ▲ 2,6% |
| Tháng 5 | 92,3% | 90,8% | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 96,1% | 92,4% | ▼ 3,9% |
| Tháng 7 | 90,3% | 85,2% | ▼ 5,6% |
| Tháng 8 | 90,9% | 90,1% | ▼ 0,9% |
| Tháng 9 | 90,2% | 88,3% | ▼ 2,1% |
| Tháng 10 | 91,9% | 92,7% | ▲ 0,9% |
| Tháng 11 | 81,0% | 92,4% | ▲ 14,1% |
| Tháng 12 | 74,9% | 87,5% | ▲ 16,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,3% | 89,2% | ▼ 0,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.