Beauvais-Tillé (BVA) – Dublin (DUB)
Tháng 12/2024 có 21.477 lượt khách bay giữa Beauvais-Tillé và Dublin, tính cả hai chiều, trên 128 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.203 | 18.896 | ▼ 6,5% |
| Tháng 2 | 19.054 | 19.394 | ▲ 1,8% |
| Tháng 3 | 20.776 | 28.164 | ▲ 35,6% |
| Tháng 4 | 24.026 | 26.640 | ▲ 10,9% |
| Tháng 5 | 25.019 | 29.429 | ▲ 17,6% |
| Tháng 6 | 22.350 | 28.906 | ▲ 29,3% |
| Tháng 7 | 25.752 | 31.715 | ▲ 23,2% |
| Tháng 8 | 26.395 | 30.527 | ▲ 15,7% |
| Tháng 9 | 25.091 | 24.470 | ▼ 2,5% |
| Tháng 10 | 32.242 | 25.030 | ▼ 22,4% |
| Tháng 11 | 22.380 | 21.012 | ▼ 6,1% |
| Tháng 12 | 25.480 | 21.477 | ▼ 15,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 288.768 | 305.660 | ▲ 5,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 127 | 115 | ▼ 9,4% |
| Tháng 2 | 118 | 120 | ▲ 1,7% |
| Tháng 3 | 126 | 174 | ▲ 38,1% |
| Tháng 4 | 145 | 164 | ▲ 13,1% |
| Tháng 5 | 149 | 179 | ▲ 20,1% |
| Tháng 6 | 129 | 174 | ▲ 34,9% |
| Tháng 7 | 150 | 184 | ▲ 22,7% |
| Tháng 8 | 152 | 186 | ▲ 22,4% |
| Tháng 9 | 160 | 172 | ▲ 7,5% |
| Tháng 10 | 226 | 166 | ▼ 26,5% |
| Tháng 11 | 147 | 130 | ▼ 11,6% |
| Tháng 12 | 167 | 128 | ▼ 23,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.796 | 1.892 | ▲ 5,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24.291 | 21.919 | ▼ 9,8% |
| Tháng 2 | 22.574 | 22.840 | ▲ 1,2% |
| Tháng 3 | 24.150 | 33.174 | ▲ 37,4% |
| Tháng 4 | 27.664 | 31.108 | ▲ 12,4% |
| Tháng 5 | 28.540 | 33.895 | ▲ 18,8% |
| Tháng 6 | 24.791 | 32.982 | ▲ 33,0% |
| Tháng 7 | 28.739 | 34.904 | ▲ 21,5% |
| Tháng 8 | 29.080 | 35.322 | ▲ 21,5% |
| Tháng 9 | 30.592 | 32.548 | ▲ 6,4% |
| Tháng 10 | 43.258 | 31.494 | ▼ 27,2% |
| Tháng 11 | 28.071 | 24.682 | ▼ 12,1% |
| Tháng 12 | 31.971 | 24.272 | ▼ 24,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 343.721 | 359.140 | ▲ 4,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,2% | 86,2% | ▲ 3,6% |
| Tháng 2 | 84,4% | 84,9% | ▲ 0,6% |
| Tháng 3 | 86,0% | 84,9% | ▼ 1,3% |
| Tháng 4 | 86,8% | 85,6% | ▼ 1,4% |
| Tháng 5 | 87,7% | 86,8% | ▼ 1,0% |
| Tháng 6 | 90,2% | 87,6% | ▼ 2,9% |
| Tháng 7 | 89,6% | 90,9% | ▲ 1,5% |
| Tháng 8 | 90,8% | 86,4% | ▼ 4,8% |
| Tháng 9 | 82,0% | 75,2% | ▼ 8,3% |
| Tháng 10 | 74,5% | 79,5% | ▲ 6,7% |
| Tháng 11 | 79,7% | 85,1% | ▲ 6,8% |
| Tháng 12 | 79,7% | 88,5% | ▲ 11,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,6% | 85,1% | ▲ 0,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.