ICAO EIDW

Dublin (DUB)

Sân bay Dublin phục vụ 3.491.240 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 2,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 116.28618.681▲ 14,7%
Tháng 215.62417.296▲ 10,7%
Tháng 318.62020.702▲ 11,2%
Tháng 421.86222.046▲ 0,8%
Tháng 523.96624.299▲ 1,4%
Tháng 623.84824.306▲ 1,9%
Tháng 724.60025.161▲ 2,3%
Tháng 824.64425.166▲ 2,1%
Tháng 923.768––
Tháng 1023.052–đang tích luỹ
Tháng 1119.349––
Tháng 1219.671––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)169.450177.657▲ 4,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.179.8762.477.504▲ 13,7%
Tháng 22.141.0802.347.781▲ 9,7%
Tháng 32.609.6582.898.737▲ 11,1%
Tháng 43.075.7963.110.114▲ 1,1%
Tháng 53.398.2813.491.240▲ 2,7%
Tháng 63.542.313––
Tháng 73.748.131––
Tháng 83.781.178––
Tháng 93.344.584––
Tháng 103.244.182–đang tích luỹ
Tháng 112.622.593––
Tháng 122.703.480––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)13.404.69114.325.376▲ 6,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 113.03813.872▲ 6,4%
Tháng 211.98414.892▲ 24,3%
Tháng 314.97516.054▲ 7,2%
Tháng 414.47316.634▲ 14,9%
Tháng 515.67417.741▲ 13,2%
Tháng 615.964––
Tháng 717.249––
Tháng 815.998––
Tháng 916.896––
Tháng 1018.874–đang tích luỹ
Tháng 1118.762––
Tháng 1217.952––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)70.14479.193▲ 12,9%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 110.00511.920▲ 19,1%
Tháng 211.15511.856▲ 6,3%
Tháng 312.61414.035▲ 11,3%
Tháng 414.72915.206▲ 3,2%
Tháng 515.20716.010▲ 5,3%
Tháng 616.720––
Tháng 716.727––
Tháng 818.193––
Tháng 913.629––
Tháng 1013.961–đang tích luỹ
Tháng 1113.145––
Tháng 1214.189––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)63.71069.027▲ 8,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.169.8712.465.584▲ 13,6%
Tháng 22.129.9252.335.925▲ 9,7%
Tháng 32.597.0442.884.702▲ 11,1%
Tháng 43.061.0673.094.908▲ 1,1%
Tháng 53.383.0743.475.230▲ 2,7%
Tháng 63.525.593––
Tháng 73.731.404––
Tháng 83.762.985––
Tháng 93.330.955––
Tháng 103.230.221–đang tích luỹ
Tháng 112.609.448––
Tháng 122.689.291––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)13.340.98114.256.349▲ 6,9%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1913448▼ 51,0%
Tháng 2442471▲ 6,6%
Tháng 3464539▲ 16,2%
Tháng 4526508▼ 3,5%
Tháng 5461518▲ 12,4%
Tháng 6551––
Tháng 7506––
Tháng 8466––
Tháng 9489––
Tháng 10495–đang tích luỹ
Tháng 11514––
Tháng 12517––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)2.8062.483▼ 11,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 112.12413.425▲ 10,7%
Tháng 211.54214.421▲ 24,9%
Tháng 314.51215.515▲ 6,9%
Tháng 413.94716.126▲ 15,6%
Tháng 515.21317.223▲ 13,2%
Tháng 615.413––
Tháng 716.743––
Tháng 815.533––
Tháng 916.407––
Tháng 1018.378–đang tích luỹ
Tháng 1118.247––
Tháng 1217.435––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)67.33876.710▲ 13,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 16.762 16.180 19.253 20.651 23.006 22.470 23.283 23.711 22.760 21.460 17.150 17.150
2025 16.286 15.624 18.620 21.862 23.966 23.848 24.600 24.644 23.768 23.052 19.349 19.671
2026 18.681 17.296 20.702 22.046 24.299 24.306 25.161 25.166
Độ dài chuỗi 27 năm từ năm 1999

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 10.561 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Dublin trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20268115.663
30/8/20268395.657
29/8/20267915.661
28/8/20268375.659
27/8/20267935.657
26/8/20267815.689
25/8/20268115.709
24/8/2026805
23/8/2026843
22/8/2026789
21/8/2026835
20/8/2026825
19/8/2026801

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4+ Sân bay Dublin được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

0 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay Dublin chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 0 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB0
60–64 dB0
65–69 dB0
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB0
55–59 dB0
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 92.119 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…