ICAO EGPH

Edinburgh (EDI)

Sân bay Edinburgh phục vụ 1.879.920 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 5,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Anh (CAA).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17.8137.711▼ 1,3%
Tháng 27.9437.862▼ 1,0%
Tháng 39.2639.638▲ 4,0%
Tháng 410.42610.869▲ 4,2%
Tháng 511.67112.052▲ 3,3%
Tháng 611.84112.214▲ 3,2%
Tháng 712.42212.774▲ 2,8%
Tháng 812.28412.544▲ 2,1%
Tháng 911.821––
Tháng 1011.438–đang tích luỹ
Tháng 118.825––
Tháng 128.952––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)83.66385.664▲ 2,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1949.3761.017.844▲ 7,2%
Tháng 21.016.2191.071.174▲ 5,4%
Tháng 31.190.5451.274.234▲ 7,0%
Tháng 41.393.4521.464.495▲ 5,1%
Tháng 51.575.9411.655.053▲ 5,0%
Tháng 61.643.1531.707.051▲ 3,9%
Tháng 71.781.7581.879.920▲ 5,5%
Tháng 81.769.586––
Tháng 91.627.402––
Tháng 101.607.682–đang tích luỹ
Tháng 111.193.251––
Tháng 121.221.778––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.550.44410.069.771▲ 5,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5821.436▼ 9,2%
Tháng 21.4781.387▼ 6,1%
Tháng 31.8431.466▼ 20,5%
Tháng 41.8222.124▲ 16,6%
Tháng 52.2782.219▼ 2,6%
Tháng 62.6142.978▲ 13,9%
Tháng 72.8923.304▲ 14,3%
Tháng 82.609––
Tháng 92.563––
Tháng 102.488–đang tích luỹ
Tháng 111.742––
Tháng 121.828––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14.50814.915▲ 2,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 7.627 7.758 8.865 10.100 11.558 11.461 11.504 11.651 11.451 11.025 8.536 8.787
2025 7.813 7.943 9.263 10.426 11.671 11.841 12.422 12.284 11.821 11.438 8.825 8.952
2026 7.711 7.862 9.638 10.869 12.052 12.214 12.774 12.544
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 5.310 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Edinburgh trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20264212.839
30/8/20263912.841
29/8/20263852.855
28/8/20264242.852
27/8/20264202.860
26/8/20263952.869
25/8/20264032.874
24/8/2026423
23/8/2026405
22/8/2026382
21/8/2026432
20/8/2026429
19/8/2026400

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4+ Sân bay Edinburgh được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Edinburgh chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Edinburgh.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Dublin DUB 6.880 336
Sân bay Amsterdam Schiphol AMS 4.758 666
Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG 3.598 869
Sân bay Reina Sofía TFS 2.004 3.276
Sân bay Copenhagen CPH 1.778 1.001
Sân bay quốc tế Frankfurt FRA 1.738 1.033
Sân bay quốc tế Geneva Cointrin GVA 1.446 1.264
Sân bay Alicante ALC 1.422 1.976
Sân bay Palma de Mallorca PMI 1.311 1.878
Sân bay quốc tế Madrid Barajas MAD 1.285 1.719

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…