Vương quốc Anh

Vương quốc Anh có 43 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Heathrow, sân bay lớn nhất Vương quốc Anh, phục vụ 7.859.325 lượt khách trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Anh (CAA).

Hàng không nội địa phát thải 1.498 nghìn tấn CO₂ trong năm 2024, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng

Tổng của đúng 42 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.

Top 5 · lượt khách, tháng 7/2026

  1. Sân bay HeathrowLHR 7.859.325
  2. Sân bay GatwickLGW 4.288.550
  3. Sân bay ManchesterMAN 3.378.003
  4. Sân bay London StanstedSTN 3.082.100
  5. Sân bay EdinburghEDI 1.879.920

Nguồn: CAA Anh · toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Quy mô và tăng trưởng

Mỗi chấm là một sân bay: tổng 12 tháng tới tháng 7/2026 (trục log) so với mức thay đổi so với 12 tháng trước đó. Bấm vào chấm để mở trang.

NHỎ · TĂNGLỚN · TĂNGNHỎ · GIẢMLỚN · GIẢM−40%−20%0%+20%+40%+60%+80%+100%10K100K1 Tr10 Tr100 TrBFSBRSLTNMANLGWLHR

Mức thay đổi được kẹp trong −60% / +100%. Bỏ ra: thiếu tháng ở một trong hai cửa sổ 12 tháng, hoặc đổi nguồn giữa hai cửa sổ. Hiện 150 đơn vị lớn nhất.

Biến động lớn nhất

Thay đổi tuyệt đối về lượt khách, 12 tháng gần nhất so với 12 tháng trước đó.

  1. EDI+1,1 Tr · +7%
  2. LTN+930,5K · +5%
  3. MAN+678,1K · +2%
  4. STN+486,6K · +2%
  5. LHR+486,3K · +1%
  6. BHX+405,3K · +3%
  7. NCL+388K · +7%
  8. SEN+356,5K · +73%
  9. BEB−1.264 · −5%
  10. HUY−2.615 · −2%
  11. NQY−2.987 · −1%
  12. LEQ−5.532 · −11%
  13. LSI−13,1K · −4%
  14. ABZ−30,7K · −1%
  15. LCY−51K · −1%
  16. LGW−1,5 Tr · −4%

Xếp hạng sân bay

Kỳ và nguồn của từng cột

Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.

  • Lượt khách · tháng 7/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (42 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: CAA Anh.
  • Chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (42 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: EUROCONTROL.
  • Tấn hàng hoá · tháng 7/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (27 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: CAA Anh.

42 trong 42
#Sân bay Lượt kháchtháng 7/2026So cùng kỳlượt kháchChuyến bay (đi + đến)tháng 7/2026Tấn hàng hoátháng 7/2026
1 Sân bay Heathrow 7.859.325▼ 1,5%41.219136.539
2 Sân bay Gatwick 4.288.550▼ 3,3%26.27412.212
3 Sân bay Manchester 3.378.003▲ 2,4%20.76410.908
4 Sân bay London Stansted 3.082.100▲ 6,4%20.37023.752
5 Sân bay Edinburgh 1.879.920▲ 5,5%12.7743.304
6 Sân bay Luton London 1.875.618▲ 8,8%13.4382.206
7 Sân bay Birmingham, Anh 1.486.988▲ 2,1%10.3264.723
8 Sân bay Bristol 1.162.823▲ 0,0%7.96111
9 Sân bay quốc tế Glasgow 869.879▲ 3,2%7.3351.054
10 Sân bay quốc tế Belfast 693.445▼ 0,1%5.1172.128
11 Sân bay Newcastle 632.357▲ 5,4%4.405400
12 Sân bay John Lennon Liverpool 594.672▲ 3,1%3.9701
13 Sân bay quốc tế Leeds Bradford 531.342▲ 3,0%3.726–
14 Sân bay East Midlands 523.138▲ 2,8%5.79432.113
15 Sân bay London City 336.460▼ 4,3%4.335–
16 Sân bay George Best Belfast City 232.010▲ 4,5%2.695–
17 Sân bay quốc tế Aberdeen 216.449▼ 5,6%2.977552
18 Sân bay Bournemouth 170.525▼ 4,5%1.15611
19 Sân bay Cardiff 135.937▲ 11,9%929–
20 Sân bay Inverness 93.952▲ 13,3%989–
21 Sân bay Southampton 91.089▲ 5,4%2.0129
22 Sân bay London Southend 88.496▲ 20,9%662–
23 Sân bay Glasgow Prestwick 81.806▲ 7,9%6245.279
24 Sân bay quốc tế Exeter 69.714▼ 3,9%909–
25 Cornwall Airport Newquay 53.189▲ 4,0%4772
26 Sân bay quốc tế Norwich 51.665▼ 0,7%1.193–
27 Sân bay Sumburgh 28.835▲ 2,3%1.257100
28 Sân bay City of Derry 25.964▲ 24,1%402–
29 Sân bay Teesside 25.884▼ 8,7%314235
30 Sân bay Kirkwall 14.614▼ 7,6%87794
31 Sân bay Humberside 14.421▼ 11,0%42911
32 Sân bay Stornoway 9.708▼ 3,6%44367
33 Sân bay St. Mary's 9.184▲ 4,1%99823
34 Sân bay Land's End 6.321▲ 3,8%71722
35 Sân bay Dundee 3.670▲ 0,2%179–
36 Sân bay Islay 2.437▼ 15,1%9427
37 Sân bay Benbecula 2.392▼ 9,5%15963
38 Sân bay Barra 1.283▲ 8,1%112–
39 Sân bay Tiree 1.208▼ 9,5%127–
40 Sân bay Campbeltown 684▼ 15,3%88–
41 Sân bay Lerwick / Tingwall 460▼ 12,7%97–
42 Sân bay Wick John O'Groats 455▼ 64,9%61–

Môi trường

CO₂ hàng không trong kiểm kê khí nhà kính quốc gia

Kiểm kê chính thức nộp Công ước khí hậu Liên Hợp Quốc (UNFCCC), cùng quy tắc IPCC cho mọi nước: hàng không nội địa (1.A.3.a) tính vào tổng quốc gia; hàng không quốc tế (nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế xuất phát) là mục ghi nhớ, nằm ngoài tổng.

Năm 2024, hàng không nội địa Vương quốc Anh thải 1.498 nghìn tấn CO₂, và nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế thêm 35.877 nghìn tấn, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.

NămHàng không nội địa (nghìn tấn CO₂)Hàng không quốc tế (nghìn tấn CO₂)
20241.49835.877
20231.43732.958
20221.35528.109
20211.26113.260
202070915.071
20191.67635.740
20181.74736.315
20171.94536.675

Mọi chất được báo cáo và nhiên liệu sử dụng, năm 2024

ChấtĐơn vịHàng không nội địaHàng không quốc tế
CO₂ (Carbon dioxide)nghìn tấn1.49835.877
NOₓ (Nitơ oxit)nghìn tấn7,1192
SOₓ (Lưu huỳnh oxit)nghìn tấn0,163,9
CO (Carbon monoxide)nghìn tấn17,121,8
NMVOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi không gồm metan)nghìn tấn0,802,7
CH₄ (Metan)nghìn tấn0,060,09
N₂O (Nitơ oxit (N₂O))nghìn tấn0,051,2
Nhiên liệu đốtTJ21.332511.174

Nghìn tấn như nguồn công bố (năng lượng tính bằng terajoule). Kiểm kê được sửa lại hằng năm, ngược về tận 1990. NOₓ, CO, NMVOC và SOₓ là chất ô nhiễm không khí báo cáo kèm khí nhà kính.

UNFCCC — Bảng kiểm kê quốc gia (CRT)

CO₂ của chuyến bay khởi hành

CO₂ của chuyến khởi hành từ nước này, tính cả chặng tới điểm đến · Gồm Jersey, Guernsey và đảo Man.

Tháng 7/2026, các chuyến bay khởi hành từ Vương quốc Anh thải 3.418.863 tấn CO₂ tính trên cả chặng bay (114.146 chuyến, khoảng 30,0 tấn mỗi chuyến), theo EUROCONTROL.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn CO₂ 2025Tấn CO₂ 2026So cùng kỳ
Tháng 12.659.2812.711.686▲ 2,0%
Tháng 22.478.4352.500.588▲ 0,9%
Tháng 32.754.5922.784.577▲ 1,1%
Tháng 43.004.5122.977.325▼ 0,9%
Tháng 53.262.6643.252.415▼ 0,3%
Tháng 63.269.2463.195.470▼ 2,3%
Tháng 73.425.3713.418.863▼ 0,2%
Tháng 83.429.078––
Tháng 93.288.975––
Tháng 103.242.220–đang tích luỹ
Tháng 112.754.590––
Tháng 122.871.574––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20.854.10120.840.924▼ 0,1%

Tự tính: CO₂ ÷ số chuyến khởi hành, cả hai từ EUROCONTROL.

EUROCONTROL — Small Emitters Tool

NOₓ phát ra trong vùng trời quốc gia

Phát thải trong vùng trời nước này, gồm cả chuyến bay qua

Tháng 12/2024, máy bay thải 22.405 tấn nitơ oxit (NOₓ) trong vùng trời Vương quốc Anh, kể cả chuyến chỉ bay qua; 242 tấn trong đó đến từ lúc lăn bánh trên mặt đất, theo mô hình phát thải AEM của EUROCONTROL.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳTấn NOₓ 2023Tấn NOₓ 2024So cùng kỳ
Tháng 119.27520.510▲ 6,4%
Tháng 218.09119.402▲ 7,3%
Tháng 321.29022.295▲ 4,7%
Tháng 422.51923.783▲ 5,6%
Tháng 524.52726.323▲ 7,3%
Tháng 625.58526.987▲ 5,5%
Tháng 727.03427.836▲ 3,0%
Tháng 826.64127.931▲ 4,8%
Tháng 925.71726.590▲ 3,4%
Tháng 1025.77725.726▼ 0,2%
Tháng 1120.94021.253▲ 1,5%
Tháng 1222.23622.405▲ 0,8%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)279.631291.041▲ 4,1%

Quy đổi từ kilôgam như nguồn công bố. Chuỗi mô hình hiện dừng ở tháng 12/2024.

EUROCONTROL — Advanced Emissions Model

Sân bay

43

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…