Vương quốc Anh
Vương quốc Anh có 43 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Heathrow, sân bay lớn nhất Vương quốc Anh, phục vụ 7.859.325 lượt khách trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Anh (CAA).
Hàng không nội địa phát thải 1.498 nghìn tấn CO₂ trong năm 2024, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.
toàn bộ lưu lượng qua sân bay- Lượt khách 30.626.972 tổng của 42 sân bay báo cáo · tháng 7/2026 ▲ 1,3% so với tháng 7/2025
- Chuyến bay (đi + đến) 208.785 tổng của 42 sân bay báo cáo · tháng 7/2026 ▲ 1,6% so với tháng 7/2025
- Tấn hàng hoá 235.844 tổng của 27 sân bay báo cáo · tháng 7/2026 ▼ 0,8% so với tháng 7/2025
- 5 sân bay đầu chiếm 67% tháng 7/2026
- Môi trường 1.498 nghìn tấn CO₂, hàng không nội địa · năm 2024 ▲ 4,3% so với năm 2023
Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng
Tổng của đúng 42 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.
Top 5 · lượt khách, tháng 7/2026
Nguồn: CAA Anh · toàn bộ lưu lượng qua sân bay
Quy mô và tăng trưởng
Mỗi chấm là một sân bay: tổng 12 tháng tới tháng 7/2026 (trục log) so với mức thay đổi so với 12 tháng trước đó. Bấm vào chấm để mở trang.
Mức thay đổi được kẹp trong −60% / +100%. Bỏ ra: thiếu tháng ở một trong hai cửa sổ 12 tháng, hoặc đổi nguồn giữa hai cửa sổ. Hiện 150 đơn vị lớn nhất.
Biến động lớn nhất
Thay đổi tuyệt đối về lượt khách, 12 tháng gần nhất so với 12 tháng trước đó.
Xếp hạng sân bay
Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.
- Lượt khách · tháng 7/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (42 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: CAA Anh.
- Chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (42 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: EUROCONTROL.
- Tấn hàng hoá · tháng 7/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (27 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: CAA Anh.
| # | Sân bay | Lượt kháchtháng 7/2026 | So cùng kỳlượt khách | Chuyến bay (đi + đến)tháng 7/2026 | Tấn hàng hoátháng 7/2026 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sân bay Heathrow | 7.859.325 | ▼ 1,5% | 41.219 | 136.539 |
| 2 | Sân bay Gatwick | 4.288.550 | ▼ 3,3% | 26.274 | 12.212 |
| 3 | Sân bay Manchester | 3.378.003 | ▲ 2,4% | 20.764 | 10.908 |
| 4 | Sân bay London Stansted | 3.082.100 | ▲ 6,4% | 20.370 | 23.752 |
| 5 | Sân bay Edinburgh | 1.879.920 | ▲ 5,5% | 12.774 | 3.304 |
| 6 | Sân bay Luton London | 1.875.618 | ▲ 8,8% | 13.438 | 2.206 |
| 7 | Sân bay Birmingham, Anh | 1.486.988 | ▲ 2,1% | 10.326 | 4.723 |
| 8 | Sân bay Bristol | 1.162.823 | ▲ 0,0% | 7.961 | 11 |
| 9 | Sân bay quốc tế Glasgow | 869.879 | ▲ 3,2% | 7.335 | 1.054 |
| 10 | Sân bay quốc tế Belfast | 693.445 | ▼ 0,1% | 5.117 | 2.128 |
| 11 | Sân bay Newcastle | 632.357 | ▲ 5,4% | 4.405 | 400 |
| 12 | Sân bay John Lennon Liverpool | 594.672 | ▲ 3,1% | 3.970 | 1 |
| 13 | Sân bay quốc tế Leeds Bradford | 531.342 | ▲ 3,0% | 3.726 | – |
| 14 | Sân bay East Midlands | 523.138 | ▲ 2,8% | 5.794 | 32.113 |
| 15 | Sân bay London City | 336.460 | ▼ 4,3% | 4.335 | – |
| 16 | Sân bay George Best Belfast City | 232.010 | ▲ 4,5% | 2.695 | – |
| 17 | Sân bay quốc tế Aberdeen | 216.449 | ▼ 5,6% | 2.977 | 552 |
| 18 | Sân bay Bournemouth | 170.525 | ▼ 4,5% | 1.156 | 11 |
| 19 | Sân bay Cardiff | 135.937 | ▲ 11,9% | 929 | – |
| 20 | Sân bay Inverness | 93.952 | ▲ 13,3% | 989 | – |
| 21 | Sân bay Southampton | 91.089 | ▲ 5,4% | 2.012 | 9 |
| 22 | Sân bay London Southend | 88.496 | ▲ 20,9% | 662 | – |
| 23 | Sân bay Glasgow Prestwick | 81.806 | ▲ 7,9% | 624 | 5.279 |
| 24 | Sân bay quốc tế Exeter | 69.714 | ▼ 3,9% | 909 | – |
| 25 | Cornwall Airport Newquay | 53.189 | ▲ 4,0% | 477 | 2 |
| 26 | Sân bay quốc tế Norwich | 51.665 | ▼ 0,7% | 1.193 | – |
| 27 | Sân bay Sumburgh | 28.835 | ▲ 2,3% | 1.257 | 100 |
| 28 | Sân bay City of Derry | 25.964 | ▲ 24,1% | 402 | – |
| 29 | Sân bay Teesside | 25.884 | ▼ 8,7% | 314 | 235 |
| 30 | Sân bay Kirkwall | 14.614 | ▼ 7,6% | 877 | 94 |
| 31 | Sân bay Humberside | 14.421 | ▼ 11,0% | 429 | 11 |
| 32 | Sân bay Stornoway | 9.708 | ▼ 3,6% | 443 | 67 |
| 33 | Sân bay St. Mary's | 9.184 | ▲ 4,1% | 998 | 23 |
| 34 | Sân bay Land's End | 6.321 | ▲ 3,8% | 717 | 22 |
| 35 | Sân bay Dundee | 3.670 | ▲ 0,2% | 179 | – |
| 36 | Sân bay Islay | 2.437 | ▼ 15,1% | 94 | 27 |
| 37 | Sân bay Benbecula | 2.392 | ▼ 9,5% | 159 | 63 |
| 38 | Sân bay Barra | 1.283 | ▲ 8,1% | 112 | – |
| 39 | Sân bay Tiree | 1.208 | ▼ 9,5% | 127 | – |
| 40 | Sân bay Campbeltown | 684 | ▼ 15,3% | 88 | – |
| 41 | Sân bay Lerwick / Tingwall | 460 | ▼ 12,7% | 97 | – |
| 42 | Sân bay Wick John O'Groats | 455 | ▼ 64,9% | 61 | – |
Môi trường
CO₂ hàng không trong kiểm kê khí nhà kính quốc gia
Kiểm kê chính thức nộp Công ước khí hậu Liên Hợp Quốc (UNFCCC), cùng quy tắc IPCC cho mọi nước: hàng không nội địa (1.A.3.a) tính vào tổng quốc gia; hàng không quốc tế (nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế xuất phát) là mục ghi nhớ, nằm ngoài tổng.Năm 2024, hàng không nội địa Vương quốc Anh thải 1.498 nghìn tấn CO₂, và nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế thêm 35.877 nghìn tấn, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.
| Năm | Hàng không nội địa (nghìn tấn CO₂) | Hàng không quốc tế (nghìn tấn CO₂) |
|---|---|---|
| 2024 | 1.498 | 35.877 |
| 2023 | 1.437 | 32.958 |
| 2022 | 1.355 | 28.109 |
| 2021 | 1.261 | 13.260 |
| 2020 | 709 | 15.071 |
| 2019 | 1.676 | 35.740 |
| 2018 | 1.747 | 36.315 |
| 2017 | 1.945 | 36.675 |
Mọi chất được báo cáo và nhiên liệu sử dụng, năm 2024
| Chất | Đơn vị | Hàng không nội địa | Hàng không quốc tế |
|---|---|---|---|
| CO₂ (Carbon dioxide) | nghìn tấn | 1.498 | 35.877 |
| NOₓ (Nitơ oxit) | nghìn tấn | 7,1 | 192 |
| SOₓ (Lưu huỳnh oxit) | nghìn tấn | 0,16 | 3,9 |
| CO (Carbon monoxide) | nghìn tấn | 17,1 | 21,8 |
| NMVOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi không gồm metan) | nghìn tấn | 0,80 | 2,7 |
| CH₄ (Metan) | nghìn tấn | 0,06 | 0,09 |
| N₂O (Nitơ oxit (N₂O)) | nghìn tấn | 0,05 | 1,2 |
| Nhiên liệu đốt | TJ | 21.332 | 511.174 |
Nghìn tấn như nguồn công bố (năng lượng tính bằng terajoule). Kiểm kê được sửa lại hằng năm, ngược về tận 1990. NOₓ, CO, NMVOC và SOₓ là chất ô nhiễm không khí báo cáo kèm khí nhà kính.
UNFCCC — Bảng kiểm kê quốc gia (CRT)
CO₂ của chuyến bay khởi hành
CO₂ của chuyến khởi hành từ nước này, tính cả chặng tới điểm đến · Gồm Jersey, Guernsey và đảo Man.Tháng 7/2026, các chuyến bay khởi hành từ Vương quốc Anh thải 3.418.863 tấn CO₂ tính trên cả chặng bay (114.146 chuyến, khoảng 30,0 tấn mỗi chuyến), theo EUROCONTROL.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn CO₂ 2025 | Tấn CO₂ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.659.281 | 2.711.686 | ▲ 2,0% |
| Tháng 2 | 2.478.435 | 2.500.588 | ▲ 0,9% |
| Tháng 3 | 2.754.592 | 2.784.577 | ▲ 1,1% |
| Tháng 4 | 3.004.512 | 2.977.325 | ▼ 0,9% |
| Tháng 5 | 3.262.664 | 3.252.415 | ▼ 0,3% |
| Tháng 6 | 3.269.246 | 3.195.470 | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 3.425.371 | 3.418.863 | ▼ 0,2% |
| Tháng 8 | 3.429.078 | – | – |
| Tháng 9 | 3.288.975 | – | – |
| Tháng 10 | 3.242.220 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.754.590 | – | – |
| Tháng 12 | 2.871.574 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 20.854.101 | 20.840.924 | ▼ 0,1% |
Tự tính: CO₂ ÷ số chuyến khởi hành, cả hai từ EUROCONTROL.
EUROCONTROL — Small Emitters Tool
NOₓ phát ra trong vùng trời quốc gia
Phát thải trong vùng trời nước này, gồm cả chuyến bay quaTháng 12/2024, máy bay thải 22.405 tấn nitơ oxit (NOₓ) trong vùng trời Vương quốc Anh, kể cả chuyến chỉ bay qua; 242 tấn trong đó đến từ lúc lăn bánh trên mặt đất, theo mô hình phát thải AEM của EUROCONTROL.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Tấn NOₓ 2023 | Tấn NOₓ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.275 | 20.510 | ▲ 6,4% |
| Tháng 2 | 18.091 | 19.402 | ▲ 7,3% |
| Tháng 3 | 21.290 | 22.295 | ▲ 4,7% |
| Tháng 4 | 22.519 | 23.783 | ▲ 5,6% |
| Tháng 5 | 24.527 | 26.323 | ▲ 7,3% |
| Tháng 6 | 25.585 | 26.987 | ▲ 5,5% |
| Tháng 7 | 27.034 | 27.836 | ▲ 3,0% |
| Tháng 8 | 26.641 | 27.931 | ▲ 4,8% |
| Tháng 9 | 25.717 | 26.590 | ▲ 3,4% |
| Tháng 10 | 25.777 | 25.726 | ▼ 0,2% |
| Tháng 11 | 20.940 | 21.253 | ▲ 1,5% |
| Tháng 12 | 22.236 | 22.405 | ▲ 0,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 279.631 | 291.041 | ▲ 4,1% |
Quy đổi từ kilôgam như nguồn công bố. Chuỗi mô hình hiện dừng ở tháng 12/2024.
EUROCONTROL — Advanced Emissions Model
Sân bay
43- Cornwall Airport Newquay NQY
- Penzance Heliport PZE
- Sân bay Barra BRR
- Sân bay Benbecula BEB
- Sân bay Birmingham, Anh BHX
- Sân bay Bournemouth BOH
- Sân bay Bristol BRS
- Sân bay Campbeltown CAL
- Sân bay Cardiff CWL
- Sân bay City of Derry LDY
- Sân bay Dundee DND
- Sân bay East Midlands EMA
- Sân bay Edinburgh EDI
- Sân bay Gatwick LGW
- Sân bay George Best Belfast City BHD
- Sân bay Glasgow Prestwick PIK
- Sân bay Heathrow LHR
- Sân bay Humberside HUY
- Sân bay Inverness INV
- Sân bay Islay ILY
- Sân bay John Lennon Liverpool LPL
- Sân bay Kirkwall KOI
- Sân bay Land's End LEQ
- Sân bay Lerwick / Tingwall LWK
- Sân bay London City LCY
- Sân bay London Southend SEN
- Sân bay London Stansted STN
- Sân bay Luton London LTN
- Sân bay Manchester MAN
- Sân bay Newcastle NCL
- Sân bay quốc tế Aberdeen ABZ
- Sân bay quốc tế Belfast BFS
- Sân bay quốc tế Exeter EXT
- Sân bay quốc tế Glasgow GLA
- Sân bay quốc tế Leeds Bradford LBA
- Sân bay quốc tế Norwich NWI
- Sân bay Southampton SOU
- Sân bay St. Mary's ISC
- Sân bay Stornoway SYY
- Sân bay Sumburgh LSI
- Sân bay Teesside MME
- Sân bay Tiree TRE
- Sân bay Wick John O'Groats WIC