Cornwall Airport Newquay (NQY)
Cornwall Airport Newquay phục vụ 53.189 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 4,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Anh (CAA).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 236 | 193 | ▼ 18,2% |
| Tháng 2 | 240 | 192 | ▼ 20,0% |
| Tháng 3 | 299 | 263 | ▼ 12,0% |
| Tháng 4 | 447 | 360 | ▼ 19,5% |
| Tháng 5 | 546 | 485 | ▼ 11,2% |
| Tháng 6 | 592 | 459 | ▼ 22,5% |
| Tháng 7 | 622 | 477 | ▼ 23,3% |
| Tháng 8 | 671 | – | – |
| Tháng 9 | 570 | – | – |
| Tháng 10 | 414 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 209 | – | – |
| Tháng 12 | 233 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2.982 | 2.429 | ▼ 18,5% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.255 | 14.383 | ▼ 5,7% |
| Tháng 2 | 16.872 | 16.049 | ▼ 4,9% |
| Tháng 3 | 23.630 | 22.991 | ▼ 2,7% |
| Tháng 4 | 34.118 | 36.149 | ▲ 6,0% |
| Tháng 5 | 40.355 | 42.949 | ▲ 6,4% |
| Tháng 6 | 47.601 | 46.599 | ▼ 2,1% |
| Tháng 7 | 51.143 | 53.189 | ▲ 4,0% |
| Tháng 8 | 53.689 | – | – |
| Tháng 9 | 43.663 | – | – |
| Tháng 10 | 33.419 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16.616 | – | – |
| Tháng 12 | 17.965 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 228.974 | 232.309 | ▲ 1,5% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nguồn phủ trọn · 8/12 kỳ có số liệu
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 346 | 330 | 411 | 456 | 537 | 591 | 652 | 664 | 527 | 424 | 273 | 254 |
| 2025 | 236 | 240 | 299 | 447 | 546 | 592 | 622 | 671 | 570 | 414 | 209 | 233 |
| 2026 | 193 | 192 | 263 | 360 | 485 | 459 | 477 |
Độ dài chuỗi 18 năm từ năm 2008
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 2 Cornwall Airport Newquay được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)