ICAO EGAA

Belfast (BFS)

Sân bay quốc tế Belfast phục vụ 693.445 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 0,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Anh (CAA).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.5603.417▼ 4,0%
Tháng 23.8453.813▼ 0,8%
Tháng 34.3234.390▲ 1,5%
Tháng 44.6284.673▲ 1,0%
Tháng 54.9885.021▲ 0,7%
Tháng 65.1494.912▼ 4,6%
Tháng 75.3545.117▼ 4,4%
Tháng 85.0804.943▼ 2,7%
Tháng 94.941––
Tháng 104.912–đang tích luỹ
Tháng 113.977––
Tháng 124.218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)36.92736.286▼ 1,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1390.629388.637▼ 0,5%
Tháng 2465.109459.643▼ 1,2%
Tháng 3507.361532.799▲ 5,0%
Tháng 4552.566568.632▲ 2,9%
Tháng 5599.543632.287▲ 5,5%
Tháng 6640.102635.199▼ 0,8%
Tháng 7694.251693.445▼ 0,1%
Tháng 8695.823––
Tháng 9594.984––
Tháng 10595.468–đang tích luỹ
Tháng 11457.466––
Tháng 12483.719––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.849.5613.910.642▲ 1,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.8421.991▼ 30,0%
Tháng 22.8661.923▼ 32,9%
Tháng 33.0552.108▼ 31,0%
Tháng 42.9902.035▼ 31,9%
Tháng 52.3382.175▼ 7,0%
Tháng 62.2672.078▼ 8,3%
Tháng 72.3152.128▼ 8,1%
Tháng 82.124––
Tháng 92.335––
Tháng 102.488–đang tích luỹ
Tháng 112.346––
Tháng 122.503––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18.67514.438▼ 22,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.569 3.975 4.372 4.874 5.470 5.308 5.467 5.462 5.328 5.169 3.815 4.246
2025 3.560 3.845 4.323 4.628 4.988 5.149 5.354 5.080 4.941 4.912 3.977 4.218
2026 3.417 3.813 4.390 4.673 5.021 4.912 5.117 4.943
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 2.057 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Belfast trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20261571.105
30/8/20261581.115
29/8/20261251.112
28/8/20261791.118
27/8/20261641.125
26/8/20261621.121
25/8/20261601.112
24/8/2026167
23/8/2026155
22/8/2026131
21/8/2026186
20/8/2026160
19/8/2026153

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3 Sân bay quốc tế Belfast được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Belfast chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Belfast.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Faro FAO 1.620 1.966
Sân bay Alicante ALC 1.575 1.870
Sân bay Málaga AGP 1.540 2.003
Sân bay Reina Sofía TFS 1.018 3.075
Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG 938 869
Sân bay Lanzarote ACE 873 2.920
Sân bay Gdańsk Lech Wałęsa GDN 272 1.585

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…