ICAO EGNT

Newcastle (NCL)

Sân bay Newcastle phục vụ 632.357 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 5,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Anh (CAA).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.5792.623▲ 1,7%
Tháng 22.6962.589▼ 4,0%
Tháng 33.1283.194▲ 2,1%
Tháng 43.3493.647▲ 8,9%
Tháng 54.1214.365▲ 5,9%
Tháng 64.1824.234▲ 1,2%
Tháng 74.2914.405▲ 2,7%
Tháng 84.3984.578▲ 4,1%
Tháng 94.186––
Tháng 104.082–đang tích luỹ
Tháng 113.032––
Tháng 122.950––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)28.74429.635▲ 3,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1279.356304.724▲ 9,1%
Tháng 2298.765327.793▲ 9,7%
Tháng 3356.036386.509▲ 8,6%
Tháng 4423.471469.777▲ 10,9%
Tháng 5536.552580.586▲ 8,2%
Tháng 6572.373599.792▲ 4,8%
Tháng 7599.787632.357▲ 5,4%
Tháng 8622.134––
Tháng 9567.762––
Tháng 10523.192–đang tích luỹ
Tháng 11353.287––
Tháng 12347.686––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.066.3403.301.538▲ 7,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1229210▼ 8,4%
Tháng 2177237▲ 34,3%
Tháng 3220269▲ 22,5%
Tháng 4271264▼ 2,5%
Tháng 5358171▼ 52,3%
Tháng 6391291▼ 25,5%
Tháng 7375400▲ 6,7%
Tháng 8391––
Tháng 9390––
Tháng 10352–đang tích luỹ
Tháng 11443––
Tháng 12330––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.0211.843▼ 8,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2.448 2.506 2.936 3.227 3.944 4.013 4.049 4.224 4.034 3.822 2.782 2.824
2025 2.579 2.696 3.128 3.349 4.121 4.182 4.291 4.398 4.186 4.082 3.032 2.950
2026 2.623 2.589 3.194 3.647 4.365 4.234 4.405 4.578
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 1.918 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Newcastle trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20261451.020
30/8/20261571.027
29/8/20261421.029
28/8/20261531.036
27/8/20261371.039
26/8/20261441.049
25/8/20261421.040
24/8/2026152
23/8/2026159
22/8/2026149
21/8/2026156
20/8/2026147
19/8/2026135

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4 Sân bay Newcastle được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Newcastle chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Newcastle.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Amsterdam Schiphol AMS 3.421 522
Sân bay Dublin DUB 1.826 347
Sân bay Alicante ALC 1.778 1.865
Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG 1.655 730
Sân bay Palma de Mallorca PMI 1.604 1.753
Sân bay Reina Sofía TFS 1.593 3.232
Sân bay Antalya AYT 1.101 3.172
Sân bay Lanzarote ACE 1.019 3.054
Sân bay Málaga AGP 1.013 2.053
Sân bay quốc tế Faro FAO 767 2.060

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…