ICAO LTAI

Antalya (AYT)

Sân bay Antalya phục vụ 1.169.459 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 9,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17.2497.255▲ 0,1%
Tháng 26.2465.961▼ 4,6%
Tháng 37.6428.401▲ 9,9%
Tháng 416.89315.558▼ 7,9%
Tháng 523.18521.959▼ 5,3%
Tháng 629.15325.787▼ 11,5%
Tháng 732.10531.218▼ 2,8%
Tháng 832.95932.239▼ 2,2%
Tháng 929.540––
Tháng 1028.847–đang tích luỹ
Tháng 1111.583––
Tháng 127.454––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)155.432148.378▼ 4,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.002.7811.072.587▲ 7,0%
Tháng 2914.092858.286▼ 6,1%
Tháng 31.066.9721.169.459▲ 9,6%
Tháng 42.598.536––
Tháng 53.910.629––
Tháng 64.961.260––
Tháng 75.641.537––
Tháng 85.954.359––
Tháng 95.132.309––
Tháng 104.981.715–đang tích luỹ
Tháng 111.765.438––
Tháng 121.071.036––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2.983.8453.100.332▲ 3,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1570624▲ 9,5%
Tháng 2582536▼ 7,8%
Tháng 3704829▲ 17,8%
Tháng 4734––
Tháng 51.028––
Tháng 61.276––
Tháng 71.328––
Tháng 81.349––
Tháng 91.285––
Tháng 101.345–đang tích luỹ
Tháng 11950––
Tháng 12604––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.8561.990▲ 7,2%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1489.544545.747▲ 11,5%
Tháng 2433.319438.068▲ 1,1%
Tháng 3406.006500.171▲ 23,2%
Tháng 4554.770––
Tháng 5579.609––
Tháng 6629.561––
Tháng 7678.192––
Tháng 8733.853––
Tháng 9634.497––
Tháng 10624.014–đang tích luỹ
Tháng 11584.351––
Tháng 12501.629––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.328.8691.483.986▲ 11,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1513.237526.840▲ 2,7%
Tháng 2480.773420.218▼ 12,6%
Tháng 3660.966669.288▲ 1,3%
Tháng 42.043.766––
Tháng 53.331.020––
Tháng 64.331.699––
Tháng 74.963.345––
Tháng 85.220.506––
Tháng 94.497.812––
Tháng 104.357.701–đang tích luỹ
Tháng 111.181.087––
Tháng 12569.407––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.654.9761.616.346▼ 2,3%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1450447▼ 0,6%
Tháng 2466413▼ 11,3%
Tháng 3562681▲ 21,0%
Tháng 4475––
Tháng 5552––
Tháng 6545––
Tháng 7625––
Tháng 8552––
Tháng 9477––
Tháng 10554–đang tích luỹ
Tháng 11535––
Tháng 12458––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.4781.541▲ 4,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1121177▲ 47,2%
Tháng 2116123▲ 6,1%
Tháng 3142149▲ 5,0%
Tháng 4258––
Tháng 5476––
Tháng 6731––
Tháng 7703––
Tháng 8797––
Tháng 9808––
Tháng 10790–đang tích luỹ
Tháng 11416––
Tháng 12146––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)378449▲ 18,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 7.263 6.692 9.011 15.227 23.272 29.214 32.161 32.139 28.336 26.077 11.481 7.419
2025 7.249 6.246 7.642 16.893 23.185 29.153 32.105 32.959 29.540 28.847 11.583 7.454
2026 7.255 5.961 8.401 15.558 21.959 25.787 31.218 32.239

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (4/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
SunExpress XQ 3.028 29,6%
Pegasus Airlines PC 1.557 15,2%
Turkish Airlines TK 1.104 10,8%
Corendon Airlines XC 698 6,8%
Aeroflot SU 452 4,4%
AJet VF 400 3,9%
Freebird Airlines FH 390 3,8%
Southwind 2S 341 3,3%
Jet2.com LS 232 2,3%
Enter Air E4 178 1,7%
Pobeda DP 134 1,3%
easyJet U2 126 1,2%
Ural Airlines U6 102 1,0%
Azur Air ZF 81 0,8%
TUI fly Netherlands OR 70 0,7%
61 hãng khác 867 8,5%
Chưa xác định hãng 472 4,6%
Độ dài chuỗi 14 năm từ năm 2012

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 21.709 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Antalya trong 30 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/20268225.094
16/10/20267295.107
15/10/20266975.106
14/10/20266975.104
13/10/20266705.135
12/10/20267035.134
11/10/20267765.141
10/10/20268355.122
9/10/20267285.109
8/10/20266955.124
7/10/20267285.138
6/10/20266695.145
5/10/20267105.151
4/10/20267575.152
3/10/20268225.137
2/10/20267435.136
1/10/20267095.132
30/9/20267355.151
29/9/20266755.156
28/9/20267115.151
27/9/20267425.162
26/9/20268215.150
25/9/20267395.147
24/9/20267284.796
23/9/2026740
22/9/2026670
21/9/2026722
20/9/2026730
19/9/2026818
18/9/2026388

Chuyến bị huỷ

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 18/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…