Fraport

Fraport khai thác 4 sân bay, tổng cộng ghi nhận 776.929 lượt khách trong tháng 6/2026, với 75% số sân bay báo cáo.

Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)

Đang hiện 232 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2007 đến tháng 6/2026 (272 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 40 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 19.1249.255▲ 1,4%
Tháng 27.9597.911▼ 0,6%
Tháng 39.68810.614▲ 9,6%
Tháng 419.60318.138▼ 7,5%
Tháng 526.86725.618▼ 4,6%
Tháng 635.00431.858▼ 9,0%
Tháng 739.562––
Tháng 840.305––
Tháng 934.961––
Tháng 1032.153–đang tích luỹ
Tháng 1113.779––
Tháng 129.670––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)108.245103.394▼ 4,5%

Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá

Đang hiện 219 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2007 đến tháng 6/2026 (271 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 75%. 52 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5771.549▼ 1,8%
Tháng 21.4441.504▲ 4,1%
Tháng 31.6992.013▲ 18,5%
Tháng 41.841––
Tháng 52.1851.004▼ 54,0%
Tháng 62.2611.036▼ 54,2%
Tháng 72.417––
Tháng 82.296––
Tháng 92.347––
Tháng 102.674–đang tích luỹ
Tháng 112.015––
Tháng 121.693––

Tổng tập đoàn — lượt khách

Đang hiện 230 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2007 đến tháng 6/2026 (271 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 75%. 41 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.144.0551.249.110▲ 9,2%
Tháng 21.058.1881.033.001▼ 2,4%
Tháng 31.234.7831.370.938▲ 11,0%
Tháng 42.851.844259.827▼ 90,9%
Tháng 54.284.495420.203▼ 90,2%
Tháng 65.672.425776.929▼ 86,3%
Tháng 76.647.246––
Tháng 86.994.967––
Tháng 95.816.809––
Tháng 105.313.508–đang tích luỹ
Tháng 111.968.544––
Tháng 121.281.100––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)16.245.7905.110.008▼ 68,5%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2007 97.645 90.526 111.455 137.883 321.652 787.982 1.106.244 1.086.034 727.743 239.692 123.125 114.738
2008 112.768 112.273 132.783 171.131 346.041 800.278 1.075.265 1.088.917 695.018 238.800 120.335 105.799
2009 101.188 90.929 109.255 143.256 278.750 675.429 953.913 965.610 578.582 199.794 116.605 105.546
2010 98.284 95.306 114.593 85.127 285.420 665.331 1.036.066 1.048.775 599.866 201.622 115.275 108.814
2011 103.215 99.235 124.601 156.598 280.772 732.146 1.125.004 1.106.041 646.937 181.348
2012 85.672 113.024 137.652 247.514 771.818 1.175.606 1.135.342 621.681 160.491 108.671 92.506
2013 89.525 89.060 112.833 143.098 295.194 825.438 1.195.684 1.201.389 672.648 183.432 114.356 105.990
2014 100.746 100.784 118.887 156.651 284.991 878.854 1.203.730 1.260.770 654.665 193.410 122.041 112.156
2015 103.178 97.486 121.195 161.010 292.370 777.794 1.195.703 1.243.450 698.892 211.597 131.368 118.147
2016 109.439 109.552 131.912 155.099 340.824 909.930 1.427.696 1.412.108 838.143 230.332 130.065
2017 124.836 124.852 152.538 206.972 380.203 1.002.774 1.526.684 1.498.814 913.599 274.225 191.276 181.847
2018 166.969 156.755 209.213 279.745 496.973 1.151.784 1.632.166 1.580.583 979.350 314.923 183.744 177.845
2019 167.504 162.168 201.700 262.508 438.685 1.042.856 1.449.089 1.463.895 872.262 244.434 167.590 172.924
2020 155.479 152.500 74.362 1.995 13.744 42.942 244.797 313.432 191.688 67.056 27.751 33.197
2021 84.930 22.360 29.331 35.610 58.126 184.027 546.695 698.502 392.949 168.780 97.338 109.588
2022 92.201 80.223 104.691 164.856 256.097 522.820 865.046 865.640 538.484 263.781 152.524 162.931
2023 1.066.768 936.573 1.212.131 2.409.008 3.697.329 5.162.377 6.471.560 6.659.028 5.492.962 4.617.181 1.645.413 1.211.908
2024 1.127.248 1.132.607 1.468.180 2.625.114 4.237.413 5.530.246 6.584.171 6.728.985 5.569.025 4.849.747 1.856.371 1.178.411
2025 1.144.055 1.058.188 1.234.783 2.851.844 4.284.495 5.672.425 6.647.246 6.994.967 5.816.809 5.313.508 1.968.544 1.281.100
2026 1.249.110 1.033.001 1.370.938 259.827 420.203 776.929

Sân bay đang khai thác

4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…