Burgas (BOJ)
Sân bay Burgas phục vụ 323.971 lượt khách trong tháng 6/2026, giảm 0,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Nguồn phủ trọn · 25/30 kỳ có số liệu
Lượt khách theo tháng
Nguồn phủ trọn · 25/30 kỳ có số liệu
Tấn hàng hoá theo tháng
Nguồn phủ trọn · 17/29 kỳ có số liệu
Nội địa / Quốc tế
tháng 6/2026- Nội địa 1,6% 33
- Quốc tế 98,4% 2.082
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 24 | – | – |
| Tháng 3 | 6 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 6 | 22 | 33 | ▲ 50,0% |
| Tháng 7 | 71 | – | – |
| Tháng 8 | 76 | – | – |
| Tháng 9 | 24 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 24 | – | – |
| Tháng 3 | 19 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 582 | 646 | ▲ 11,0% |
| Tháng 6 | 2.050 | 2.082 | ▲ 1,6% |
| Tháng 7 | 3.140 | – | – |
| Tháng 8 | 3.041 | – | – |
| Tháng 9 | 1.741 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 737 | – | – |
| Tháng 3 | 228 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 62 | 188 | ▲ 203,2% |
| Tháng 6 | 2.018 | 2.376 | ▲ 17,7% |
| Tháng 7 | 6.779 | – | – |
| Tháng 8 | 7.827 | – | – |
| Tháng 9 | 2.069 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 5.333 | – | – |
| Tháng 3 | 3.739 | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 86.889 | 98.896 | ▲ 13,8% |
| Tháng 6 | 322.001 | 321.595 | ▼ 0,1% |
| Tháng 7 | 521.860 | – | – |
| Tháng 8 | 523.009 | – | – |
| Tháng 9 | 278.330 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 30 | 24 | 12 | 116 | 511 | 1.961 | 3.251 | 3.144 | 1.751 | 239 | 26 | 69 |
| 2025 | 30 | 48 | 25 | 104 | 583 | 2.072 | 3.211 | 3.117 | 1.765 | 263 | ||
| 2026 | 2 | 649 | 2.115 |
Tỷ trọng quốc tế 98% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 6/2026
Độ dài chuỗi 19 năm từ năm 2007
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/10/2023 đến 30/9/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Ben Gurion BOJ–TLV → | 704 | 1.342 |
| Sân bay quốc tế Ruzyně BOJ–PRG → | 697 | 1.315 |
| Sân bay M. R. Štefánik BOJ–BTS → | 337 | 1.016 |
| Sân bay Brno-Tuřany BOJ–BRQ → | 315 | 1.111 |
| Sân bay Dublin BOJ–DUB → | 294 | 2.754 |
| Sân bay Gdańsk Lech Wałęsa BOJ–GDN → | 260 | 1.470 |
| Sân bay quốc tế Budapest Ferihegy BOJ–BUD → | 237 | 844 |
| Leoš Janáček Airport Ostrava BOJ–OSR → | 230 | 1.072 |
| Sân bay Poznań-Ławica BOJ–POZ → | 190 | 1.355 |
| Sân bay quốc tế Düsseldorf BOJ–DUS → | 164 | 1.840 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 3 Sân bay Burgas được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)