ICAO LBBG

Burgas (BOJ)

Sân bay Burgas phục vụ 323.971 lượt khách trong tháng 6/2026, giảm 0,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 130––
Tháng 248––
Tháng 325––
Tháng 41042▼ 98,1%
Tháng 5583649▲ 11,3%
Tháng 62.0722.115▲ 2,1%
Tháng 73.211––
Tháng 83.117––
Tháng 91.765––
Tháng 10263–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.854––
Tháng 26.070––
Tháng 33.967––
Tháng 418.98864▼ 99,7%
Tháng 586.95199.084▲ 14,0%
Tháng 6324.019323.9710,0%
Tháng 7528.639––
Tháng 8530.836––
Tháng 9280.399––
Tháng 1038.816–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 225––
Tháng 3–––
Tháng 497––
Tháng 516860▼ 64,2%
Tháng 6013▲ 6.450,0%
Tháng 71––
Tháng 860––
Tháng 9–––
Tháng 10248–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế

tháng 6/2026
  • Nội địa 1,6% 33
  • Quốc tế 98,4% 2.082

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 224––
Tháng 36––
Tháng 4–––
Tháng 513▲ 200,0%
Tháng 62233▲ 50,0%
Tháng 771––
Tháng 876––
Tháng 924––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 224––
Tháng 319––
Tháng 4–––
Tháng 5582646▲ 11,0%
Tháng 62.0502.082▲ 1,6%
Tháng 73.140––
Tháng 83.041––
Tháng 91.741––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2737––
Tháng 3228––
Tháng 4–––
Tháng 562188▲ 203,2%
Tháng 62.0182.376▲ 17,7%
Tháng 76.779––
Tháng 87.827––
Tháng 92.069––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 25.333––
Tháng 33.739––
Tháng 4–––
Tháng 586.88998.896▲ 13,8%
Tháng 6322.001321.595▼ 0,1%
Tháng 7521.860––
Tháng 8523.009––
Tháng 9278.330––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 30 24 12 116 511 1.961 3.251 3.144 1.751 239 26 69
2025 30 48 25 104 583 2.072 3.211 3.117 1.765 263
2026 2 649 2.115
Tỷ trọng quốc tế 98% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 6/2026
Độ dài chuỗi 19 năm từ năm 2007

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/10/2023 đến 30/9/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3 Sân bay Burgas được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…