Ben Gurion, Tel Aviv (TLV)
Sân bay quốc tế Ben Gurion có 17.685 chuyến bay đi và đến trong tháng 8/2026, tăng 17,1% so với cùng kỳ năm trước, theo EUROCONTROL. Luỹ kế từ đầu năm: 86.206 chuyến bay đi và đến (1–8/2026), giảm 2,7% so với cùng kỳ năm trước.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.254 | 11.550 | ▲ 24,8% |
| Tháng 2 | 8.642 | 10.242 | ▲ 18,5% |
| Tháng 3 | 10.880 | 2.950 | ▼ 72,9% |
| Tháng 4 | 13.922 | 4.961 | ▼ 64,4% |
| Tháng 5 | 11.338 | 9.833 | ▼ 13,3% |
| Tháng 6 | 6.761 | 12.914 | ▲ 91,0% |
| Tháng 7 | 12.689 | 16.071 | ▲ 26,7% |
| Tháng 8 | 15.100 | 17.685 | ▲ 17,1% |
| Tháng 9 | 14.455 | – | – |
| Tháng 10 | 13.590 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 11.399 | – | – |
| Tháng 12 | 12.676 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 88.586 | 86.206 | ▼ 2,7% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 5.210 | 5.724 | 7.272 | 9.213 | 9.514 | 10.579 | 12.607 | 11.667 | 11.369 | 8.948 | 7.534 | 8.904 |
| 2025 | 9.254 | 8.642 | 10.880 | 13.922 | 11.338 | 6.761 | 12.689 | 15.100 | 14.455 | 13.590 | 11.399 | 12.676 |
| 2026 | 11.550 | 10.242 | 2.950 | 4.961 | 9.833 | 12.914 | 16.071 | 17.685 |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 7.553 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Ben Gurion trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — Sân bay quốc tế Ben Gurion mới có 13 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 1 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 1 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 31/8/2026 | 622 | 4.118 |
| 30/8/2026 | 647 | 4.108 |
| 29/8/2026 | 385 | 4.106 |
| 28/8/2026 | 541 | 4.108 |
| 27/8/2026 | 646 | 4.124 |
| 26/8/2026 | 645 | 4.082 |
| 25/8/2026 | 632 | 4.067 |
| 24/8/2026 | 612 | |
| 23/8/2026 | 645 | |
| 22/8/2026 | 387 | |
| 21/8/2026 | 557 | |
| 20/8/2026 | 604 | |
| 19/8/2026 | 630 |
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Ben Gurion chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Ben Gurion.
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Larnaca LCA | 6.787 | 339 |
| Sân bay quốc tế Athena ATH | 6.578 | 1.194 |
| Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG | 2.989 | 3.284 |
| Sân bay quốc tế Budapest Ferihegy BUD | 2.812 | 2.165 |
| Sân bay quốc tế Bucharest Henri Coandă OTP | 2.728 | 1.591 |
| Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci FCO | 2.462 | 2.278 |
| Sân bay quốc tế Vienna VIE | 1.819 | 2.361 |
| Sân bay Barcelona BCN | 1.683 | 3.082 |
| Sân bay quốc tế Malpensa MXP | 1.681 | 2.706 |
| Sân bay quốc tế Madrid Barajas MAD | 1.624 | 3.545 |