ICAO LCLK

Larnaca (LCA)

Sân bay quốc tế Larnaca phục vụ 1.074.248 lượt khách trong tháng 9/2026, giảm 2,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14.1744.283▲ 2,6%
Tháng 23.6513.870▲ 6,0%
Tháng 34.3954.357▼ 0,9%
Tháng 46.3545.632▼ 11,4%
Tháng 57.1016.611▼ 6,9%
Tháng 67.9787.218▼ 9,5%
Tháng 78.4428.031▼ 4,9%
Tháng 88.8358.425▼ 4,6%
Tháng 97.9096.989▼ 11,6%
Tháng 107.631–đang tích luỹ
Tháng 115.190––
Tháng 124.884––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)58.83955.416▼ 5,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1408.948449.805▲ 10,0%
Tháng 2396.329433.560▲ 9,4%
Tháng 3498.587413.524▼ 17,1%
Tháng 4804.973664.759▼ 17,4%
Tháng 5921.550828.190▼ 10,1%
Tháng 61.053.701956.271▼ 9,2%
Tháng 71.200.0971.147.903▼ 4,3%
Tháng 81.300.3571.246.779▼ 4,1%
Tháng 91.097.6841.074.248▼ 2,1%
Tháng 101.050.616–đang tích luỹ
Tháng 11615.598––
Tháng 12548.480––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)7.682.2267.215.039▼ 6,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.5752.816▲ 9,4%
Tháng 22.3652.941▲ 24,4%
Tháng 32.7693.727▲ 34,6%
Tháng 42.7622.697▼ 2,4%
Tháng 52.9953.014▲ 0,6%
Tháng 62.8732.821▼ 1,8%
Tháng 72.9812.517▼ 15,6%
Tháng 82.8982.182▼ 24,7%
Tháng 92.8582.620▼ 8,3%
Tháng 103.142–đang tích luỹ
Tháng 113.118––
Tháng 123.864––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9)25.07425.334▲ 1,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.537 3.301 3.863 5.583 6.156 6.682 7.366 8.491 7.474 7.751 4.689 4.441
2025 4.174 3.651 4.395 6.354 7.101 7.978 8.442 8.835 7.909 7.631 5.190 4.884
2026 4.283 3.870 4.357 5.632 6.611 7.218 8.031 8.425 6.989
Độ dài chuỗi 22 năm từ năm 2004

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 3.581 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Larnaca trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20263121.952
30/8/20262941.917
29/8/20262991.895
28/8/20262571.889
27/8/20262501.902
26/8/20262791.895
25/8/20262611.890
24/8/2026277
23/8/2026272
22/8/2026293
21/8/2026270
20/8/2026243
19/8/2026274

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4+ Sân bay quốc tế Larnaca được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

4.500 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay quốc tế Larnaca chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 1.700 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB4.100
60–64 dB300
65–69 dB100
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB1.600
55–59 dB100
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 38.043 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…