ICAO OLBA

Beirut Rafic Hariri (BEY)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Beirut Rafic Hariri có 4.942 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 165 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.

Chúng tôi đếm được 7.917 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Beirut Rafic Hariri trong 49 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 49 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. Middle East Airlines40,6%
  2. Turkish Airlines5,8%
  3. Royal Jordanian5,5%
  4. Pegasus Airlines4,0%
  5. Egyptair4,0%
  6. Qatar Airways4,0%
  7. Iraqi Airways3,8%
  8. Emirates2,9%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,21 · tự tính từ 32 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (3/10/2026 – 16/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 29/8/2026 – 10/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Bagdad BGW →638
  2. Sân bay Istanbul IST →612
  3. Sân bay quốc tế Queen Alia AMM →508
  4. Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen SAW →413
  5. Sân bay quốc tế Cairo CAI →335
  6. Sân bay quốc tế Dubai DXB →253
  7. Sân bay quốc tế Kuwait KWI →218
  8. Sân bay quốc tế Larnaca LCA →182
  9. Sân bay quốc tế Hamad DOH →179
  10. Sân bay quốc tế Athena ATH →162

Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/20261481.020
15/10/20261501.030
14/10/20261441.042
13/10/20261471.050
12/10/20261291.054
11/10/20261491.067
10/10/20261531.078
9/10/20261581.078
8/10/20261621.071
7/10/20261521.066
6/10/20261511.076
5/10/20261421.080
4/10/20261601.077
3/10/20261531.051
2/10/20261511.062
1/10/20261571.061
30/9/20261621.057
29/9/20261551.044
28/9/20261391.042
27/9/20261341.040
26/9/20261641.061
25/9/20261501.063
24/9/20261531.072
23/9/20261491.081
22/9/20261531.087
21/9/20261371.093
20/9/20261551.115
19/9/20261661.136
18/9/20261591.142
17/9/20261621.164

Chuyến bị huỷ

Độ dài chuỗi 49 ngày từ 29/8/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…