ICAO QTR

Qatar Airways

Tháng 6/2026 Qatar Airways khai thác 706 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 203.749 lượt khách và 3.317 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 3.090 chuyến bay khai thác (1–6/2026), giảm 41,9% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1922875▼ 5,1%
Tháng 2834773▼ 7,3%
Tháng 388243▼ 95,1%
Tháng 4857259▼ 69,8%
Tháng 5931434▼ 53,4%
Tháng 6892706▼ 20,9%
Tháng 7929––
Tháng 8929––
Tháng 9865––
Tháng 10895–đang tích luỹ
Tháng 11866––
Tháng 12894––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)5.3183.090▼ 41,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

219 tháng 8/2026

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–223–
Tháng 8–219–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 3 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/20261398
16/10/20261696
15/10/20261396
14/10/20261496
13/10/20261296
12/10/20261491
11/10/20261692
10/10/20261191
9/10/20261692
8/10/20261392
7/10/20261492
6/10/2026792
5/10/20261597
4/10/20261596
3/10/20261297
2/10/20261694
1/10/20261393
30/9/20261492
29/9/20261293
28/9/20261491
27/9/20261691
26/9/2026992
25/9/20261594
24/9/20261296

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1285.423274.151▼ 3,9%
Tháng 2255.030228.659▼ 10,3%
Tháng 3270.4006.229▼ 97,7%
Tháng 4260.33155.796▼ 78,6%
Tháng 5270.878121.416▼ 55,2%
Tháng 6263.335203.749▼ 22,6%
Tháng 7288.556––
Tháng 8284.601––
Tháng 9242.496––
Tháng 10264.510–đang tích luỹ
Tháng 11260.481––
Tháng 12274.099––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)1.605.397890.000▼ 44,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

42.238 tháng 8/2026

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–42.162–
Tháng 8–42.238–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.6763.297▼ 10,3%
Tháng 23.5643.585▲ 0,6%
Tháng 33.924235▼ 94,0%
Tháng 43.6811.638▼ 55,5%
Tháng 53.8662.367▼ 38,8%
Tháng 63.3403.317▼ 0,7%
Tháng 73.755––
Tháng 84.008––
Tháng 94.286––
Tháng 105.562–đang tích luỹ
Tháng 115.380––
Tháng 124.067––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)22.05114.439▼ 34,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

4.173 tháng 8/2026

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–4.008–
Tháng 8–4.173–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 168,2%66,7%▼ 2,3%
Tháng 265,3%70,0%▲ 7,2%
Tháng 363,2%100,0%▲ 58,1%
Tháng 469,8%––
Tháng 572,5%––
Tháng 674,6%––
Tháng 775,1%––
Tháng 865,8%––
Tháng 954,2%––
Tháng 1076,0%––
Tháng 1176,7%––
Tháng 1274,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)65,6%78,9%▲ 20,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 135537▼ 89,6%
Tháng 233132▼ 90,3%
Tháng 335131▼ 91,2%
Tháng 4521––
Tháng 5304––
Tháng 6296––
Tháng 7319––
Tháng 8304––
Tháng 9238––
Tháng 10186––
Tháng 1167––
Tháng 1236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.037100▼ 90,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

6 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 152549▼ 90,7%
Tháng 250142▼ 91,6%
Tháng 353640▼ 92,5%
Tháng 4700––
Tháng 5493––
Tháng 6477––
Tháng 7504––
Tháng 8491––
Tháng 9393––
Tháng 10344––
Tháng 11217––
Tháng 12121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.562131▼ 91,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

319 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1299.412285.843▼ 4,5%
Tháng 2277.744250.075▼ 10,0%
Tháng 3297.48014.069▼ 95,3%
Tháng 4282.35382.437▼ 70,8%
Tháng 5305.893136.398▼ 55,4%
Tháng 6295.176228.820▼ 22,5%
Tháng 7304.759––
Tháng 8306.339––
Tháng 9286.607––
Tháng 10294.763–đang tích luỹ
Tháng 11282.144––
Tháng 12291.146––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)1.758.058997.642▼ 43,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

46.974 tháng 8/2026

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–47.330–
Tháng 8–46.974–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 195,3%95,9%▲ 0,6%
Tháng 291,8%91,4%▼ 0,4%
Tháng 390,9%44,3%▼ 51,3%
Tháng 492,2%67,7%▼ 26,6%
Tháng 588,6%89,0%▲ 0,5%
Tháng 689,2%89,0%▼ 0,2%
Tháng 794,7%––
Tháng 892,9%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1089,7%–đang tích luỹ
Tháng 1192,3%––
Tháng 1294,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)91,3%79,6%▼ 12,9%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 908 836 910 888 952 950 990 950 926 918 842 878
2025 922 834 882 857 931 892 929 929 865 895 866 894
2026 875 773 43 259 434 706

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
QTR8157DOH–LUX3 chặng69,6%127
QR815HKG–DOH—115
QR816DOH–HKG—115
QR817HKG–DOH—115
QR818DOH–HKG—115
QTR8158AMS–DOH3 chặng—97
QR1376DUR–MPM2 chặng62,2%83
QTR0779DOH–GRU81,6%76
Xem cả 87 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
DOH–HKGSân bay quốc tế Hamad · Sân bay quốc tế Hồng Kông18958
DOH–GRUSân bay quốc tế Hamad · Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos4277
CMB–DOHSân bay quốc tế Bandaranaike · Sân bay quốc tế Hamad4171
DOH–HANSân bay quốc tế Hamad · Sân bay quốc tế Nội Bài4169
DMM–DOHSân bay quốc tế King Fahd · Sân bay quốc tế Hamad4164
BAH–DOHSân bay quốc tế Bahrain · Sân bay quốc tế Hamad2130
BEY–DOHSân bay quốc tế Beirut Rafic Hariri · Sân bay quốc tế Hamad3129
DOH–NBOSân bay quốc tế Hamad · Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta3126
Danh mục đường bayTổng cộng 42 cặp sân bay

Tính từ 87 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo ACV, bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC), Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 29/3/2025

Chuyến bay ghi nhận680Qatar Airways

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—13
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—140152
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—15
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—416
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—15
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2543
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5463
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1625
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—035
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—014
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—06
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—037
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—034
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—029
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—039
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—619
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—08
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—25
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—92108
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—46
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1012
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1013

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—78145
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—70121
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—3861
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—4592
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—43118
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—4170
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—5373

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—1249
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—1042
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—940
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—101210
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—150217
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—86122

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 40,9% 278
  • Trễ trên 15 phút 13,2% 90
  • Bị huỷ 45,9% 312
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…