Pegasus Airlines
OpenSky ghi được 11 chuyến bay đi và đến của Pegasus Airlines trong tháng 8/2026 — chỉ là mẫu từ các trạm thu tình nguyện, không phải số chính thức.
Tự đếm · tháng 8/2026 theo OpenSky Network chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
11 tháng 8/2026
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | 11 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo OpenSky Network
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 35 sân bay (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 30/30 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 360 | 2.526 |
| 16/10/2026 | 320 | 2.556 |
| 15/10/2026 | 389 | 2.606 |
| 14/10/2026 | 351 | 2.590 |
| 13/10/2026 | 372 | 2.622 |
| 12/10/2026 | 369 | 2.631 |
| 11/10/2026 | 365 | 2.658 |
| 10/10/2026 | 390 | 2.663 |
| 9/10/2026 | 370 | 2.667 |
| 8/10/2026 | 373 | 2.609 |
| 7/10/2026 | 383 | 2.632 |
| 6/10/2026 | 381 | 2.648 |
| 5/10/2026 | 396 | 2.666 |
| 4/10/2026 | 370 | 2.670 |
| 3/10/2026 | 394 | 2.676 |
| 2/10/2026 | 312 | 2.676 |
| 1/10/2026 | 396 | 2.745 |
| 30/9/2026 | 399 | 2.748 |
| 29/9/2026 | 399 | 2.742 |
| 28/9/2026 | 400 | 2.749 |
| 27/9/2026 | 376 | 2.753 |
| 26/9/2026 | 394 | 2.772 |
| 25/9/2026 | 381 | 2.775 |
| 24/9/2026 | 399 | 2.667 |
Chuyến bị huỷ theo tháng
13 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
162 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| PC2863 | OGU–SAW | — | 43 |
| PC2137 | HTY–SAW | — | 40 |
| PC2135 | HTY–SAW | — | 39 |
| PC1902 | HTY–ECN | — | 36 |
| PC2771 | RZV–SAW | — | 32 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| HTY–SAWSân bay Hatay · Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen | 2 | 79 |
| OGU–SAWSân bay Ordu–Giresun · Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen | 1 | 43 |
| ECN–HTYSân bay quốc tế Ercan · Sân bay Hatay | 1 | 36 |
| RZV–SAWSân bay Rize–Artvin · Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen | 1 | 32 |
Tính từ 5 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 9/2026 đến tháng 10/2026, theo Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.