Thổ Nhĩ Kỳ

5.855.085

Thổ Nhĩ Kỳ có 51 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Đông nhất là Sân bay Istanbul, đạt 5.855.085 lượt khách trong tháng 2/2026, theo Eurostat avia_par.

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Xếp hạng theo lượt cất/hạ cánh

tháng 2/2026

tháng 2/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (50 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay.

50 trong 50
#Sân bay Lượt cất/hạ cánh
01 Sân bay Istanbul 39.036
02 Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen 20.311
03 Sân bay quốc tế Esenboğa 7.095
04 Sân bay Antalya 5.961
05 Sân bay quốc tế Adnan Menderes 4.572
06 Sân bay quốc tế Çukurova 2.293
07 Sân bay Oğuzeli 1.284
08 Sân bay Trabzon 1.282
09 Sân bay Erkilet 1.187
10 Sân bay Diyarbakır 1.016
11 Sân bay Samsun-Çarşamba 712
12 Sân bay Van Ferit Melen 699
13 Sân bay Erzurum 654
14 Sân bay Rize–Artvin 605
15 Sân bay Milas-Bodrum 578
16 Sân bay Ordu–Giresun 520
17 Sân bay Şanlıurfa 500
18 Sân bay Dalaman 491
19 Sân bay Elazığ 476
20 Sân bay Konya 452
21 Sân bay Mardin 400
22 Sân bay Hatay 391
23 Sân bay Malatya Erhaç 370
24 Sân bay Batman 309
25 Sân bay Kars 291
26 Sân bay Nevşehir Kapadokya 277
27 Sân bay Denizli Çardak 242
28 Sân bay Muş 226
29 Sân bay Sivas 200
30 Sân bay Gazipaşa-Alanya 191
31 Sân bay Adıyaman 181
32 Sân bay Şırnak Şerafettin Elçi 179
33 Sân bay Ağrı 166
34 Sân bay Erzincan 166
35 Sân bay Kahramanmaraş 160
36 Sân bay Iğdır 158
37 Sân bay Yenişehir 109
38 Sân bay Bingöl 101
39 Sân bay Balıkesir Koca Seyit 85
40 Sân bay Tokat 82
41 Sân bay Amasya Merzifon 78
42 Sân bay Sinop 62
43 Sân bay Zafer 61
44 Sân bay Çanakkale 59
45 Sân bay Anadolu 44
46 Sân bay Isparta Süleyman Demirel 42
47 Sân bay Kastamonu 39
48 Sân bay Zonguldak Çaycuma 32
49 Sân bay Hakkari Yüksekova 28
50 Sân bay Tekirdağ Çorlu 16

Nguồn: EUROCONTROL PRU

Xếp hạng theo lượt khách

tháng 2/2026

tháng 2/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (50 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay.

50 trong 50
#Sân bay Lượt khách
01 Sân bay Istanbul 5.855.085
02 Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen 3.684.582
03 Sân bay quốc tế Esenboğa 1.013.709
04 Sân bay Antalya 858.286
05 Sân bay quốc tế Adnan Menderes 774.693
06 Sân bay quốc tế Çukurova 374.086
07 Sân bay Oğuzeli 206.433
08 Sân bay Trabzon 199.936
09 Sân bay Erkilet 192.844
10 Sân bay Diyarbakır 161.541
11 Sân bay Van Ferit Melen 117.130
12 Sân bay Samsun-Çarşamba 115.056
13 Sân bay Erzurum 110.533
14 Sân bay Milas-Bodrum 93.015
15 Sân bay Rize–Artvin 89.069
16 Sân bay Ordu–Giresun 86.624
17 Sân bay Şanlıurfa 80.859
18 Sân bay Dalaman 79.612
19 Sân bay Elazığ 76.350
20 Sân bay Konya 69.129
21 Sân bay Mardin 65.181
22 Sân bay Hatay 61.569
23 Sân bay Malatya Erhaç 60.622
24 Sân bay Batman 52.979
25 Sân bay Kars 51.044
26 Sân bay Nevşehir Kapadokya 44.100
27 Sân bay Muş 37.963
28 Sân bay Denizli Çardak 35.179
29 Sân bay Sivas 31.246
30 Sân bay Ağrı 27.921
31 Sân bay Adıyaman 27.889
32 Sân bay Şırnak Şerafettin Elçi 27.388
33 Sân bay Erzincan 27.061
34 Sân bay Gazipaşa-Alanya 26.857
35 Sân bay Iğdır 25.818
36 Sân bay Kahramanmaraş 22.275
37 Sân bay Yenişehir 17.222
38 Sân bay Bingöl 13.861
39 Sân bay Tokat 12.910
40 Sân bay Amasya Merzifon 11.279
41 Sân bay Balıkesir Koca Seyit 10.903
42 Sân bay Çanakkale 9.467
43 Sân bay Sinop 7.689
44 Sân bay Anadolu 7.380
45 Sân bay Zafer 6.909
46 Sân bay Isparta Süleyman Demirel 4.921
47 Sân bay Zonguldak Çaycuma 4.465
48 Sân bay Kastamonu 4.244
49 Sân bay Hakkari Yüksekova 2.350
50 Sân bay Tekirdağ Çorlu 2.208

Nguồn: Eurostat avia_par

Sân bay

51