Thổ Nhĩ Kỳ

Thổ Nhĩ Kỳ có 51 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Istanbul, sân bay lớn nhất Thổ Nhĩ Kỳ, phục vụ 6.358.447 lượt khách trong tháng 3/2026, theo Eurostat.

Hàng không nội địa phát thải 3.815 nghìn tấn CO₂ trong năm 2024, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng

Tổng của đúng 49 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.

Top 5 · lượt khách, tháng 3/2026

  1. Sân bay IstanbulIST 6.358.447
  2. Sân bay quốc tế Sabiha GökçenSAW 3.661.286
  3. Sân bay AntalyaAYT 1.169.459
  4. Sân bay quốc tế EsenboğaESB 1.110.134
  5. Sân bay quốc tế Adnan MenderesADB 886.639

Nguồn: Eurostat · toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Quy mô và tăng trưởng

Mỗi chấm là một sân bay: tổng 12 tháng tới tháng 3/2026 (trục log) so với mức thay đổi so với 12 tháng trước đó. Bấm vào chấm để mở trang.

NHỎ · TĂNGLỚN · TĂNGNHỎ · GIẢMLỚN · GIẢM−20%−10%0%+10%+20%+30%+40%+50%100K1 Tr10 Tr100 TrGZTTZXDLMESBAYTSAWIST

Mức thay đổi được kẹp trong −60% / +100%. Bỏ ra: thiếu tháng ở một trong hai cửa sổ 12 tháng, hoặc đổi nguồn giữa hai cửa sổ. Hiện 150 đơn vị lớn nhất.

Biến động lớn nhất

Thay đổi tuyệt đối về lượt khách, 12 tháng gần nhất so với 12 tháng trước đó.

  1. SAW+7,3 Tr · +17%
  2. IST+4,9 Tr · +6%
  3. ADB+1,3 Tr · +11%
  4. AYT+1,3 Tr · +3%
  5. ESB+1,2 Tr · +10%
  6. TZX+268,5K · +7%
  7. ASR+225,1K · +9%
  8. SZF+183,9K · +12%
  9. ONQ−191 · 0%
  10. ISE−9.181 · −12%
  11. GZP−33,3K · −3%
  12. DLM−36K · −1%

Xếp hạng sân bay

Kỳ và nguồn của từng cột

Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.

  • Lượt khách · tháng 3/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (49 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.
  • Chuyến bay (đi + đến) · tháng 3/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (49 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: EUROCONTROL.
  • Tấn hàng hoá · tháng 3/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (42 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.

49 trong 49
#Sân bay Lượt kháchtháng 3/2026So cùng kỳlượt kháchChuyến bay (đi + đến)tháng 3/2026Tấn hàng hoátháng 3/2026
1 Sân bay Istanbul 6.358.447▲ 8,4%42.414192.500
2 Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen 3.661.286▲ 7,2%21.0703.981
3 Sân bay Antalya 1.169.459▲ 9,6%8.401829
4 Sân bay quốc tế Esenboğa 1.110.134▲ 19,4%7.705972
5 Sân bay quốc tế Adnan Menderes 886.639▲ 15,4%5.3401.945
6 Sân bay quốc tế Çukurova 421.835▲ 13,1%2.576575
7 Sân bay Oğuzeli 234.402▲ 18,1%1.428140
8 Sân bay Trabzon 219.839▲ 18,5%1.49638
9 Sân bay Erkilet 196.844▲ 16,0%1.31469
10 Sân bay Diyarbakır 191.026▲ 28,7%1.137147
11 Sân bay Van Ferit Melen 160.584▲ 27,9%88457
12 Sân bay Samsun-Çarşamba 130.203▲ 22,5%80436
13 Sân bay Milas-Bodrum 124.088▲ 15,3%79113
14 Sân bay Dalaman 114.766▲ 7,7%7617
15 Sân bay Erzurum 114.567▲ 27,4%6869
16 Sân bay Rize–Artvin 96.148▲ 29,9%68712
17 Sân bay Ordu–Giresun 95.165▲ 18,1%58010
18 Sân bay Şanlıurfa 90.626▲ 26,2%54710
19 Sân bay Elazığ 88.507▲ 32,3%53811
20 Sân bay Mardin 82.276▲ 43,5%46014
21 Sân bay Konya 76.271▲ 31,3%50147
22 Sân bay Hatay 74.912▲ 144,0%4502
23 Sân bay Malatya Erhaç 69.496▲ 16,0%42015
24 Sân bay Batman 63.407▲ 35,0%378103
25 Sân bay Kars 53.440▲ 22,1%3181
26 Sân bay Şırnak Şerafettin Elçi 46.717▲ 62,0%2612
27 Sân bay Nevşehir Kapadokya 45.535▲ 15,4%3432
28 Sân bay Muş 44.527▲ 22,3%2727
29 Sân bay Gazipaşa-Alanya 39.789▼ 6,9%2980
30 Sân bay Sivas 37.540▲ 20,0%2461
31 Sân bay Denizli Çardak 37.332▲ 9,6%25827
32 Sân bay Erzincan 34.534▲ 22,5%2114
33 Sân bay Iğdır 34.284▲ 24,2%2191
34 Sân bay Ağrı 34.138▲ 45,5%2071
35 Sân bay Adıyaman 32.080▲ 13,2%2005
36 Sân bay Kahramanmaraş 26.803▲ 37,6%2022
37 Sân bay Yenişehir 17.785▲ 34,7%112–
38 Sân bay Tokat 15.745▲ 30,0%1021
39 Sân bay Amasya Merzifon 13.666▲ 27,7%964
40 Sân bay Balıkesir Koca Seyit 12.788▲ 25,9%970
41 Sân bay Bingöl 10.382▼ 22,5%80–
42 Sân bay Çanakkale 10.295▲ 19,1%64–
43 Sân bay Sinop 9.543▲ 36,9%76–
44 Sân bay Anadolu 7.242▲ 40,9%46–
45 Sân bay Zafer 6.830▲ 193,5%60–
46 Sân bay Zonguldak Çaycuma 6.363▲ 14,5%481
47 Sân bay Isparta Süleyman Demirel 5.633▼ 20,4%500
48 Sân bay Kastamonu 4.587▲ 40,4%41–
49 Sân bay Tekirdağ Çorlu 3.137▲ 43,9%2950

Môi trường

CO₂ hàng không trong kiểm kê khí nhà kính quốc gia

Kiểm kê chính thức nộp Công ước khí hậu Liên Hợp Quốc (UNFCCC), cùng quy tắc IPCC cho mọi nước: hàng không nội địa (1.A.3.a) tính vào tổng quốc gia; hàng không quốc tế (nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế xuất phát) là mục ghi nhớ, nằm ngoài tổng.

Năm 2024, hàng không nội địa Thổ Nhĩ Kỳ thải 3.815 nghìn tấn CO₂, và nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế thêm 14.964 nghìn tấn, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.

NămHàng không nội địa (nghìn tấn CO₂)Hàng không quốc tế (nghìn tấn CO₂)
20243.81514.964
20233.92514.118
20223.33512.376
20212.8268.321
20202.1415.842
20193.47213.917
20183.64812.006
20173.79811.015

Mọi chất được báo cáo và nhiên liệu sử dụng, năm 2024

ChấtĐơn vịHàng không nội địaHàng không quốc tế
CO₂ (Carbon dioxide)nghìn tấn3.81514.964
NOₓ (Nitơ oxit)nghìn tấn22,520,9
SOₓ (Lưu huỳnh oxit)nghìn tấn5,11,7
CO (Carbon monoxide)nghìn tấn12,611,8
NMVOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi không gồm metan)nghìn tấn6,41,2
CH₄ (Metan)nghìn tấn0,080,10
N₂O (Nitơ oxit (N₂O))nghìn tấn0,130,42
Nhiên liệu đốtTJ53.908209.288

Nghìn tấn như nguồn công bố (năng lượng tính bằng terajoule). Kiểm kê được sửa lại hằng năm, ngược về tận 1990. NOₓ, CO, NMVOC và SOₓ là chất ô nhiễm không khí báo cáo kèm khí nhà kính.

UNFCCC — Bảng kiểm kê quốc gia (CRT)

CO₂ của chuyến bay khởi hành

CO₂ của chuyến khởi hành từ nước này, tính cả chặng tới điểm đến

Tháng 7/2026, các chuyến bay khởi hành từ Thổ Nhĩ Kỳ thải 2.108.336 tấn CO₂ tính trên cả chặng bay (82.407 chuyến, khoảng 25,6 tấn mỗi chuyến), theo EUROCONTROL.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn CO₂ 2025Tấn CO₂ 2026So cùng kỳ
Tháng 11.419.8071.514.348▲ 6,7%
Tháng 21.222.0291.290.871▲ 5,6%
Tháng 31.378.8271.486.985▲ 7,8%
Tháng 41.605.0441.603.250▼ 0,1%
Tháng 51.801.0611.785.153▼ 0,9%
Tháng 61.960.3381.856.006▼ 5,3%
Tháng 72.117.2082.108.336▼ 0,4%
Tháng 82.143.473––
Tháng 91.981.086––
Tháng 101.955.538–đang tích luỹ
Tháng 111.525.456––
Tháng 121.509.598––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11.504.31511.644.950▲ 1,2%

Tự tính: CO₂ ÷ số chuyến khởi hành, cả hai từ EUROCONTROL.

EUROCONTROL — Small Emitters Tool

NOₓ phát ra trong vùng trời quốc gia

Phát thải trong vùng trời nước này, gồm cả chuyến bay qua

Tháng 12/2024, máy bay thải 18.050 tấn nitơ oxit (NOₓ) trong vùng trời Thổ Nhĩ Kỳ, kể cả chuyến chỉ bay qua; 184 tấn trong đó đến từ lúc lăn bánh trên mặt đất, theo mô hình phát thải AEM của EUROCONTROL.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳTấn NOₓ 2023Tấn NOₓ 2024So cùng kỳ
Tháng 115.49317.516▲ 13,1%
Tháng 214.66016.573▲ 13,0%
Tháng 315.68117.719▲ 13,0%
Tháng 416.22317.494▲ 7,8%
Tháng 518.33619.561▲ 6,7%
Tháng 619.46021.291▲ 9,4%
Tháng 721.15322.352▲ 5,7%
Tháng 821.42520.587▼ 3,9%
Tháng 920.20220.552▲ 1,7%
Tháng 1020.06816.385▼ 18,4%
Tháng 1117.72717.398▼ 1,9%
Tháng 1217.81318.050▲ 1,3%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)218.241225.479▲ 3,3%

Quy đổi từ kilôgam như nguồn công bố. Chuỗi mô hình hiện dừng ở tháng 12/2024.

EUROCONTROL — Advanced Emissions Model

Sân bay

51

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…