Adıyaman (ADF)
ADF / LTCP · khai thác bởi General Directorate of State Airports (Turkey)
Chính thức · tháng 2/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 2/2026.
27.889
Sân bay Adıyaman đón 27.889 lượt khách trong tháng 2/2026, giảm 0,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 38 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2023 đến 2026 (38 kỳ).
Nội địa / Quốc tế
tháng 2/2026- Nội địa 99,4% 27.722
- Quốc tế 0,6% 167
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng lượt khách tháng 2/2026
Độ dài chuỗi 3 năm từ năm 2023
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2026 | 27.889 | −0,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 32.399 | +1,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 29.783 | +9,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 32.005 | +12,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 30.730 | +8,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 32.700 | +13,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 35.925 | +5,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 36.377 | +10,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 35.431 | +9,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 32.771 | +5,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 34.108 | −0,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 28.341 | +1,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 28.113 | −9,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 31.981 | +6,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 27.215 | −5,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 28.497 | −12,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 28.399 | −5,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 28.747 | −13,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 34.140 | −9,7% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 32.819 | −17,1% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 32.278 | +1,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 31.083 | −24,2% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 34.221 | −11,9% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 27.944 | −8,0% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 2/2026).
Xem từng chuyến bay theo ngày → chi tiết từng chuyến, từ 2026-09-20 trở về trước