General Directorate of State Airports (Turkey)
General Directorate of State Airports (Turkey) khai thác 32 sân bay, tổng cộng ghi nhận 8.283.553 lượt khách trong tháng 3/2026, với 97% số sân bay báo cáo.
- Chuyến bay (đi + đến)54.320▲ 4,0%so với tháng 3/202531/32 · độ phủ báo cáo 97%
- Tấn hàng hoá193.229▲ 8,9%so với tháng 3/202528/32 · độ phủ báo cáo 88%
- Lượt khách8.283.553▲ 12,1%so với tháng 3/202531/32 · độ phủ báo cáo 97%
- Sân bay đang khai thác36
Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)
Đang hiện 170 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2012 đến tháng 3/2026 (176 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 6 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54.040 | 56.580 | ▲ 4,7% |
| Tháng 2 | 46.233 | 49.419 | ▲ 6,9% |
| Tháng 3 | 52.241 | 54.320 | ▲ 4,0% |
| Tháng 4 | 55.746 | – | – |
| Tháng 5 | 57.852 | – | – |
| Tháng 6 | 59.139 | – | – |
| Tháng 7 | 62.971 | – | – |
| Tháng 8 | 63.669 | – | – |
| Tháng 9 | 60.421 | – | – |
| Tháng 10 | 60.012 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55.579 | – | – |
| Tháng 12 | 56.797 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 152.514 | 160.319 | ▲ 5,1% |
Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá
Đang hiện 39 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2023 đến tháng 3/2026 (39 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 94%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 146.132 | 172.357 | ▲ 17,9% |
| Tháng 2 | 147.516 | 170.269 | ▲ 15,4% |
| Tháng 3 | 177.463 | 193.229 | ▲ 8,9% |
| Tháng 4 | 168.231 | – | – |
| Tháng 5 | 183.767 | – | – |
| Tháng 6 | 170.802 | – | – |
| Tháng 7 | 176.781 | – | – |
| Tháng 8 | 182.853 | – | – |
| Tháng 9 | 179.056 | – | – |
| Tháng 10 | 192.508 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 189.350 | – | – |
| Tháng 12 | 190.410 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 471.111 | 535.856 | ▲ 13,7% |
Tổng tập đoàn — lượt khách
Đang hiện 39 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2023 đến tháng 3/2026 (39 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.314.351 | 8.905.244 | ▲ 7,1% |
| Tháng 2 | 7.291.768 | 7.523.971 | ▲ 3,2% |
| Tháng 3 | 7.388.317 | 8.283.553 | ▲ 12,1% |
| Tháng 4 | 8.907.713 | – | – |
| Tháng 5 | 8.873.457 | – | – |
| Tháng 6 | 9.215.918 | – | – |
| Tháng 7 | 10.094.609 | – | – |
| Tháng 8 | 10.528.450 | – | – |
| Tháng 9 | 9.683.593 | – | – |
| Tháng 10 | 9.589.805 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8.813.248 | – | – |
| Tháng 12 | 8.658.557 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 22.994.436 | 24.712.768 | ▲ 7,5% |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 7.607.851 | 6.212.126 | 7.545.652 | 7.949.671 | 8.796.053 | 9.053.267 | 9.864.227 | 10.006.054 | 9.281.394 | 8.744.910 | 7.739.061 | 7.772.139 |
| 2024 | 8.111.124 | 7.884.841 | 7.811.095 | 8.913.533 | 9.076.255 | 9.487.934 | 10.120.790 | 9.900.637 | 9.077.233 | 8.612.556 | 7.997.946 | 7.905.222 |
| 2025 | 8.314.351 | 7.291.768 | 7.388.317 | 8.907.713 | 8.873.457 | 9.215.918 | 10.094.609 | 10.528.450 | 9.683.593 | 9.589.805 | 8.813.248 | 8.658.557 |
| 2026 | 8.905.244 | 7.523.971 | 8.283.553 |
Sân bay đang khai thác
36- Sân bay IstanbulIST
- Sân bay OğuzeliGZT
- Sân bay ErkiletASR
- Sân bay DiyarbakırDIY
- Sân bay Van Ferit MelenVAN
- Sân bay ErzurumERZ
- Sân bay Ordu–GiresunOGU
- Sân bay ŞanlıurfaGNY
- Sân bay KonyaKYA
- Sân bay MardinMQM
- Sân bay HatayHTY
- Sân bay Malatya ErhaçMLX
- Sân bay BatmanBAL
- Sân bay Nevşehir KapadokyaNAV
- Sân bay KarsKSY
- Sân bay MuşMSR
- Sân bay Şırnak Şerafettin ElçiNKT
- Sân bay Denizli ÇardakDNZ
- Sân bay SivasVAS
- Sân bay ErzincanERC
- Sân bay AğrıAJI
- Sân bay KahramanmaraşKCM
- Sân bay AdıyamanADF
- Sân bay YenişehirYEI
- Sân bay TokatTJK
- Sân bay Balıkesir Koca SeyitEDO
- Sân bay Amasya MerzifonMZH
- Sân bay SinopNOP
- Sân bay Isparta Süleyman DemirelISE
- Sân bay KastamonuKFS
- Sân bay Tekirdağ ÇorluTEQ
- Sân bay BalıkesirBZI
- Sân bay Adana Şakirpaşachưa có trang
- Căn cứ không quân Etimesgutchưa có trang
- Sân bay Siirtchưa có trang
- Sân bay Uşakchưa có trang