ICAO LTCK

Muş (MSR)

Sân bay Muş phục vụ 44.527 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 22,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1237236▼ 0,4%
Tháng 2195226▲ 15,9%
Tháng 3234272▲ 16,2%
Tháng 4264––
Tháng 5278––
Tháng 6304––
Tháng 7307––
Tháng 8321––
Tháng 9491––
Tháng 10530–đang tích luỹ
Tháng 11427––
Tháng 12247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)666734▲ 10,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 141.53141.254▼ 0,7%
Tháng 234.07637.963▲ 11,4%
Tháng 336.39944.527▲ 22,3%
Tháng 444.027––
Tháng 545.263––
Tháng 651.504––
Tháng 753.864––
Tháng 855.611––
Tháng 981.219––
Tháng 1083.738–đang tích luỹ
Tháng 1170.195––
Tháng 1240.376––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)112.006123.744▲ 10,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 145▲ 16,7%
Tháng 239▲ 184,8%
Tháng 377▲ 2,9%
Tháng 415––
Tháng 510––
Tháng 64––
Tháng 714––
Tháng 815––
Tháng 916––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1522▲ 48,3%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1232226▼ 2,6%
Tháng 2194224▲ 15,5%
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5276––
Tháng 6302––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11423––
Tháng 12240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)426450▲ 5,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1510▲ 100,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 52––
Tháng 62––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 127––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)612▲ 100,0%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 140.66339.613▼ 2,6%
Tháng 233.90437.662▲ 11,1%
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 544.974––
Tháng 651.216––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1169.500––
Tháng 1239.183––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)74.56777.275▲ 3,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 18681.641▲ 89,1%
Tháng 2172301▲ 75,0%
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5289––
Tháng 6288––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11695––
Tháng 121.193––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)1.0401.942▲ 86,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 231 216 223 238 260 250 259 268 234 241 224 233
2025 237 195 234 264 278 304 307 321 491 530 427 247
2026 236 226 272

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (4/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
Turkish Airlines TK 46 37,4%
AJet VF 40 32,5%
Pegasus Airlines PC 25 20,3%
SunExpress XQ 12 9,8%
Độ dài chuỗi 14 năm từ năm 2012

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 275 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Muş trong 30 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/20261061
16/10/2026661
15/10/20261163
14/10/20261062
13/10/2026862
12/10/2026862
11/10/2026862
10/10/20261062
9/10/2026862
8/10/20261060
7/10/20261060
6/10/2026862
5/10/2026862
4/10/2026862
3/10/20261064
2/10/2026664
1/10/20261068
30/9/20261268
29/9/2026868
28/9/2026869
27/9/20261069
26/9/20261069
25/9/20261069
24/9/20261068
23/9/202612
22/9/20269
21/9/20268
20/9/202610
19/9/202610
18/9/20269

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 18/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Istanbul MSR–IST → 82 1.135
Sân bay quốc tế Esenboğa MSR–ESB → 24 760
Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen MSR–SAW → 24 1.081

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…