Muş (MSR)
MSR / LTCK · khai thác bởi General Directorate of State Airports (Turkey)
Chính thức · tháng 2/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 2/2026.
37.963
Sân bay Muş đón 37.963 lượt khách trong tháng 2/2026, tăng 11,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 38 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2023 đến 2026 (38 kỳ).
Nội địa / Quốc tế
tháng 2/2026- Nội địa 99,2% 37.662
- Quốc tế 0,8% 301
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng lượt khách tháng 2/2026
Độ dài chuỗi 3 năm từ năm 2023
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2026 | 37.963 | +11,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 41.254 | −0,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 40.376 | +8,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 70.195 | +80,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 83.738 | +109,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 81.219 | +99,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 55.611 | +13,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 53.864 | +9,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 51.504 | +10,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 45.263 | +2,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 44.027 | −2,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 36.399 | +1,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 34.076 | −10,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 41.531 | +3,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 37.265 | +8,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 38.967 | +8,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 40.062 | −3,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 40.801 | −12,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 49.116 | −9,9% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 49.125 | +7,1% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 46.495 | −5,7% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 44.173 | +1,2% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 45.277 | +18,8% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 35.769 | +21,7% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 2/2026).
Xem từng chuyến bay theo ngày → chi tiết từng chuyến, từ 2026-09-19 trở về trước