Bingöl (BGG)
Sân bay Bingöl phục vụ 10.382 lượt khách trong tháng 3/2026, giảm 22,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18.046 | 15.215 | ▼ 15,7% |
| Tháng 2 | 11.995 | 13.861 | ▲ 15,6% |
| Tháng 3 | 13.404 | 10.382 | ▼ 22,5% |
| Tháng 4 | 15.328 | – | – |
| Tháng 5 | 15.492 | – | – |
| Tháng 6 | 17.340 | – | – |
| Tháng 7 | 17.429 | – | – |
| Tháng 8 | 16.987 | – | – |
| Tháng 9 | 15.142 | – | – |
| Tháng 10 | 14.992 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16.998 | – | – |
| Tháng 12 | 16.642 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 43.445 | 39.458 | ▼ 9,2% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nguồn phủ trọn · 22/26 kỳ có số liệu
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 108 | 96 | 99 | 100 | 116 | 110 | 110 | 104 | 102 | 96 | 115 | 114 |
| 2025 | 121 | 83 | 114 | 106 | 114 | 118 | 113 | 114 | 110 | 116 | 120 | 129 |
| 2026 | 101 | 101 | 80 |
Độ dài chuỗi 13 năm từ năm 2013
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Istanbul BGG–IST → | 617 | 1.044 |
| Sân bay quốc tế Esenboğa BGG–ESB → | 407 | 667 |
| Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen BGG–SAW → | 242 | 989 |