ICAO LTFM

Istanbul (IST)

Sân bay Istanbul phục vụ 6.358.447 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 8,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 142.63044.759▲ 5,0%
Tháng 236.55639.036▲ 6,8%
Tháng 341.54642.414▲ 2,1%
Tháng 444.43142.970▼ 3,3%
Tháng 546.17545.112▼ 2,3%
Tháng 646.78545.106▼ 3,6%
Tháng 750.13550.104▼ 0,1%
Tháng 850.74251.806▲ 2,1%
Tháng 947.970––
Tháng 1047.942–đang tích luỹ
Tháng 1144.169––
Tháng 1245.040––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)359.000361.307▲ 0,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16.469.5466.918.330▲ 6,9%
Tháng 25.715.8585.855.085▲ 2,4%
Tháng 35.867.0116.358.447▲ 8,4%
Tháng 47.024.758––
Tháng 56.989.911––
Tháng 67.183.640––
Tháng 77.973.028––
Tháng 88.336.966––
Tháng 97.643.533––
Tháng 107.622.331–đang tích luỹ
Tháng 116.913.018––
Tháng 126.773.020––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)18.052.41519.131.862▲ 6,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1145.471171.687▲ 18,0%
Tháng 2146.922169.547▲ 15,4%
Tháng 3176.810192.500▲ 8,9%
Tháng 4167.517––
Tháng 5182.854––
Tháng 6170.121––
Tháng 7175.860––
Tháng 8182.006––
Tháng 9178.217––
Tháng 10191.608–đang tích luỹ
Tháng 11188.651––
Tháng 12189.658––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)469.203533.734▲ 13,8%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.256.9981.339.013▲ 6,5%
Tháng 21.101.0971.169.092▲ 6,2%
Tháng 31.125.7081.342.912▲ 19,3%
Tháng 41.485.643––
Tháng 51.514.232––
Tháng 61.755.874––
Tháng 71.857.173––
Tháng 81.888.846––
Tháng 91.667.714––
Tháng 101.556.036–đang tích luỹ
Tháng 111.396.678––
Tháng 121.271.604––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)3.483.8033.851.017▲ 10,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.212.5485.579.317▲ 7,0%
Tháng 24.614.7614.685.993▲ 1,5%
Tháng 34.741.3035.015.535▲ 5,8%
Tháng 45.539.115––
Tháng 55.475.679––
Tháng 65.427.766––
Tháng 76.115.855––
Tháng 86.448.120––
Tháng 95.975.819––
Tháng 106.066.295–đang tích luỹ
Tháng 115.516.340––
Tháng 125.501.416––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)14.568.61215.280.845▲ 4,9%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.5884.234▲ 18,0%
Tháng 23.2043.843▲ 20,0%
Tháng 33.6543.856▲ 5,5%
Tháng 44.394––
Tháng 54.745––
Tháng 64.005––
Tháng 74.563––
Tháng 84.284––
Tháng 94.245––
Tháng 104.267–đang tích luỹ
Tháng 114.094––
Tháng 124.212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)10.44611.933▲ 14,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1141.883167.453▲ 18,0%
Tháng 2143.718165.704▲ 15,3%
Tháng 3173.157188.644▲ 8,9%
Tháng 4163.123––
Tháng 5178.110––
Tháng 6166.117––
Tháng 7171.297––
Tháng 8177.722––
Tháng 9173.972––
Tháng 10187.341–đang tích luỹ
Tháng 11184.557––
Tháng 12185.446––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)458.758521.801▲ 13,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 40.549 37.872 40.740 42.581 44.400 44.909 46.134 46.508 44.424 42.295 40.175 42.231
2025 42.630 36.556 41.546 44.431 46.175 46.785 50.135 50.742 47.970 47.942 44.169 45.040
2026 44.759 39.036 42.414 42.970 45.112 45.106 50.104 51.806

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (4/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
Turkish Airlines TK 15.135 81,5%
Aeroflot SU 245 1,3%
Air Algérie AH 144 0,8%
Emirates EK 142 0,8%
Pegasus Airlines PC 132 0,7%
Pobeda DP 129 0,7%
Saudia SV 126 0,7%
? 111 0,6%
Aegean Airlines A3 106 0,6%
LOT Polish Airlines LO 103 0,6%
? 102 0,5%
Iraqi Airways IA 98 0,5%
British Airways Shuttle BA 72 0,4%
Middle East Airlines ME 72 0,4%
Royal Jordanian RJ 70 0,4%
77 hãng khác 1.576 8,5%
Chưa xác định hãng 198 1,1%
Độ dài chuỗi 8 năm từ năm 2018

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 39.627 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Istanbul trong 30 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/20261.3409.109
16/10/20261.3269.120
15/10/20261.2579.115
14/10/20261.2719.145
13/10/20261.2589.151
12/10/20261.3049.160
11/10/20261.3539.183
10/10/20261.3519.223
9/10/20261.3219.250
8/10/20261.2879.293
7/10/20261.2779.335
6/10/20261.2679.393
5/10/20261.3279.407
4/10/20261.3939.436
3/10/20261.3789.464
2/10/20261.3649.490
1/10/20261.3299.515
30/9/20261.3359.520
29/9/20261.2819.531
28/9/20261.3569.546
27/9/20261.4219.567
26/9/20261.4049.604
25/9/20261.3899.607
24/9/20261.3349.038
23/9/20261.346
22/9/20261.296
21/9/20261.377
20/9/20261.458
19/9/20261.407
18/9/2026820

Chuyến bị huỷ

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 18/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Istanbul chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Istanbul.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 29/3/2025

Chuyến bay ghi nhận280Sân bay Istanbul

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—02
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—169169
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3737
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5959
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—5757
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—2424
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—5254
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—4848
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—2424
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—4949
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—2424

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—4646
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—3637
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—4950
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—5151

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,4% 214
  • Trễ trên 15 phút 22,9% 64
  • Bị huỷ 0,7% 2
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…