ICAO UTTT

Tashkent (TAS)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Tashkent có 6.586 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 220 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.

Chúng tôi đếm được 10.334 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Tashkent trong 47 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 47 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. Uzbekistan Airways35,2%
  2. My Freighter21,5%
  3. Turkish Airlines4,8%
  4. Aeroflot3,7%
  5. Air Astana3,3%
  6. China Southern Airlines2,2%
  7. Flydubai2,1%
  8. Ural Airlines1,5%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,23 · tự tính từ 38 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (3/10/2026 – 16/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 31/8/2026 – 10/10/2026

  1. Sân bay Istanbul IST →823
  2. Sân bay quốc tế Urgench UGC →354
  3. Sân bay quốc tế Sheremetyevo SVO →330
  4. Sân bay quốc tế Vnukovo VKO →215
  5. Sân bay quốc tế Indira Gandhi DEL →184
  6. Sân bay quốc tế Diwopu Ürümqi URC →177
  7. Sân bay quốc tế Sharm el-Sheikh SSH →176
  8. Sân bay quốc tế Dubai DXB →162
  9. Sân bay quốc tế Ben Gurion TLV →143
  10. Sân bay quốc tế Esenboğa ESB →142

Số chuyến ghi nhận được từ 31/8/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/20262121.551
15/10/20262391.541
14/10/20262041.539
13/10/20262211.535
12/10/20262241.534
11/10/20262221.531
10/10/20262291.530
9/10/20262021.524
8/10/20262371.528
7/10/20262001.527
6/10/20262201.541
5/10/20262211.536
4/10/20262211.498
3/10/20262231.409
2/10/20262061.424
1/10/20262361.428
30/9/20262141.424
29/9/20262151.427
28/9/20261831.430
27/9/20261321.470
26/9/20262381.561
25/9/20262101.558
24/9/20262321.562
23/9/20262171.568
22/9/20262181.559
21/9/20262231.567
20/9/20262231.566
19/9/20262351.569
18/9/20262141.559
17/9/20262381.556

Chuyến bị huỷ

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 10,0% 656
  • Quốc tế 90,0% 5.930
Tỷ trọng quốc tế 90% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 47 ngày từ 31/8/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…