Ural Airlines
OpenSky ghi được 6 chuyến bay đi và đến của Ural Airlines trong tháng 8/2026 — chỉ là mẫu từ các trạm thu tình nguyện, không phải số chính thức.
Tự đếm · tháng 8/2026 theo OpenSky Network chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
6 tháng 8/2026
theo OpenSky Network
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 2 sân bay (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 30/30 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 5 | 31 |
| 16/10/2026 | 5 | 32 |
| 15/10/2026 | 5 | 34 |
| 14/10/2026 | 5 | 35 |
| 13/10/2026 | 4 | 36 |
| 12/10/2026 | 4 | 36 |
| 11/10/2026 | 3 | 37 |
| 10/10/2026 | 6 | 38 |
| 9/10/2026 | 7 | 38 |
| 8/10/2026 | 6 | 39 |
| 7/10/2026 | 6 | 40 |
| 6/10/2026 | 4 | 39 |
| 5/10/2026 | 5 | 39 |
| 4/10/2026 | 4 | 38 |
| 3/10/2026 | 6 | 39 |
| 2/10/2026 | 8 | 39 |
| 1/10/2026 | 7 | 37 |
| 30/9/2026 | 5 | 37 |
| 29/9/2026 | 4 | 38 |
| 28/9/2026 | 4 | 39 |
| 27/9/2026 | 5 | 39 |
| 26/9/2026 | 6 | 39 |
| 25/9/2026 | 6 | 38 |
| 24/9/2026 | 7 | 36 |
Chuyến bị huỷ theo tháng
196 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
4.193 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| U6174 | KHV–SVX2 chặng | 22,2% | 82 |
| U6299 | DME–SVX2 chặng | 34,6% | 81 |
| U6572 | SVX–LED2 chặng | 12,8% | 80 |
| U6623 | SVX–LED2 chặng | 19,4% | 80 |
| U6300 | SVX–DME2 chặng | 22,2% | 79 |
| U6366 | VVO–IKT3 chặng | 51,1% | 67 |
| U6365 | SVX–IKT3 chặng | 52,8% | 53 |
| U6173 | SVX–KHV2 chặng | 21,2% | 52 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| DME–SVXSân bay quốc tế Domodedovo · Sân bay quốc tế Koltsovo | 14 | 570 |
| DME–KGDSân bay quốc tế Domodedovo · Sân bay Khrabrovo | 6 | 260 |
| DYU–ZIASân bay Dushanbe · Sân bay quốc tế Zhukovsky | 6 | 217 |
| AER–SVXSân bay quốc tế Sochi · Sân bay quốc tế Koltsovo | 4 | 154 |
| LED–SVXSân bay Pulkovo · Sân bay quốc tế Koltsovo | 3 | 122 |
| AER–DMESân bay quốc tế Sochi · Sân bay quốc tế Domodedovo | 2 | 85 |
| DME–MRVSân bay quốc tế Domodedovo · Sân bay Mineralnye Vody | 2 | 84 |
| DME–DYUSân bay quốc tế Domodedovo · Sân bay Dushanbe | 2 | 82 |
Tính từ 76 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.