3.358 km · Quốc tế

Istanbul (IST) – Tashkent (TAS)

Từ 18/9/2026 đến 16/10/2026 có 572 chuyến bay khai thác giữa Istanbul và Tashkent, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Các hãng khai thác tuyến

  1. Turkish Airlines 79,9%
  2. My Freighter 5,9%
  3. Icebird Airline 5,4%

18/9/2026 – 16/10/2026

Theo chiều bay

IST → TAS

Chuyến khai thác
282

TAS → IST

Chuyến khai thác
290

IST → TAS và TAS → IST tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 159.73461.149▲ 2,4%
Tháng 256.37359.847▲ 6,2%
Tháng 367.38263.124▼ 6,3%
Tháng 460.31872.159▲ 19,6%
Tháng 575.22386.178▲ 14,6%
Tháng 674.01184.726▲ 14,5%
Tháng 779.48792.512▲ 16,4%
Tháng 883.805102.481▲ 22,3%
Tháng 983.38499.062▲ 18,8%
Tháng 1083.76496.930▲ 15,7%
Tháng 1168.40577.618▲ 13,5%
Tháng 1259.69963.334▲ 6,1%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)851.585959.120▲ 12,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 175.91771.537▼ 5,8%
Tháng 270.51667.006▼ 5,0%
Tháng 377.99374.182▼ 4,9%
Tháng 468.96889.709▲ 30,1%
Tháng 582.784103.207▲ 24,7%
Tháng 683.729106.433▲ 27,1%
Tháng 786.859111.089▲ 27,9%
Tháng 889.439115.322▲ 28,9%
Tháng 987.931113.592▲ 29,2%
Tháng 1092.015115.788▲ 25,8%
Tháng 1184.508103.340▲ 22,3%
Tháng 1276.31490.882▲ 19,1%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)976.9731.162.087▲ 18,9%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 178,7%85,5%▲ 8,6%
Tháng 279,9%89,3%▲ 11,8%
Tháng 386,4%85,1%▼ 1,5%
Tháng 487,5%80,4%▼ 8,1%
Tháng 590,9%83,5%▼ 8,1%
Tháng 688,4%79,6%▼ 10,0%
Tháng 791,5%83,3%▼ 9,0%
Tháng 893,7%88,9%▼ 5,1%
Tháng 994,8%87,2%▼ 8,0%
Tháng 1091,0%83,7%▼ 8,0%
Tháng 1180,9%75,1%▼ 7,2%
Tháng 1278,2%69,7%▼ 10,9%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)86,8%82,6%▼ 4,9%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

18/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Turkish Airlines TK 457 79,9% 0
My Freighter C6 34 5,9% 0
Icebird Airline ICB 31 5,4% 0
Hãng khác (mỗi hãng dưới 5%) 50 8,7% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

18
18 trong 18
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
TK363 TAS → IST 42 16,7%
HY273 TAS → IST 41 24,4%
HY281 TAS → IST 41 68,3%
HY282 IST → TAS 41
TK365 TAS → IST 41 39,0%
TK366 IST → TAS 41
TK367 TAS → IST 41 36,6%
TK369 TAS → IST 41 43,9%
HY271 TAS → IST 40 27,5%
HY272 IST → TAS 40
HY274 IST → TAS 40
TK362 IST → TAS 40
TK368 IST → TAS 40
TK371 TAS → IST 40 25,0%
TK364 IST → TAS 39
TK370 IST → TAS 39
ICB575 TAS → IST 35 27,3%
ICB576 IST → TAS 34

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác IST → TASTAS → IST Bị huỷ
16/10/2026 20 10 10 0
15/10/2026 21 10 11 0
14/10/2026 21 11 10 0
13/10/2026 19 9 10 0
12/10/2026 21 10 11 0
11/10/2026 18 9 9 0
10/10/2026 20 9 11 0
9/10/2026 20 10 10 0
8/10/2026 19 9 10 0
7/10/2026 21 11 10 0
6/10/2026 19 9 10 0
5/10/2026 21 10 11 0
4/10/2026 18 9 9 0
3/10/2026 19 9 10 0
2/10/2026 20 10 10 0
1/10/2026 19 9 10 0
30/9/2026 21 11 10 0
29/9/2026 19 9 10 0
28/9/2026 21 10 11 0
27/9/2026 20 10 10 0
26/9/2026 20 10 10 0
25/9/2026 20 10 10 0
24/9/2026 22 11 11 0
23/9/2026 21 11 10 0
22/9/2026 21 11 10 0
21/9/2026 21 10 11 0
20/9/2026 18 9 9 0
19/9/2026 19 9 10 0
18/9/2026 13 7 6 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…