381 km · Nội địa

Esenboğa (ESB) – Istanbul (IST)

Từ 18/9/2026 đến 15/10/2026 có 729 chuyến bay khai thác giữa Esenboğa và Istanbul, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Theo chiều bay

ESB → IST

Chuyến khai thác
331

IST → ESB

Chuyến khai thác
398

ESB → IST và IST → ESB tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 1122.013122.786▲ 0,6%
Tháng 2104.243120.570▲ 15,7%
Tháng 3118.520118.339▼ 0,2%
Tháng 4119.446124.250▲ 4,0%
Tháng 5123.991129.089▲ 4,1%
Tháng 6136.884122.943▼ 10,2%
Tháng 7133.034127.332▼ 4,3%
Tháng 8120.850120.508▼ 0,3%
Tháng 9118.637123.916▲ 4,4%
Tháng 10128.645131.582▲ 2,3%
Tháng 11122.658128.744▲ 5,0%
Tháng 12119.817123.396▲ 3,0%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.468.7381.493.455▲ 1,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 1153.757147.616▼ 4,0%
Tháng 2131.038142.109▲ 8,4%
Tháng 3145.351145.643▲ 0,2%
Tháng 4146.593139.404▼ 4,9%
Tháng 5149.256142.101▼ 4,8%
Tháng 6161.938142.034▼ 12,3%
Tháng 7143.963149.423▲ 3,8%
Tháng 8141.732145.024▲ 2,3%
Tháng 9136.344137.360▲ 0,7%
Tháng 10155.022159.333▲ 2,8%
Tháng 11146.908156.136▲ 6,3%
Tháng 12149.369152.991▲ 2,4%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.761.2711.759.174▼ 0,1%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 179,4%83,2%▲ 4,8%
Tháng 279,6%84,8%▲ 6,5%
Tháng 381,5%81,3%▼ 0,2%
Tháng 481,5%89,1%▲ 9,3%
Tháng 583,1%90,8%▲ 9,3%
Tháng 684,5%86,6%▲ 2,5%
Tháng 792,4%85,2%▼ 7,8%
Tháng 885,3%83,1%▼ 2,6%
Tháng 987,0%90,2%▲ 3,7%
Tháng 1083,0%82,6%▼ 0,5%
Tháng 1183,5%82,5%▼ 1,2%
Tháng 1280,2%80,7%▲ 0,6%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)83,4%85,0%▲ 1,9%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

18/9/2026 – 15/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Turkish Airlines TK 731 99,2% 8
Hãng khác (mỗi hãng dưới 5%) 6 0,8% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác ESB → ISTIST → ESB Bị huỷ
15/10/2026 28 14 14 1
14/10/2026 30 16 14 0
13/10/2026 28 14 14 0
12/10/2026 29 15 14 0
11/10/2026 30 15 15 0
10/10/2026 27 14 13 2
9/10/2026 29 14 15 0
8/10/2026 31 16 15 0
7/10/2026 28 14 14 0
6/10/2026 28 14 14 1
5/10/2026 27 14 13 0
4/10/2026 31 16 15 0
3/10/2026 31 16 15 0
2/10/2026 28 14 14 0
1/10/2026 29 14 15 0
30/9/2026 30 15 15 0
29/9/2026 28 14 14 1
28/9/2026 24 9 15 0
27/9/2026 24 9 15 0
26/9/2026 19 4 15 0
25/9/2026 17 3 14 0
24/9/2026 23 8 15 0
23/9/2026 22 8 14 2
22/9/2026 24 9 15 0
21/9/2026 24 9 15 0
20/9/2026 25 10 15 0
19/9/2026 19 4 15 0
18/9/2026 16 9 7 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…