ICAO LTAC

Esenboğa, Ankara (ESB)

Sân bay quốc tế Esenboğa phục vụ 1.110.134 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 19,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17.5078.170▲ 8,8%
Tháng 26.6237.095▲ 7,1%
Tháng 37.0247.705▲ 9,7%
Tháng 47.4317.4330,0%
Tháng 57.5357.481▼ 0,7%
Tháng 67.8907.844▼ 0,6%
Tháng 78.7899.319▲ 6,0%
Tháng 88.9059.909▲ 11,3%
Tháng 98.446––
Tháng 108.244–đang tích luỹ
Tháng 117.640––
Tháng 128.039––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)61.70464.956▲ 5,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.084.9301.234.597▲ 13,8%
Tháng 2979.8281.013.709▲ 3,5%
Tháng 3930.1471.110.134▲ 19,4%
Tháng 41.106.711––
Tháng 51.125.391––
Tháng 61.188.756––
Tháng 71.321.804––
Tháng 81.398.643––
Tháng 91.287.784––
Tháng 101.211.282–đang tích luỹ
Tháng 111.132.968––
Tháng 121.158.332––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2.994.9053.358.440▲ 12,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 19261.334▲ 44,1%
Tháng 2909950▲ 4,5%
Tháng 3961972▲ 1,2%
Tháng 41.044––
Tháng 51.109––
Tháng 61.124––
Tháng 71.312––
Tháng 81.069––
Tháng 91.033––
Tháng 101.116–đang tích luỹ
Tháng 111.079––
Tháng 121.412––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2.7963.256▲ 16,5%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1824.176894.680▲ 8,6%
Tháng 2742.100749.032▲ 0,9%
Tháng 3727.535856.884▲ 17,8%
Tháng 4838.451––
Tháng 5859.729––
Tháng 6881.352––
Tháng 7956.834––
Tháng 8993.444––
Tháng 9939.016––
Tháng 10873.492–đang tích luỹ
Tháng 11843.264––
Tháng 12839.773––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2.293.8112.500.596▲ 9,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1260.754339.917▲ 30,4%
Tháng 2237.728264.677▲ 11,3%
Tháng 3202.612253.250▲ 25,0%
Tháng 4268.260––
Tháng 5265.662––
Tháng 6307.404––
Tháng 7364.970––
Tháng 8405.199––
Tháng 9348.768––
Tháng 10337.790–đang tích luỹ
Tháng 11289.704––
Tháng 12318.559––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)701.094857.844▲ 22,4%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 17921.006▲ 27,1%
Tháng 2713834▲ 17,1%
Tháng 3796909▲ 14,2%
Tháng 4783––
Tháng 5701––
Tháng 6694––
Tháng 7851––
Tháng 8768––
Tháng 9770––
Tháng 10839–đang tích luỹ
Tháng 11812––
Tháng 12981––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2.3002.749▲ 19,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1134328▲ 144,4%
Tháng 2197116▼ 41,1%
Tháng 316563▼ 61,8%
Tháng 4261––
Tháng 5408––
Tháng 6430––
Tháng 7462––
Tháng 8301––
Tháng 9263––
Tháng 10277–đang tích luỹ
Tháng 11267––
Tháng 12432––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)495507▲ 2,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 7.042 6.837 6.719 7.584 7.698 8.145 8.110 8.230 7.323 7.053 6.969 7.418
2025 7.507 6.623 7.024 7.431 7.535 7.890 8.789 8.905 8.446 8.244 7.640 8.039
2026 8.170 7.095 7.705 7.433 7.481 7.844 9.319 9.909

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (4/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
AJet VF 2.392 64,9%
Pegasus Airlines PC 620 16,8%
Turkish Airlines TK 407 11,0%
SunExpress XQ 135 3,7%
Azerbaijan Airlines J2 28 0,8%
Iraqi Airways IA 18 0,5%
Qatar Airways QR 17 0,5%
Wizz Air W6 12 0,3%
Uzbekistan Airways HY 9 0,2%
Flydubai FZ 8 0,2%
? 8 0,2%
Ariana Afghan Airlines FG 7 0,2%
Aerus ZV 4 0,1%
Aeroflot SU 2 0,1%
Saudia SV 2 0,1%
3 hãng khác 3 0,1%
Chưa xác định hãng 12 0,3%
Độ dài chuỗi 14 năm từ năm 2012

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 7.924 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Esenboğa trong 30 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/20262471.817
16/10/20262721.827
15/10/20262581.835
14/10/20262561.845
13/10/20262441.852
12/10/20262681.854
11/10/20262721.856
10/10/20262571.867
9/10/20262801.871
8/10/20262681.870
7/10/20262631.880
6/10/20262461.889
5/10/20262701.896
4/10/20262831.908
3/10/20262611.907
2/10/20262791.905
1/10/20262781.912
30/9/20262721.916
29/9/20262531.906
28/9/20262821.909
27/9/20262821.915
26/9/20262591.914
25/9/20262861.909
24/9/20262821.788
23/9/2026262
22/9/2026256
21/9/2026288
20/9/2026281
19/9/2026254
18/9/2026165

Chuyến bị huỷ

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 18/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Esenboğa chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Esenboğa.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 12/10/2024

Chuyến bay ghi nhận1Sân bay quốc tế Esenboğa

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—01
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 0,0% 0
  • Trễ trên 15 phút 0,0% 0
  • Bị huỷ 100,0% 1
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…