582 km · Nội địa

Esenboğa (ESB) – Trabzon (TZX)

Từ 18/9/2026 đến 15/10/2026 có 181 chuyến bay khai thác giữa Esenboğa và Trabzon, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Theo chiều bay

ESB → TZX

Chuyến khai thác
90

TZX → ESB

Chuyến khai thác
91

ESB → TZX và TZX → ESB tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 129.46728.510▼ 3,2%
Tháng 223.49128.945▲ 23,2%
Tháng 322.59625.548▲ 13,1%
Tháng 425.89430.846▲ 19,1%
Tháng 527.74926.883▼ 3,1%
Tháng 627.60330.051▲ 8,9%
Tháng 732.87632.064▼ 2,5%
Tháng 831.51932.434▲ 2,9%
Tháng 929.41229.361▼ 0,2%
Tháng 1024.47926.515▲ 8,3%
Tháng 1125.79328.831▲ 11,8%
Tháng 1226.28326.098▼ 0,7%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)327.162346.086▲ 5,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 137.88437.643▼ 0,6%
Tháng 231.52636.346▲ 15,3%
Tháng 330.34033.066▲ 9,0%
Tháng 432.73638.529▲ 17,7%
Tháng 537.21235.432▼ 4,8%
Tháng 633.94937.844▲ 11,5%
Tháng 735.25837.081▲ 5,2%
Tháng 834.85537.827▲ 8,5%
Tháng 937.25837.097▼ 0,4%
Tháng 1031.69337.392▲ 18,0%
Tháng 1135.28237.263▲ 5,6%
Tháng 1237.78037.989▲ 0,6%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)415.773443.509▲ 6,7%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 177,8%75,7%▼ 2,7%
Tháng 274,5%79,6%▲ 6,8%
Tháng 374,5%77,3%▲ 3,8%
Tháng 479,1%80,1%▲ 1,3%
Tháng 574,6%75,9%▲ 1,7%
Tháng 681,3%79,4%▼ 2,3%
Tháng 793,2%86,5%▼ 7,2%
Tháng 890,4%85,7%▼ 5,2%
Tháng 978,9%79,1%▲ 0,3%
Tháng 1077,2%70,9%▼ 8,2%
Tháng 1173,1%77,4%▲ 5,9%
Tháng 1269,6%68,7%▼ 1,3%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)78,7%78,0%▼ 0,8%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

18/9/2026 – 15/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
AJet VF 180 99,4% 0
Hãng khác (mỗi hãng dưới 5%) 1 0,6% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác ESB → TZXTZX → ESB Bị huỷ
15/10/2026 6 3 3 0
14/10/2026 6 3 3 0
13/10/2026 6 3 3 0
12/10/2026 8 4 4 0
11/10/2026 6 3 3 0
10/10/2026 6 3 3 0
9/10/2026 8 4 4 0
8/10/2026 6 3 3 0
7/10/2026 6 3 3 0
6/10/2026 6 3 3 0
5/10/2026 8 4 4 0
4/10/2026 6 3 3 0
3/10/2026 6 3 3 0
2/10/2026 8 4 4 0
1/10/2026 6 3 3 0
30/9/2026 6 3 3 0
29/9/2026 6 3 3 0
28/9/2026 8 4 4 0
27/9/2026 6 3 3 0
26/9/2026 6 3 3 0
25/9/2026 8 4 4 0
24/9/2026 6 3 3 0
23/9/2026 6 3 3 0
22/9/2026 6 3 3 0
21/9/2026 8 4 4 0
20/9/2026 6 3 3 0
19/9/2026 7 4 3 0
18/9/2026 4 1 3 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…