ICAO LTCG

Trabzon (TZX)

Sân bay Trabzon phục vụ 219.839 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 18,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5811.538▼ 2,7%
Tháng 21.2381.282▲ 3,6%
Tháng 31.3491.496▲ 10,9%
Tháng 41.574––
Tháng 51.901––
Tháng 62.610––
Tháng 73.492––
Tháng 83.628––
Tháng 92.577––
Tháng 101.857–đang tích luỹ
Tháng 111.531––
Tháng 121.477––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)4.1684.316▲ 3,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1239.694255.616▲ 6,6%
Tháng 2196.998199.936▲ 1,5%
Tháng 3185.530219.839▲ 18,5%
Tháng 4256.834––
Tháng 5304.679––
Tháng 6393.720––
Tháng 7545.953––
Tháng 8576.568––
Tháng 9382.056––
Tháng 10292.338–đang tích luỹ
Tháng 11258.912––
Tháng 12241.311––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)622.222675.391▲ 8,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15649▼ 12,4%
Tháng 26141▼ 32,7%
Tháng 36738▼ 42,7%
Tháng 459––
Tháng 553––
Tháng 653––
Tháng 761––
Tháng 853––
Tháng 962––
Tháng 1049–đang tích luỹ
Tháng 1140––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)183128▼ 30,1%

Nội địa / Quốc tế

tháng 3/2026
  • Nội địa 89,4% 1.338
  • Quốc tế 10,6% 158

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.4151.382▼ 2,3%
Tháng 21.1191.190▲ 6,3%
Tháng 31.2741.338▲ 5,0%
Tháng 41.377––
Tháng 51.548––
Tháng 61.691––
Tháng 71.900––
Tháng 81.985––
Tháng 91.860––
Tháng 101.551–đang tích luỹ
Tháng 111.396––
Tháng 121.340––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)3.8083.910▲ 2,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1166156▼ 6,0%
Tháng 211992▼ 22,7%
Tháng 375158▲ 110,7%
Tháng 4197––
Tháng 5353––
Tháng 6919––
Tháng 71.592––
Tháng 81.643––
Tháng 9717––
Tháng 10306–đang tích luỹ
Tháng 11135––
Tháng 12137––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)360406▲ 12,8%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1220.131233.229▲ 6,0%
Tháng 2182.226187.442▲ 2,9%
Tháng 3177.277203.858▲ 15,0%
Tháng 4228.920––
Tháng 5254.983––
Tháng 6281.522––
Tháng 7320.009––
Tháng 8348.950––
Tháng 9297.530––
Tháng 10253.812–đang tích luỹ
Tháng 11240.765––
Tháng 12222.999––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)579.634624.529▲ 7,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 119.56322.387▲ 14,4%
Tháng 214.77212.494▼ 15,4%
Tháng 38.25315.981▲ 93,6%
Tháng 427.914––
Tháng 549.696––
Tháng 6112.198––
Tháng 7225.944––
Tháng 8227.618––
Tháng 984.526––
Tháng 1038.526–đang tích luỹ
Tháng 1118.147––
Tháng 1218.312––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)42.58850.862▲ 19,4%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15549▼ 11,3%
Tháng 26040▼ 32,9%
Tháng 366––
Tháng 458––
Tháng 552––
Tháng 652––
Tháng 760––
Tháng 852––
Tháng 944––
Tháng 1048–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)11589▼ 22,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 87,5%
Tháng 2000,0%
Tháng 31––
Tháng 41––
Tháng 51––
Tháng 61––
Tháng 70––
Tháng 81––
Tháng 919––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)11▼ 58,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.431 1.396 1.303 1.731 1.792 2.822 3.378 3.271 2.055 1.723 1.503 1.502
2025 1.581 1.238 1.349 1.574 1.901 2.610 3.492 3.628 2.577 1.857 1.531 1.477
2026 1.538 1.282 1.496

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (4/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
AJet VF 293 32,9%
Pegasus Airlines PC 283 31,8%
Turkish Airlines TK 170 19,1%
SunExpress XQ 52 5,8%
Flynas XY 38 4,3%
Azerbaijan Airlines J2 20 2,2%
Air Arabia G9 12 1,3%
Jordan Aviation R5 10 1,1%
Iraqi Airways IA 8 0,9%
Gulf Air GF 4 0,4%
Tỷ trọng quốc tế 11% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 14 năm từ năm 2012

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 2.146 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Trabzon trong 30 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202666440
16/10/202677442
15/10/202653437
14/10/202654435
13/10/202660439
12/10/202666440
11/10/202664448
10/10/202668450
9/10/202672460
8/10/202651467
7/10/202658477
6/10/202661492
5/10/202674503
4/10/202666518
3/10/202678525
2/10/202679531
1/10/202661544
30/9/202673557
29/9/202672558
28/9/202689564
27/9/202673564
26/9/202684565
25/9/202692568
24/9/202674555
23/9/202674
22/9/202678
21/9/202689
20/9/202674
19/9/202687
18/9/202679

Chuyến bị huỷ

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 18/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…