ICAO LTCB

Ordu–Giresun (OGU)

Sân bay Ordu–Giresun phục vụ 95.165 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 18,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1587625▲ 6,5%
Tháng 2450520▲ 15,6%
Tháng 3553580▲ 4,9%
Tháng 4525––
Tháng 5556––
Tháng 6659––
Tháng 7687––
Tháng 8692––
Tháng 9654––
Tháng 10596–đang tích luỹ
Tháng 11552––
Tháng 12584––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.5901.725▲ 8,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 191.703109.554▲ 19,5%
Tháng 271.63686.624▲ 20,9%
Tháng 380.59295.165▲ 18,1%
Tháng 483.846––
Tháng 587.414––
Tháng 6107.041––
Tháng 7115.578––
Tháng 8117.505––
Tháng 9107.340––
Tháng 10100.480–đang tích luỹ
Tháng 1198.281––
Tháng 12101.884––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)243.931291.343▲ 19,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1187▼ 63,9%
Tháng 295▼ 46,7%
Tháng 31210▼ 20,2%
Tháng 48––
Tháng 59––
Tháng 612––
Tháng 710––
Tháng 811––
Tháng 97––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 1111––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)4021▼ 46,4%

Nội địa / Quốc tế

tháng 3/2026
  • Nội địa 98,6% 572
  • Quốc tế 1,4% 8

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1568594▲ 4,6%
Tháng 2426514▲ 20,7%
Tháng 3545572▲ 5,0%
Tháng 4504––
Tháng 5535––
Tháng 6623––
Tháng 7650––
Tháng 8658––
Tháng 9619––
Tháng 10573–đang tích luỹ
Tháng 11541––
Tháng 12563––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.5391.680▲ 9,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11931▲ 63,2%
Tháng 2246▼ 75,0%
Tháng 3880,0%
Tháng 421––
Tháng 521––
Tháng 636––
Tháng 737––
Tháng 834––
Tháng 935––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1111––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)5145▼ 11,8%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 188.503104.481▲ 18,1%
Tháng 267.66785.457▲ 26,3%
Tháng 379.55393.951▲ 18,1%
Tháng 480.522––
Tháng 584.188––
Tháng 6101.703––
Tháng 7109.856––
Tháng 8111.722––
Tháng 9102.056––
Tháng 1096.786–đang tích luỹ
Tháng 1196.404––
Tháng 1298.262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)235.723283.889▲ 20,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.2005.073▲ 58,5%
Tháng 23.9691.167▼ 70,6%
Tháng 31.0391.214▲ 16,8%
Tháng 43.324––
Tháng 53.226––
Tháng 65.338––
Tháng 75.722––
Tháng 85.783––
Tháng 95.284––
Tháng 103.694–đang tích luỹ
Tháng 111.877––
Tháng 123.622––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)8.2087.454▼ 9,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 553 549 529 565 594 592 607 631 298 1 487 578
2025 587 450 553 525 556 659 687 692 654 596 552 584
2026 625 520 580

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (4/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
AJet VF 153 43,6%
Turkish Airlines TK 114 32,5%
Pegasus Airlines PC 78 22,2%
SunExpress XQ 6 1,7%
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 11 năm từ năm 2015

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 758 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Ordu–Giresun trong 30 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202619167
16/10/202619177
15/10/202628176
14/10/202618176
13/10/202623185
12/10/202631191
11/10/202629182
10/10/202629184
9/10/202618183
8/10/202628193
7/10/202627183
6/10/202629185
5/10/202622185
4/10/202631194
3/10/202628180
2/10/202628180
1/10/202618170
30/9/202629182
29/9/202629182
28/9/202631180
27/9/202617180
26/9/202628196
25/9/202618187
24/9/202630181
23/9/202629
22/9/202627
21/9/202631
20/9/202633
19/9/202619
18/9/202612

Chuyến bị huỷ

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 18/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen OGU–SAW → 194 737
Sân bay Istanbul OGU–IST → 174 784

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…