ICAO LTFH

Samsun-Çarşamba (SZF)

Sân bay Samsun-Çarşamba phục vụ 130.203 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 22,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1865871▲ 0,7%
Tháng 2691712▲ 3,0%
Tháng 3774804▲ 3,9%
Tháng 4846––
Tháng 5846––
Tháng 6885––
Tháng 7998––
Tháng 81.003––
Tháng 9926––
Tháng 10901–đang tích luỹ
Tháng 11830––
Tháng 12834––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2.3302.387▲ 2,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1126.905145.871▲ 14,9%
Tháng 2104.445115.056▲ 10,2%
Tháng 3106.275130.203▲ 22,5%
Tháng 4134.652––
Tháng 5129.479––
Tháng 6140.705––
Tháng 7162.605––
Tháng 8170.375––
Tháng 9148.378––
Tháng 10140.747–đang tích luỹ
Tháng 11134.686––
Tháng 12140.811––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)337.625391.130▲ 15,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13728▼ 24,1%
Tháng 23225▼ 22,8%
Tháng 32236▲ 60,7%
Tháng 425––
Tháng 524––
Tháng 624––
Tháng 739––
Tháng 825––
Tháng 932––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 1134––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)9189▼ 2,8%

Nội địa / Quốc tế

tháng 3/2026
  • Nội địa 94,2% 757
  • Quốc tế 5,8% 47

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1759762▲ 0,4%
Tháng 2615658▲ 7,0%
Tháng 3710757▲ 6,6%
Tháng 4752––
Tháng 5755––
Tháng 6751––
Tháng 7801––
Tháng 8809––
Tháng 9768––
Tháng 10776–đang tích luỹ
Tháng 11744––
Tháng 12719––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2.0842.177▲ 4,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1106109▲ 2,8%
Tháng 27654▼ 28,9%
Tháng 36447▼ 26,6%
Tháng 494––
Tháng 591––
Tháng 6134––
Tháng 7197––
Tháng 8194––
Tháng 9158––
Tháng 10125–đang tích luỹ
Tháng 1186––
Tháng 12115––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)246210▼ 14,6%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1113.002129.576▲ 14,7%
Tháng 294.075107.224▲ 14,0%
Tháng 399.665122.965▲ 23,4%
Tháng 4121.388––
Tháng 5117.529––
Tháng 6122.538––
Tháng 7136.566––
Tháng 8140.899––
Tháng 9127.437––
Tháng 10124.419–đang tích luỹ
Tháng 11122.612––
Tháng 12123.892––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)306.742359.765▲ 17,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 113.90316.295▲ 17,2%
Tháng 210.3707.832▼ 24,5%
Tháng 36.6107.238▲ 9,5%
Tháng 413.264––
Tháng 511.950––
Tháng 618.167––
Tháng 726.039––
Tháng 829.476––
Tháng 920.941––
Tháng 1016.328–đang tích luỹ
Tháng 1112.074––
Tháng 1216.919––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)30.88331.365▲ 1,6%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13628▼ 22,6%
Tháng 23124▼ 21,6%
Tháng 32236▲ 63,0%
Tháng 424––
Tháng 522––
Tháng 622––
Tháng 737––
Tháng 824––
Tháng 930––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)8988▼ 1,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 72,7%
Tháng 210▼ 60,0%
Tháng 310▼ 40,0%
Tháng 41––
Tháng 52––
Tháng 61––
Tháng 72––
Tháng 81––
Tháng 92––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)31▼ 61,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 802 760 762 780 794 832 858 859 821 901 822 874
2025 865 691 774 846 846 885 998 1.003 926 901 830 834
2026 871 712 804

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (4/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
AJet VF 104 26,3%
Pegasus Airlines PC 102 25,8%
Turkish Airlines TK 96 24,3%
SunExpress XQ 81 20,5%
Iraqi Airways IA 12 3,0%
Tỷ trọng quốc tế 6% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 14 năm từ năm 2012

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 867 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Samsun-Çarşamba trong 30 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202628195
16/10/202627195
15/10/202630197
14/10/202628197
13/10/202623197
12/10/202632197
11/10/202627197
10/10/202628200
9/10/202629200
8/10/202630199
7/10/202628199
6/10/202623198
5/10/202632200
4/10/202630200
3/10/202628201
2/10/202628211
1/10/202630213
30/9/202627213
29/9/202625212
28/9/202632213
27/9/202631213
26/9/202638216
25/9/202630208
24/9/202630203
23/9/202626
22/9/202626
21/9/202632
20/9/202634
19/9/202630
18/9/202625

Chuyến bị huỷ

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 18/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen SZF–SAW → 213 610
Sân bay Istanbul SZF–IST → 170 655
Sân bay quốc tế Adnan Menderes SZF–ADB → 22 869

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…