Tokat (TJK)
TJK / LTAW · khai thác bởi General Directorate of State Airports (Turkey)
Chính thức · tháng 2/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 2/2026.
12.910
Sân bay Tokat đón 12.910 lượt khách trong tháng 2/2026, tăng 19,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 38 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2023 đến 2026 (38 kỳ).
Nội địa / Quốc tế
tháng 2/2026- Nội địa 97,2% 12.550
- Quốc tế 2,8% 360
Tỷ trọng quốc tế 3% trên tổng lượt khách tháng 2/2026
Độ dài chuỗi 3 năm từ năm 2023
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2026 | 12.910 | +19,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 15.140 | +11,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 14.921 | +13,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 14.606 | +23,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 15.615 | +34,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 16.220 | +46,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 17.794 | +34,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 16.076 | +8,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 14.847 | +4,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 13.907 | +2,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 14.105 | −1,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 12.116 | +2,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 10.782 | −15,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 13.630 | +3,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 13.157 | +13,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 11.821 | −1,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 11.647 | −4,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 11.080 | −13,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 13.193 | −8,2% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 14.849 | −5,7% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 14.278 | −1,5% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 13.550 | +4,0% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 14.357 | +24,8% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 11.793 | +12,7% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 2/2026).
Xem từng chuyến bay theo ngày → chi tiết từng chuyến, từ 2026-09-20 trở về trước