Sivas (VAS)
VAS / LTAR · khai thác bởi General Directorate of State Airports (Turkey)
Chính thức · tháng 2/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 2/2026.
31.246
Sân bay Sivas đón 31.246 lượt khách trong tháng 2/2026, giảm 3,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 38 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2023 đến 2026 (38 kỳ).
Nội địa / Quốc tế
tháng 2/2026- Nội địa 96,7% 30.206
- Quốc tế 3,3% 1.040
Tỷ trọng quốc tế 3% trên tổng lượt khách tháng 2/2026
Độ dài chuỗi 3 năm từ năm 2023
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2026 | 31.246 | −3,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 37.165 | −13,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 38.722 | +11,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 40.991 | +23,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 42.938 | +22,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 43.628 | +23,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 49.776 | +29,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 48.294 | +20,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 44.712 | +18,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 43.129 | +21,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 43.592 | +18,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 31.293 | +0,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 32.493 | −4,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 43.062 | +32,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 34.883 | +12,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 33.286 | +1,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 35.046 | −1,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 35.240 | −9,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 38.571 | −5,1% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 40.040 | −7,6% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 37.697 | −1,7% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 35.411 | −14,7% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 36.877 | +11,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 31.080 | +1,8% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 2/2026).
Xem từng chuyến bay theo ngày → chi tiết từng chuyến, từ 2026-09-20 trở về trước