Amasya Merzifon (MZH)
MZH / LTAP · khai thác bởi General Directorate of State Airports (Turkey)
Chính thức · tháng 2/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 2/2026.
11.279
Sân bay Amasya Merzifon đón 11.279 lượt khách trong tháng 2/2026, giảm 12,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 38 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2023 đến 2026 (38 kỳ).
Nội địa / Quốc tế
tháng 2/2026- Nội địa 87,7% 9.892
- Quốc tế 12,3% 1.387
Tỷ trọng quốc tế 12% trên tổng lượt khách tháng 2/2026
Độ dài chuỗi 3 năm từ năm 2023
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2026 | 11.279 | −12,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 14.316 | −0,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 17.002 | +15,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 13.996 | +7,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 11.612 | +28,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 11.288 | +13,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 12.167 | +7,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 12.224 | +1,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 14.186 | +30,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 11.895 | +14,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 12.520 | +18,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 10.702 | +2,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 12.952 | +3,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 14.410 | +12,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 14.711 | +17,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 13.084 | +4,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 9.047 | −13,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 9.964 | +20,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 11.376 | −2,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 12.026 | −10,7% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 10.835 | −12,2% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 10.414 | −0,8% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 10.613 | +12,0% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 10.484 | +2,1% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 2/2026).
Xem từng chuyến bay theo ngày → chi tiết từng chuyến, từ 2026-09-20 trở về trước