ICAO LTBJ

Adnan Menderes, Gaziemir (ADB)

Sân bay quốc tế Adnan Menderes phục vụ 886.639 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 15,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15.2495.790▲ 10,3%
Tháng 24.4644.572▲ 2,4%
Tháng 34.8005.340▲ 11,3%
Tháng 45.5996.134▲ 9,6%
Tháng 56.2356.970▲ 11,8%
Tháng 67.0977.219▲ 1,7%
Tháng 78.0728.432▲ 4,5%
Tháng 88.5168.731▲ 2,5%
Tháng 97.821––
Tháng 107.298–đang tích luỹ
Tháng 115.599––
Tháng 125.535––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)50.03253.188▲ 6,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1840.063978.325▲ 16,5%
Tháng 2750.551774.693▲ 3,2%
Tháng 3768.336886.639▲ 15,4%
Tháng 4951.928––
Tháng 51.047.537––
Tháng 61.151.664––
Tháng 71.332.965––
Tháng 81.462.597––
Tháng 91.284.725––
Tháng 101.188.661–đang tích luỹ
Tháng 11956.099––
Tháng 12930.382––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2.358.9502.639.657▲ 11,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.2702.173▼ 4,3%
Tháng 21.9282.094▲ 8,6%
Tháng 32.0931.945▼ 7,1%
Tháng 42.502––
Tháng 52.598––
Tháng 62.353––
Tháng 72.672––
Tháng 82.462––
Tháng 92.389––
Tháng 102.312–đang tích luỹ
Tháng 112.311––
Tháng 122.182––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)6.2926.211▼ 1,3%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1586.312688.199▲ 17,4%
Tháng 2532.411559.730▲ 5,1%
Tháng 3546.553634.658▲ 16,1%
Tháng 4582.371––
Tháng 5606.941––
Tháng 6629.247––
Tháng 7676.924––
Tháng 8734.143––
Tháng 9696.744––
Tháng 10671.859–đang tích luỹ
Tháng 11671.727––
Tháng 12649.364––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.665.2761.882.587▲ 13,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1253.751290.126▲ 14,3%
Tháng 2218.140214.963▼ 1,5%
Tháng 3221.783251.981▲ 13,6%
Tháng 4369.557––
Tháng 5440.596––
Tháng 6522.417––
Tháng 7656.041––
Tháng 8728.454––
Tháng 9587.981––
Tháng 10516.802–đang tích luỹ
Tháng 11284.372––
Tháng 12281.018––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)693.674757.070▲ 9,1%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.1892.081▼ 5,0%
Tháng 21.8501.999▲ 8,1%
Tháng 32.0101.741▼ 13,4%
Tháng 42.427––
Tháng 52.497––
Tháng 62.092––
Tháng 72.331––
Tháng 82.177––
Tháng 92.189––
Tháng 102.227–đang tích luỹ
Tháng 112.211––
Tháng 122.066––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)6.0485.820▼ 3,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 18192▲ 13,0%
Tháng 27895▲ 21,5%
Tháng 384204▲ 143,4%
Tháng 475––
Tháng 5101––
Tháng 6261––
Tháng 7340––
Tháng 8285––
Tháng 9200––
Tháng 1085–đang tích luỹ
Tháng 11100––
Tháng 12116––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)244391▲ 60,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 4.602 4.500 4.620 5.652 6.270 6.970 7.350 7.300 6.643 6.373 5.144 5.128
2025 5.249 4.464 4.800 5.599 6.235 7.097 8.072 8.516 7.821 7.298 5.599 5.535
2026 5.790 4.572 5.340 6.134 6.970 7.219 8.432 8.731

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (4/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
SunExpress XQ 1.458 41,6%
Pegasus Airlines PC 1.017 29,0%
AJet VF 411 11,7%
Turkish Airlines TK 367 10,5%
Jet2.com LS 56 1,6%
Enter Air E4 48 1,4%
Corendon Airlines XC 28 0,8%
Azerbaijan Airlines J2 20 0,6%
easyJet U2 16 0,5%
Aegean Airlines A3 13 0,4%
Transavia France TO 12 0,3%
Freebird Airlines FH 12 0,3%
Aer Lingus EI 12 0,3%
TUI fly Belgium TB 6 0,2%
Luxair LG 4 0,1%
6 hãng khác 10 0,3%
Chưa xác định hãng 17 0,5%
Độ dài chuỗi 14 năm từ năm 2012

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 7.615 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Adnan Menderes trong 30 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/20262571.741
16/10/20262651.736
15/10/20262471.738
14/10/20262351.730
13/10/20262491.741
12/10/20262411.742
11/10/20262471.760
10/10/20262521.766
9/10/20262671.772
8/10/20262391.786
7/10/20262461.794
6/10/20262501.797
5/10/20262591.808
4/10/20262531.809
3/10/20262581.816
2/10/20262811.825
1/10/20262471.829
30/9/20262491.833
29/9/20262611.843
28/9/20262601.854
27/9/20262601.855
26/9/20262671.866
25/9/20262851.877
24/9/20262511.740
23/9/2026259
22/9/2026272
21/9/2026261
20/9/2026271
19/9/2026278
18/9/2026148

Chuyến bị huỷ

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 18/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…