AJet
OpenSky ghi được 1 chuyến bay đi hoặc đến của AJet trong tháng 8/2026 — chỉ là mẫu từ các trạm thu tình nguyện, không phải số chính thức.
Tự đếm · tháng 8/2026 theo OpenSky Network chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
1 tháng 8/2026
theo OpenSky Network
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 39 sân bay (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 30/30 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 325 | 2.209 |
| 16/10/2026 | 319 | 2.246 |
| 15/10/2026 | 314 | 2.266 |
| 14/10/2026 | 282 | 2.265 |
| 13/10/2026 | 306 | 2.277 |
| 12/10/2026 | 326 | 2.280 |
| 11/10/2026 | 337 | 2.296 |
| 10/10/2026 | 362 | 2.303 |
| 9/10/2026 | 339 | 2.279 |
| 8/10/2026 | 313 | 2.267 |
| 7/10/2026 | 294 | 2.276 |
| 6/10/2026 | 309 | 2.301 |
| 5/10/2026 | 342 | 2.333 |
| 4/10/2026 | 344 | 2.333 |
| 3/10/2026 | 338 | 2.332 |
| 2/10/2026 | 327 | 2.335 |
| 1/10/2026 | 322 | 2.368 |
| 30/9/2026 | 319 | 2.384 |
| 29/9/2026 | 341 | 2.370 |
| 28/9/2026 | 342 | 2.351 |
| 27/9/2026 | 343 | 2.353 |
| 26/9/2026 | 341 | 2.379 |
| 25/9/2026 | 360 | 2.374 |
| 24/9/2026 | 338 | 2.257 |
Chuyến bị huỷ theo tháng
17 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
1.589 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| VF3349 | VAN–SAW | — | 45 |
| VF3205 | ERZ–SAW | — | 38 |
| VF3265 | MQM–SAW | — | 36 |
| VF3351 | VAN–SAW | — | 35 |
| VF205 | SAW–MED | — | 34 |
| VF206 | MED–SAW | 85,3% | 34 |
| VF3281 | OGU–SAW | — | 34 |
| VF101 | SAW–PRN | — | 33 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| SAW–VANSân bay quốc tế Sabiha Gökçen · Sân bay Van Ferit Melen | 2 | 80 |
| MED–SAWSân bay Prince Mohammad Bin Abdulaziz · Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen | 2 | 68 |
| ESB–TASSân bay quốc tế Esenboğa · Sân bay quốc tế Tashkent | 2 | 66 |
| PRN–SAWSân bay quốc tế Pristina · Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen | 2 | 66 |
| DAM–SAWSân bay quốc tế Damascus · Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen | 2 | 64 |
| SAW–SSHSân bay quốc tế Sabiha Gökçen · Sân bay quốc tế Sharm el-Sheikh | 2 | 64 |
| EBL–SAWSân bay quốc tế Erbil · Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen | 2 | 63 |
| ASR–SAWSân bay Erkilet · Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen | 2 | 61 |
Tính từ 31 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.