ICAO LTDB

Çukurova, Tarsus (COV)

Sân bay quốc tế Çukurova phục vụ 421.835 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 13,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.9122.810▼ 3,5%
Tháng 22.5042.293▼ 8,4%
Tháng 32.6772.576▼ 3,8%
Tháng 42.718––
Tháng 52.847––
Tháng 62.787––
Tháng 72.847––
Tháng 83.123––
Tháng 92.867––
Tháng 102.824–đang tích luỹ
Tháng 112.701––
Tháng 122.722––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)8.0937.679▼ 5,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1462.502476.660▲ 3,1%
Tháng 2395.758374.086▼ 5,5%
Tháng 3372.944421.835▲ 13,1%
Tháng 4445.625––
Tháng 5456.131––
Tháng 6463.164––
Tháng 7494.347––
Tháng 8532.771––
Tháng 9463.999––
Tháng 10456.208–đang tích luỹ
Tháng 11450.797––
Tháng 12439.673––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.231.2041.272.581▲ 3,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1108573▲ 430,4%
Tháng 2112538▲ 378,6%
Tháng 3122575▲ 371,6%
Tháng 4475––
Tháng 5771––
Tháng 6518––
Tháng 7447––
Tháng 8497––
Tháng 9394––
Tháng 10482–đang tích luỹ
Tháng 11493––
Tháng 12637––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)3421.686▲ 392,4%

Nội địa / Quốc tế

tháng 3/2026
  • Nội địa 81,1% 2.089
  • Quốc tế 18,9% 487

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.2552.168▼ 3,9%
Tháng 21.9631.818▼ 7,4%
Tháng 32.0682.089▲ 1,0%
Tháng 42.052––
Tháng 52.130––
Tháng 62.021––
Tháng 71.978––
Tháng 82.203––
Tháng 92.029––
Tháng 102.087–đang tích luỹ
Tháng 112.065––
Tháng 122.084––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)6.2866.075▼ 3,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1657642▼ 2,3%
Tháng 2541475▼ 12,2%
Tháng 3609487▼ 20,0%
Tháng 4666––
Tháng 5717––
Tháng 6766––
Tháng 7869––
Tháng 8920––
Tháng 9838––
Tháng 10737–đang tích luỹ
Tháng 11636––
Tháng 12638––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.8071.604▼ 11,2%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1365.035376.284▲ 3,1%
Tháng 2312.368300.438▼ 3,8%
Tháng 3298.683345.947▲ 15,8%
Tháng 4344.555––
Tháng 5350.009––
Tháng 6345.078––
Tháng 7356.747––
Tháng 8389.323––
Tháng 9340.813––
Tháng 10343.307–đang tích luỹ
Tháng 11354.124––
Tháng 12343.678––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)976.0861.022.669▲ 4,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 197.467100.376▲ 3,0%
Tháng 283.39073.648▼ 11,7%
Tháng 374.26175.888▲ 2,2%
Tháng 4101.070––
Tháng 5106.122––
Tháng 6118.086––
Tháng 7137.600––
Tháng 8143.448––
Tháng 9123.186––
Tháng 10112.901–đang tích luỹ
Tháng 1196.673––
Tháng 1295.995––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)255.118249.912▼ 2,0%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1107572▲ 436,8%
Tháng 2112470▲ 318,3%
Tháng 3121490▲ 304,2%
Tháng 4474––
Tháng 5770––
Tháng 6518––
Tháng 7445––
Tháng 8496––
Tháng 9392––
Tháng 10480–đang tích luỹ
Tháng 11492––
Tháng 12634––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)3401.532▲ 350,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 111▼ 57,1%
Tháng 2068▲ 68.100,0%
Tháng 3186▲ 9.433,3%
Tháng 41––
Tháng 51––
Tháng 60––
Tháng 72––
Tháng 82––
Tháng 93––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2155▲ 6.341,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.856 2.626 2.493 2.748 2.861
2025 2.912 2.504 2.677 2.718 2.847 2.787 2.847 3.123 2.867 2.824 2.701 2.722
2026 2.810 2.293 2.576

Ai bay ở đây?

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (4/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ)). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Hãng bay ChuyếnTỷ trọng
Pegasus Airlines PC 552 46,2%
Turkish Airlines TK 262 21,9%
AJet VF 211 17,7%
SunExpress XQ 152 12,7%
Azerbaijan Airlines J2 12 1,0%
Corendon Airlines XC 4 0,3%
Freebird Airlines FH 1 0,1%
Tỷ trọng quốc tế 19% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 2 năm từ năm 2024

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 2.563 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Çukurova trong 30 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202686597
16/10/202686598
15/10/202694596
14/10/202681594
13/10/202688595
12/10/202676596
11/10/202686596
10/10/202687597
9/10/202684594
8/10/202692595
7/10/202682600
6/10/202689602
5/10/202676597
4/10/202687604
3/10/202684609
2/10/202685612
1/10/202697611
30/9/202684612
29/9/202684611
28/9/202683614
27/9/202692617
26/9/202687616
25/9/202684627
24/9/202698589
23/9/202683
22/9/202687
21/9/202686
20/9/202691
19/9/202698
18/9/202646

Chuyến bị huỷ

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 18/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…