ICAO AHY

Azerbaijan Airlines

Tháng 6/2020 Azerbaijan Airlines khai thác 2 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 317 lượt khách và 2 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chính thức · tháng 6/2020 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Chuỗi dừng ở tháng 6/2020.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2019Chuyến bay khai thác 2020So cùng kỳ
Tháng 116160,0%
Tháng 2–––
Tháng 31814▼ 22,2%
Tháng 418––
Tháng 516––
Tháng 6182▼ 88,9%
Tháng 718––
Tháng 818––
Tháng 918––
Tháng 1016––
Tháng 1118––
Tháng 1218––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 8 sân bay có bảng chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/2026638
16/10/2026438
15/10/2026739
14/10/2026539
13/10/2026439
12/10/2026639
11/10/2026638
10/10/2026638
9/10/2026539
8/10/2026739
7/10/2026539
6/10/2026440
5/10/2026542
4/10/2026642
3/10/2026743
2/10/2026541
1/10/2026742
30/9/2026643
29/9/2026642
28/9/2026542
27/9/2026744
26/9/2026545
25/9/2026646
24/9/2026845

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 6/2020.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2019Lượt khách 2020So cùng kỳ
Tháng 11.5012.416▲ 61,0%
Tháng 2–––
Tháng 31.3601.481▲ 8,9%
Tháng 41.424––
Tháng 51.556––
Tháng 62.705317▼ 88,3%
Tháng 73.327––
Tháng 83.452––
Tháng 92.435––
Tháng 101.343––
Tháng 111.309––
Tháng 122.165––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 6/2020.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2019Tấn hàng hoá 2020So cùng kỳ
Tháng 1104117▲ 12,5%
Tháng 2–––
Tháng 312788▼ 30,9%
Tháng 4172––
Tháng 5138––
Tháng 61322▼ 98,4%
Tháng 7153––
Tháng 8124––
Tháng 9155––
Tháng 10107––
Tháng 11165––
Tháng 12164––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

4 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

3.417 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 6/2020.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳGhế cung ứng 2019Ghế cung ứng 2020So cùng kỳ
Tháng 13.3603.3600,0%
Tháng 2–––
Tháng 33.7802.940▼ 22,2%
Tháng 43.780––
Tháng 53.360––
Tháng 63.780317▼ 91,6%
Tháng 73.780––
Tháng 83.780––
Tháng 93.780––
Tháng 103.360––
Tháng 113.780––
Tháng 123.780––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳHệ số tải 2019Hệ số tải 2020So cùng kỳ
Tháng 144,7%71,9%▲ 61,0%
Tháng 2–––
Tháng 336,0%50,4%▲ 40,0%
Tháng 437,7%––
Tháng 546,3%––
Tháng 671,6%100,0%▲ 39,7%
Tháng 788,0%––
Tháng 891,3%––
Tháng 964,4%––
Tháng 1040,0%––
Tháng 1134,6%––
Tháng 1257,3%––

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2018 20 16 18 18 16 18 18 16 18 18 16 18
2019 16 18 18 16 18 18 18 18 16 18 18
2020 16 14 2

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
J235GYD–MXP75,6%86
J28215GYD–SCO67,4%46
J28237GYD–TBS65,9%45
J222TLV–GYD—44
J2704RMO–GYD2 chặng—44
J2809GYD–VKO32,6%44
J2810VKO–GYD—44
J2185GYD–DME66,7%43
Xem cả 59 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
GYD–TBSSân bay quốc tế Heydar Aliyev · Sân bay quốc tế Tbilisi10427
GYD–ISTSân bay quốc tế Heydar Aliyev · Sân bay Istanbul7278
GYD–TLVSân bay quốc tế Heydar Aliyev · Sân bay quốc tế Ben Gurion6231
GYD–SAWSân bay quốc tế Heydar Aliyev · Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen4172
GYD–VKOSân bay quốc tế Heydar Aliyev · Sân bay quốc tế Vnukovo3131
GYD–MXPSân bay quốc tế Heydar Aliyev · Sân bay quốc tế Malpensa2129
ALA–GYDSân bay quốc tế Almaty · Sân bay quốc tế Heydar Aliyev286
BOM–GYDSân bay quốc tế Chhatrapati Shivaji · Sân bay quốc tế Heydar Aliyev286
Danh mục đường bayTổng cộng 20 cặp sân bay

Tính từ 59 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…