1.790 km · Quốc tế

Heydar Aliyev (GYD) – Istanbul (IST)

Từ 18/9/2026 đến 16/10/2026 có 474 chuyến bay khai thác giữa Heydar Aliyev và Istanbul, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Các hãng khai thác tuyến

  1. Turkish Airlines 90,0%
  2. Azerbaijan Airlines 10,0%

18/9/2026 – 16/10/2026

Theo chiều bay

GYD → IST

Chuyến khai thác
233

IST → GYD

Chuyến khai thác
241

GYD → IST và IST → GYD tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 146.86148.553▲ 3,6%
Tháng 239.17350.449▲ 28,8%
Tháng 350.10553.820▲ 7,4%
Tháng 450.11959.240▲ 18,2%
Tháng 561.16770.717▲ 15,6%
Tháng 657.69268.693▲ 19,1%
Tháng 759.94969.127▲ 15,3%
Tháng 863.54765.850▲ 3,6%
Tháng 961.35566.639▲ 8,6%
Tháng 1057.14559.476▲ 4,1%
Tháng 1152.78171.905▲ 36,2%
Tháng 1248.06656.064▲ 16,6%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)647.960740.533▲ 14,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 167.92669.782▲ 2,7%
Tháng 260.14466.132▲ 10,0%
Tháng 375.41474.797▼ 0,8%
Tháng 475.19177.479▲ 3,0%
Tháng 574.70083.362▲ 11,6%
Tháng 670.27679.845▲ 13,6%
Tháng 774.01480.474▲ 8,7%
Tháng 875.98077.013▲ 1,4%
Tháng 973.52677.624▲ 5,6%
Tháng 1074.37072.845▼ 2,1%
Tháng 1167.20891.390▲ 36,0%
Tháng 1270.74673.024▲ 3,2%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)859.495923.767▲ 7,5%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 169,0%69,6%▲ 0,9%
Tháng 265,1%76,3%▲ 17,2%
Tháng 366,4%72,0%▲ 8,4%
Tháng 466,7%76,5%▲ 14,7%
Tháng 581,9%84,8%▲ 3,5%
Tháng 682,1%86,0%▲ 4,8%
Tháng 781,0%85,9%▲ 6,0%
Tháng 883,6%85,5%▲ 2,3%
Tháng 983,4%85,8%▲ 2,9%
Tháng 1076,8%81,6%▲ 6,2%
Tháng 1178,5%78,7%▲ 0,3%
Tháng 1267,9%76,8%▲ 13,1%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)75,2%80,0%▲ 6,3%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

18/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Turkish Airlines TK 431 90,0% 2
Azerbaijan Airlines J2 48 10,0% 3

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

18
18 trong 18
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
J2275 GYD → IST 43 33,3%
J2276 IST → GYD 43
J2277 GYD → IST 43 23,3%
J2278 IST → GYD 43
TK332 IST → GYD 43
TK333 GYD → IST 43 46,2%
TK334 IST → GYD 43
TK335 GYD → IST 43 26,2%
TK336 IST → GYD 43
TK338 IST → GYD 43
TK339 GYD → IST 43 63,4%
TK340 IST → GYD 43
TK341 GYD → IST 43 24,4%
TK337 GYD → IST 42 45,0%
J22175 GYD → IST 37 52,8%
J22176 IST → GYD 37
J220078 IST → GYD 32
TK8440 IST → GYD 32

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác GYD → ISTIST → GYD Bị huỷ
16/10/2026 15 7 8 0
15/10/2026 13 6 7 1
14/10/2026 16 8 8 0
13/10/2026 15 8 7 0
12/10/2026 16 8 8 1
11/10/2026 15 8 7 0
10/10/2026 18 9 9 0
9/10/2026 16 7 9 0
8/10/2026 15 7 8 0
7/10/2026 16 8 8 0
6/10/2026 15 8 7 0
5/10/2026 18 8 10 0
4/10/2026 16 8 8 0
3/10/2026 20 9 11 0
2/10/2026 16 7 9 2
1/10/2026 15 8 7 1
30/9/2026 17 8 9 0
29/9/2026 17 9 8 0
28/9/2026 17 8 9 0
27/9/2026 17 9 8 0
26/9/2026 18 9 9 0
25/9/2026 17 8 9 0
24/9/2026 16 8 8 0
23/9/2026 17 9 8 0
22/9/2026 17 9 8 0
21/9/2026 20 9 11 0
20/9/2026 17 9 8 0
19/9/2026 20 10 10 0
18/9/2026 9 4 5 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…