518 km · Nội địa

Antalya (AYT) – Istanbul (IST)

Từ 18/9/2026 đến 15/10/2026 có 851 chuyến bay khai thác giữa Antalya và Istanbul, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Theo chiều bay

AYT → IST

Chuyến khai thác
423

IST → AYT

Chuyến khai thác
428

AYT → IST và IST → AYT tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 1130.500118.184▼ 9,4%
Tháng 297.215110.624▲ 13,8%
Tháng 3108.947107.490▼ 1,3%
Tháng 4132.761137.077▲ 3,3%
Tháng 5165.754144.427▼ 12,9%
Tháng 6190.180161.159▼ 15,3%
Tháng 7207.140182.202▼ 12,0%
Tháng 8196.929188.492▼ 4,3%
Tháng 9164.663173.992▲ 5,7%
Tháng 10162.579168.987▲ 3,9%
Tháng 11130.303141.060▲ 8,3%
Tháng 12106.264109.568▲ 3,1%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.793.2351.743.262▼ 2,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 1158.972139.395▼ 12,3%
Tháng 2123.554130.235▲ 5,4%
Tháng 3136.263135.879▼ 0,3%
Tháng 4170.209159.644▼ 6,2%
Tháng 5200.767161.819▼ 19,4%
Tháng 6210.360183.429▼ 12,8%
Tháng 7217.130195.031▼ 10,2%
Tháng 8206.700205.948▼ 0,4%
Tháng 9182.285196.493▲ 7,8%
Tháng 10185.190192.435▲ 3,9%
Tháng 11145.128167.331▲ 15,3%
Tháng 12135.666141.524▲ 4,3%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)2.072.2242.009.163▼ 3,0%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 182,1%84,8%▲ 3,3%
Tháng 278,7%84,9%▲ 7,9%
Tháng 380,0%79,1%▼ 1,1%
Tháng 478,0%85,9%▲ 10,1%
Tháng 582,6%89,3%▲ 8,1%
Tháng 690,4%87,9%▼ 2,8%
Tháng 795,4%93,4%▼ 2,1%
Tháng 895,3%91,5%▼ 4,0%
Tháng 990,3%88,5%▼ 2,0%
Tháng 1087,8%87,8%0,0%
Tháng 1189,8%84,3%▼ 6,1%
Tháng 1278,3%77,4%▼ 1,1%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)85,7%86,2%▲ 0,6%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

18/9/2026 – 15/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Turkish Airlines TK 876 99,7% 28
Hãng khác (mỗi hãng dưới 5%) 3 0,3% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác AYT → ISTIST → AYT Bị huỷ
15/10/2026 31 15 16 0
14/10/2026 27 12 15 4
13/10/2026 31 16 15 1
12/10/2026 30 15 15 1
11/10/2026 32 16 16 0
10/10/2026 30 15 15 2
9/10/2026 28 13 15 1
8/10/2026 31 16 15 1
7/10/2026 32 16 16 0
6/10/2026 32 16 16 0
5/10/2026 29 15 14 1
4/10/2026 33 16 17 0
3/10/2026 32 17 15 1
2/10/2026 30 15 15 0
1/10/2026 32 16 16 0
30/9/2026 31 16 15 2
29/9/2026 31 15 16 1
28/9/2026 30 15 15 1
27/9/2026 33 17 16 1
26/9/2026 30 15 15 2
25/9/2026 29 14 15 1
24/9/2026 32 16 16 1
23/9/2026 32 16 16 1
22/9/2026 31 15 16 2
21/9/2026 31 16 15 1
20/9/2026 32 16 16 1
19/9/2026 32 16 16 1
18/9/2026 17 7 10 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…