2.135 km · Quốc tế

Antalya (AYT) – Vnukovo (VKO)

Từ 18/9/2026 đến 15/10/2026 có 922 chuyến bay khai thác giữa Antalya và Vnukovo, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Các hãng khai thác tuyến

  1. Turkish Airlines 60,8%
  2. Pegasus Airlines 11,8%
  3. Aeroputul International Marculesti 8,1%
  4. Pobeda 7,1%
  5. UTair Aviation 5,9%
  6. Azur Air 5,8%

18/9/2026 – 15/10/2026

Theo chiều bay

AYT → VKO

Chuyến khai thác
436

VKO → AYT

Chuyến khai thác
486

AYT → VKO và VKO → AYT tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 145.28229.237▼ 35,4%
Tháng 241.36525.325▼ 38,8%
Tháng 347.74133.447▼ 29,9%
Tháng 482.41683.754▲ 1,6%
Tháng 5151.850194.472▲ 28,1%
Tháng 6194.509220.841▲ 13,5%
Tháng 7214.492236.168▲ 10,1%
Tháng 8200.596239.926▲ 19,6%
Tháng 9199.297226.138▲ 13,5%
Tháng 10189.262198.909▲ 5,1%
Tháng 1132.94035.272▲ 7,1%
Tháng 1228.75224.501▼ 14,8%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.428.5021.547.990▲ 8,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 160.15838.625▼ 35,8%
Tháng 249.35832.608▼ 33,9%
Tháng 357.85439.870▼ 31,1%
Tháng 4102.000102.374▲ 0,4%
Tháng 5171.137217.446▲ 27,1%
Tháng 6211.426234.965▲ 11,1%
Tháng 7226.422248.013▲ 9,5%
Tháng 8214.584249.479▲ 16,3%
Tháng 9216.099235.562▲ 9,0%
Tháng 10212.071217.374▲ 2,5%
Tháng 1146.21246.935▲ 1,6%
Tháng 1239.27931.566▼ 19,6%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.606.6001.694.817▲ 5,5%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 175,3%75,7%▲ 0,5%
Tháng 283,8%77,7%▼ 7,3%
Tháng 382,5%83,9%▲ 1,7%
Tháng 480,8%81,8%▲ 1,2%
Tháng 588,7%89,4%▲ 0,8%
Tháng 692,0%94,0%▲ 2,2%
Tháng 794,7%95,2%▲ 0,5%
Tháng 893,5%96,2%▲ 2,9%
Tháng 992,2%96,0%▲ 4,1%
Tháng 1089,2%91,5%▲ 2,6%
Tháng 1171,3%75,2%▲ 5,5%
Tháng 1273,2%77,6%▲ 6,0%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)84,8%86,2%▲ 1,7%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

18/9/2026 – 15/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Turkish Airlines TK 578 60,8% 25
Pegasus Airlines PC 112 11,8% 2
Aeroputul International Marculesti AMM 77 8,1% 0
Pobeda DP 67 7,1% 0
UTair Aviation UT 56 5,9% 0
Azur Air ZF 55 5,8% 1
Hãng khác (mỗi hãng dưới 5%) 5 0,5% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác AYT → VKOVKO → AYT Bị huỷ
15/10/2026 35 16 19 0
14/10/2026 34 15 19 2
13/10/2026 28 13 15 3
12/10/2026 33 15 18 2
11/10/2026 35 16 19 3
10/10/2026 44 17 27 5
9/10/2026 30 18 12 7
8/10/2026 31 15 16 0
7/10/2026 34 14 20 0
6/10/2026 29 15 14 1
5/10/2026 33 16 17 0
4/10/2026 37 18 19 0
3/10/2026 41 18 23 0
2/10/2026 35 18 17 0
1/10/2026 32 15 17 0
30/9/2026 29 13 16 0
29/9/2026 30 14 16 1
28/9/2026 30 15 15 0
27/9/2026 37 17 20 0
26/9/2026 36 16 20 0
25/9/2026 35 18 17 0
24/9/2026 31 15 16 0
23/9/2026 34 15 19 2
22/9/2026 31 16 15 0
21/9/2026 32 14 18 0
20/9/2026 34 17 17 2
19/9/2026 35 15 20 0
18/9/2026 17 12 5 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…